Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm Bài giảng

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Hằng
Ngày gửi: 21h:04' 21-06-2008
Dung lượng: 522.5 KB
Số lượt tải: 2585
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Nguyễn Đức Cảnh
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:Thế nào là liệt kê? Tác dụng của liệt kê? Các kiểu liệt kê?
Trả lời:



1. Liệt kê là sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ hay cụm từ cùng loại để diễn tả được đầy đủ hơn,sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay của tư tưởng tình cảm.
2. Xét theo cấu tạo có thể phân biệt kiểu liệt kê theo từng
cặp với kiểu liệt kê không theo từng cặp.
-Xét theo ý nghĩa, có thể phân biệt kiểu liệt kê tăng tiến
với kiểu liệt kê không tăng tiến
Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
A. Lý thuyết
I. Dấu chấm lửng
1. Ngữ liệu( SGK)
2. Phân tích.


Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
? Trong các câu sau, dấu chấm lửng được dùng để làm gì ?
a. Chúng ta có quyền tự hào vì những trang lịch sử vẻ
vang thời đại Bà Trưng, Bà Triệu , Trần Hưng Đạo, lê
Lợi, Quang Trung,.
- Biểu thị các phần liệt kê tương tự không viết ra
b. Thốt nhiên một người nhà quê mình mẩy lấm láp quần
áo ướt đầm, tất tả chạy xông vào thở không ra lời :
-Bẩm.quan lớn.đê vỡ mất rồi !
-Biểu thi tâm trạng lo lắng, hoảng sợ của người nói
c. Cuốn tiểu thuyết được viết trên . bưu thiếp.
- Biểu thị sự bất ngờ của thông báo
? Từ bài tập trên rút ra kết luận về công dụng của dấu chấm lửng?


Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
A. Lý thuyết
I. Dấu chấm lửng
1. Ngữ liệu( SGK)
2. Phân tích.
3. Nhận xét
Dấu chấm lửng dùng để :
+ Rút gọn phần liệt kê
+ Nhấn mạnh tâm trạng của người nói.
+Làm giãn nhịp điệu câu văn chuẩn bị cho sự xuất hiện của một
từ ngữ biểu thị một nội dung bất ngờ hoặc hài hước châm biếm.
4. Ghi nhớ (SGK)


Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
A. Lý thuyết
I. Dấu chấm lửng
II. Dấu chấm phẩy
1. Ngữ liệu (SGK)
2. Phân tích


Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
?Trong các cau sau, dấu chấm phẩy dùng để làm gì ?
Có thể thay nó bằng dấu phẩy được không ? Vì sao ?
a. Cốm không phải thức quà của người vội ; ăn cốm phải ăn từng chút ít, thong thả và ngẫm nghĩ.
- Đánh dấu danh giới giữa hai vế của một câu ghép.
- Có thể thay đổi được nội dung của câu mà nội dung không bị thay đổi
b. Những tiêu chuẩn đạo đức của con người mới phải chăng có thể nêu lên như sau: yêu nước, yêu nhân dân ; trung thành với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh thực hiện xây dựng thống nhất nước nhà ; ghét bóc lột, ăn bám và lười biếng ; yêu lao động, coi lao động là nghĩa vụ thiêng liêng của mình ; có tinh thần làm chủ tập thể, có ý thức hợp tác, giúp nhau ; chân thành và khiêm tốn ; quí trọng của công và có ý thức bảo vệ của công ; yêu văn hoá, khoa học và nghệ thuật ; có tinh thần quốc tế vô sản
-Ngăn câch các bộ phận liệt kê có nhiều tầng ý nghĩa phức tạp.
- Không thể thay đổi được vì
+ Các phần liệt kê sau dấu chấm phẩy bình đẳng với nhau
+ Các bộ phận liệt kê sau dấu phẩy không thể bình đẳng với các phần nêu trên .

Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
b. Những tiêu chuẩn đạo đức của con người mới phải chăng có thể nêu lên như sau: yêu nước, yêu nhân dân ; trung thành với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh thực hiện xây dựng thống nhất nước nhà ; ghét bóc lột, ăn bám và lười biếng ; yêu lao động, coi lao động là nghĩa vụ thiêng liêng của mình ; có tinh thần làm chủ tập thể, có ý thức hợp tác, giúp nhau ; chân thành và khiêm tốn ; quí trọng của công và có ý thức bảo vệ của công ; yêu văn hoá, khoa học và nghệ thuật ; có tinh thần quốc tế vô sản
Trong một liệt kê phức tạp như trên tác giả đã tổng kết những tiêu chuẩn đạo đức con người mới trong chín mối quan hệ và dùng dấu chấm phẩy đánh dấu các mối quan hệ này. Sau đó mới dùng dấu phảy để ngăn cách các thành phần đồng chức giúp người đọc hiểu rõ các tầng bậc ý liệt kê tránh sự hiểu lầm có thể xảy ra .
Nếu viết: Những tiêu chuẩn đạo đức của con người mới phải chăng có thể nêu lên như sau: yêu nước, yêu nhân dân, trung thành với sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh thực hiện xây dựng thống nhất nước nhà, ghét bóc lột, ăn bám và lười biếng
thì người đọc sẽ có thể hiểu ăn bám và lười biếng cũng là một trong những đặc điểm của con người mới.
? Từ hai bài tập trên hãy nhận xét về công dụng của dấu chấm phẩy ?

Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
A. Lý thuyết
I. Dấu chấm lửng
II. Dấu chấm phẩy
1. Ngữ liệu (SGK)
2. Phân tích
3. Nhận xét
Dấu chấm phẩy dùng để :
- Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép có cấu tạo phức tạp
-Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê có nhiều tầng ý
nghĩa phức tạp
4. Ghi nhớ (SGK)



Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
* Bài tập ứng dụng
Trong các câu sau dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy dùng để làm gì?
a. Thể điệu ca Huế có sôi nổi, tươi vui, có buồn thảm, bâng khuâng, có
tiếc thương ai oán.
- Biểu thị phần liệt kê tương tự không viết ra
b. Vừa lúc đó thì tiếng người kêu rầm rĩ, càng nghe càng lớn. Lại có
tiếng ào ào như thác chảy xiết ; rồi lại có tiếng gà, chó, trâu, bò kêu
vang tứ phía.
- Biểu thị sự ngăn cách các bộ phận liệt kê có cấu tạo phức tạp
Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
A. Lý thuyết
I. Dấu chấm lửng
II. Dấu chấm phẩy
III. Ghi nhớ ( 1,2 TR 122 )
1. Dấu chấm lửng được dùng để:
- Tỏ ý còn nhiều sự vật hiện tượng tương tự chưa liệt kê hết
- Thể hiện chỗ lời nói bỏ giở hay ngập ngừng ngắt quãng
- Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước châm biếm
2. Dấu chấm phẩy được dùng để:
-Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép
-Đánh dấu ranh giới giữa các bộ phận trong một phép liệt kê phức tạp.


Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
B. Luyện tập
1. Bài tập 1. Trong mỗi câu có dấu chấm lửng dưới đây dấu chấm lửng được dùng để làm gì ?
a. Lính đâu ? Sao bay dám để cho nó chạy xồng xộc vào đây như
vậy? Không còn phép tắc gì nữa à ?
- Dạ, bẩm.
- Đuổi cổ nó ra !
b. Ô hay, có điều gì bố con trong nhà bảo nhau chứ sao lại.
c. Cơm, áo, vợ, con, gia đình. bó buộc y.
*Đáp án
Câu a: Biểu thị sự sợ hãi lúng túng
Câu b: Biểu thị câu nói bị bỏ dở
Câu c: Biểu thị phần liệt kê không viết ra

Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
B. Luyện tập
2. Bài tập 2. Nêu rõ công dụng của dấu chấm phẩy trong mỗi câu dưới đây:
Dưới ánh trăng này, dòng thác nước sẽ đổ xuống làm chạy máy phát điện ; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những con tàu lớn.
b. Con sông Thái bình quanh năm vỗ sóng òm ọp vào sườn bãi và ngày ngày vẫn mang phù sa bồi cho bãi thêm rộng ; nhưng mỗi năm vào mùa nước, cũng con sông Thái Bình mang nước lũ về làm ngập hết cả bãi soi.
Có kẻ nói từ khi các thi sĩ ca tụng cảnh núi non, hoa cỏ, núi non, hoa cỏ trông mới đẹp ; từ khi có người lấy tiếng chim kêu, tiếng suối chảy làm đề ngâm vịnh, tiếng chim, tiếng suối nghe mới hay.
* Đáp án :
Trong các câu trên dấu chấm phẩy được dùng để ngăn cách các vế của những câu ghép có cấu tạo phức tạp.

Tiết 119: Dấu chấm lửng và
dấu chấm phẩy
B. Luyện tập :
3. Bài tập 3 : Viết một đoạn văn về ca Huế trên sông Hương trong đó:
a. Có dùng dấu chấm lửng (Nhóm 1 )
b. Có dùng dấu chấm phẩy ( Nhóm 2 )
Bài tập củng cố
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc ghi nhớ.
2. Viết đoạn văn có sử dụng dấu chấm lửng và dấu chấm phẩy.
chỉ rõ công dụng .
3. đọc kỹ và chuẩn bị bài "dấu gạch ngang" vào vở bài tập.
-Nắm rõ công dụng và phân biệt
dấu gạch ngang với dấu gạch nối.

No_avatar

Ngây thơghytkytmhfdm,hgf,jgff,jgf,jgf,jhfg,jhg,jhfg,jKhóc

No_avatar

chua biet cach trinh bay

Lè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡi

No_avatarf

hay ma

No_avatarf

Lè lưỡitam bax wa.La hét

No_avatar

Kín miệngKín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}

Kín miệngKín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}

Kín miệngKín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}

Kín miệngKín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}

Kín miệngKín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}

Kín miệngKín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}

Kín miệngKín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệngKín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}Kín miệng. {#emotions_dlg.usage}

 

Avatar

đc đó

 

No_avatar

Xấu hổXấu hổXấu hổXấu hổLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiXấu hổXấu hổXấu hổXấu hổLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiXấu hổXấu hổXấu hổXấu hổLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiXấu hổXấu hổXấu hổLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiXấu hổXấu hổXấu hổXấu hổLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiXấu hổXấu hổXấu hổXấu hổLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiXấu hổXấu hổXấu hổXấu hổLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiLè lưỡiMỉm cườiNháy mắtMỉm cườiXấu hổ

Avatar

Câu trả lời còn lặp từ, hơi lắt léo một chútNháy mắt

 

 
Gửi ý kiến

Nhấn ESC để đóng