Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài giảng môn toán lớp 3


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Túy Phương
    Ngày gửi: 21h:09' 23-06-2008
    Dung lượng: 734.5 KB
    Số lượt tải: 1046
    Số lượt thích: 0 người
    Môn Toán - Lớp 3
    Tiết 132 - Luyện tập
    Tiết 132 - Luyện tập
    * Chúng ta cùng làm bài tập sau:
    Viết (theo mẫu):
    Bài 1
    Trăm
    Hàng
    Chục
    nghìn
    Nghìn
    Đơn
    vị
    Chục
    6
    Cách viết số
    4
    3
    5
    7
    Viết số
    Viết số
    6
    4
    5
    7
    Viết số
    đọc số
    đọc số
    Cách đọc số
    Sáu mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi bảy
    Chữ số 6 ; chữ số 5 trong số 63 457 đứng ở hàng nào ?
    Chữ số 6 đứng ở hàng chục nghìn.
    Chữ số 5 đứng ở hàng chục.
    Hãy nêu cách viết số 63 457 ?
    Viết theo thứ tự từ trái sang phải, bắt đầu viết từ hàng lớn nhất.
    Các em hãy vận dụng và tiếp tục
    làm bài tập còn lại vào phiếu bài tập
    3
    6
    4
    5
    7
    Viết (theo mẫu):
    Trăm
    Hàng
    Chục
    nghìn
    Nghìn
    Đơn
    vị
    Chục
    3
    6
    4
    5
    7
    Viết số
    đọc số
    Sáu mươi ba nghìn
    bốn trăm năm mươi bảy
    63 457
    Bài 1
    5
    4
    9
    1
    3
    3
    6
    7
    2
    1
    7
    5
    5
    3
    5
    6
    3
    5
    5
    7
    5
    4
    9
    1
    3
    Bốn mươi lăm nghìn
    chín trăm mười ba
    3
    6
    7
    2
    1
    Sáu mươi ba nghìn
    bảy trăm hai mươi mốt
    7
    5
    5
    3
    5
    Năm mươi bảy nghìn
    năm trăm ba mươi lăm
    6
    3
    5
    5
    7
    Ba mươi sáu nghìn
    năm trăm năm mươi bảy
    Viết (theo mẫu):
    Trăm
    Hàng
    Chục
    nghìn
    Nghìn
    Đơn
    vị
    Chục
    3
    6
    4
    5
    7
    Viết số
    đọc số
    Sáu mươi ba nghìn
    bốn trăm năm mươi bảy
    63 457
    Bài 1
    5
    4
    9
    1
    3
    Bốn mươi lăm nghìn
    chín trăm mười ba
    3
    6
    7
    2
    1
    Sáu mươi ba nghìn
    bảy trăm hai mươi mốt
    7
    5
    5
    3
    5
    Năm mươi bảy nghìn
    năm trăm ba mươi lăm
    6
    3
    5
    5
    7
    Ba mươi sáu nghìn
    năm trăm năm mươi bảy
    45 913
    63 721
    57 535
    36 457
    Hãy đọc số sau !
    Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.
    Hãy đọc số sau !
    Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt.
    5
    5
    Chữ số 5 màu đỏ đứng ở hàng nào ?
    Chữ số 5 đứng ở hàng chục nghìn
    Viết (theo mẫu):
    Bài 2
    Viết số
    đọc số
    Hai mươi bảy nghìn
    63
    31
    912
    145
    97
    một trăm hai mươi lăm
    211
    Tám mươi chín nghìn
    ba trăm bảy mươi mốt
    Mẫu
    Hãy đọc số ?
    Viết số ?
    Hãy đọc số ?
    Viết số ?
    Hãy đọc số !
    Ba mươi mốt nghìn chín trăm mười hai
    Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm.
    Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một.
    27 125
    89 371
    Hãy nêu cách viết số có nhiều chữ số ?
    Viết từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng lớn nhất.
    Số
    ?
    Bài 3
    Bài toán
    yêu cầu điều gì ?
    Số ?
    Số ?
    Số ?
    Số ?
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    Số ?
    Số ?
    Số ?
    Số ?
    Số ?
    Số ?
    Số ?
    Số ?
    Số ?
    36 522
    36 523
    36 524
    36 526
    3
    0
    1
    2
    4
    5
    6
    Dãy số có gì đặc biệt ?
    Số đứng sau lớn hơn
    số đứng liền trước 1 đơn vị.
    Các bạn ơi! Hãy làm tiếp 2 phần còn lại của bài tập giúp tôi nhé!
    Chúc các bạn đạt được điểm 10 nhé !
    48 185
    48 186
    48 188
    48 189
    81 318
    81 319
    81 320
    81 322
    81 323
    Đố các bạn biết: Cả 3 dãy số trên có chỗ nào giống nhau ?
    Cả 3 dãy số trên đều là dãy số cách đều và số liền sau lớn hơn số liền trước
    1 đơn vị !
    Chúng ta cùng thử sức
    Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống và cho biết
    quy luật của dãy số sau ?
    36 520
    36 522
    36 524
    ?
    ?
    ?
    36 526
    36 528
    36 530
    Quy luật của dãy số ?
    Quy luật của dãy số ?
    Quy luật của dãy số ?
    Quy luật của dãy số ?
    Dãy số chẵn liên tiếp từ số 36 520 đến 36 530
    Điểm
    10
    Bài 5: Viết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch
    12 000
    13 000
    14 000
    16 000
    17 000
    18 000
    19 000
    Viết số nào vào đây ?
    ?
    12 000
    Hết
    Toán 3 - Luyện tập - Trang 142
    A. Mục tiêu:
    Củng cố về cách đọc, viết số có năm chữ số.
    Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có năm chữ số.
    Làm quen với các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000)
    B. Cách thiết kế: Chia làm 9 slide.
    Slide 1: Tên đề bài, người hướng dẫn, người thiết kế.
    Slide 2: Mẫu bài tập 1
    Slide 3: Bài tập 1
    Slide 4: Củng cố kiến thức của bài qua bài tập 1
    Slide 5: Bài tập 2
    Slide 6: Bài tập 3
    Slide 7: Bài tập 4
    Slide 8: Bài tập 5
    Slide 9: Mục tiêu bài học.
    No_avatar

    hay giup em giai bai toan nay:

    Hinh chu nhat co chieu dai 12cm,chiue rong 6cm.hinh vuong co casnh la 9cm.

    a)Tinh chu vi moi hinh.So sanh chu vi hinh do.

    b)Tinh dien tich moi hinh.So sanh dien tich 2 hinh do.

    816275

    khó wa anh ko làm được

    hêhheheheh

    No_avatar

    co ai biet giai cau do nay khong de lam

    tay anh nam lay tay em cai dich nac nac cai chan choi choi

    No_avatar

    bai toan nay kho qua co ai biet giai khong:

    trong vuon co 48 qua cam va 56 qua le.Me ban duoc 43 qua cam.Hoi con bao nhieu qua cam va le

    No_avatar

    ai nói đi đố các bạn giải được câu này

    1 người đang đi chiếc xe kia chạy đến bấm kèn pin pin nhưng tại sao người này lại không nghe và đã mất

    No_avatar
    vi nguoi nay da mat nen khong nghe thay
    No_avatar
    ui tự nhien minh noi ra cau tra loi
    No_avatar
    a) chu vi hinh chu nhat la 36 -> chieu dai cong chieu rong nhan 2, hinh vuong 36 -> 9 nhan 4(chu vi hinh vuong la 4 canh). -> chu vi 2 hinh bang nhau
    No_avatar

    b) giong cau a)

     

    No_avatarf

    chu vi HCN la 36                             chu vi HV la 36

     

     

     
    Gửi ý kiến
    print