Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tổng kết vốn từ

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thị Hồng Xuân
    Ngày gửi: 23h:15' 08-12-2009
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ, thăm lớp.
    Lớp 5A
    Chào mừng các thầy, cô giáo về dự giờ, thăm lớp.
    Lớp 5A
    Kiểm tra bài cũ:
    HS1: Giải nghĩa từ: hạnh phúc.
    Tìm một số từ ngữ chứa tiếng phúc có nghĩa là “điều may mắn, tốt lành”.
    HS2: Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc.
    Theo em, yếu tố nào là quan trọng nhất tạo nên một gia đình hạnh phúc?
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Từ đồng nghĩa: sung sướng, vui sướng, mãn nguyện, toại nguyện…
    Từ trái nghĩa: bất hạnh, đau khổ, đau buồn, tuyệt vọng…
    Hạnh phúc: trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện.
    Từ chứa tiếng phúc: phúc hậu, phúc đức, phúc lộc, phúc phận, phúc tinh, vô phúc,…
    Tổng kết vốn từ
    Bài 1:/151 SGK
    Liệt kê các từ ngữ:
    Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
    b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
    M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
    c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…
    d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Bài 1:/151 SGK
    Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
    Hiệu trưởng, Hiệu phó, thầy giáo, cô giáo, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, các em lớp dưới, thầy phụ trách Đội, cô bảo vệ, …
    b.Từ ngữ chỉ những người gần gũi em trong trường học.
    c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ
    kĩ sư, công nhân,
    công nhân vệ sinh,
    luật sư,
    nhà báo,
    ca sĩ,
    hải quân,
    tiếp viên hàng không,…
    Bài 1:/151 SGK
    Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
    Hiệu trưởng, Hiệu phó, thầy giáo, cô giáo, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, các em lớp dưới, thầy phụ trách Đội, cô bảo vệ, …
    Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, phóng viên, luật sư, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta
    Tổng kết vốn từ
    Bài 1:/151 SGK
    Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cụ, em, cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
    Hiệu trưởng, Hiệu phó , thầy giáo, cô giáo, bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, các em lớp dưới, thầy phụ trách Đội, cô bảo vệ,…
    Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
    Kinh, Vân Kiều , pa- cô, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Tà-ôi, Khơ- me, Chăm,…
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009 Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Bài 2:/151 SGK
    Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
    M: Chị ngã, em nâng.
    Trò chơi : truyền điện.
    Tổng kết vốn từ
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    - Chị ngã, em nâng.
    - Máu chảy ruột mềm.
    - Môi hở răng lạnh.
    - Con hát mẹ khen hay.
    - Con có cha như nhà có nóc .
    - Con hơn cha là nhà có phúc.
    - Chim có tổ người có tông.
    - Trẻ cậy cha, già cậy con.
    Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
    Công cha như núi Thái sơn
    Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
    Một lòng thờ mẹ kính cha
    Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
    Cá không ăn muối cá ươn
    Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
    Khôn ngoan đá đáp người ngoài
    Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
    Anh em như thể chân tay
    Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
    Cắt dây bầu dây bí
    Ai nỡ cắt dây chị dây em.
    Chị em như chuối nhiều tàu
    Tấm lành che tấm rách đừng nói nhau nặng lời.
    Bài 2:/151 SGK
    Tổng kết vốn từ
    b. Tục ngữ, thành ngữ, ca da về quan hệ thầy trò
    - Không thầy đố mày làm nên.
    - Kính thầy yêu bạn.
    - Tôn sư trọng đạo.
    Trọng thầy mới được làm thầy,
    Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
    ( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
    - Muốn sang thì bắc cầu kiều
    Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Bài 2:/151 SGK
    Tổng kết vốn từ
    c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
    - Học thầy không tày học bạn.
    - Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
    - Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
    - Bạn bè con chấy cắn đôi.
    - Bạn nối khố.
    - Bốn biển một nhà.
    - Buôn có bạn, bán có phường.
    Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
    Giàu vì bạn, sang vì vợ.
    Thứ năm ngày 3 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Bài 2:/151 SGK
    Tổng kết vốn từ
    Bài 3:/151 SGK
    Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
    (3 đến 5 đặc điểm)
    Miêu tả mái tóc.
    Miêu tả đôi mắt.
    Miêu tả khuôn mặt.
    Miêu tả làn da.
    Miêu tả vóc người.
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    M: đen nhánh, óng ả…
    M: một mí, đen láy…
    M: trái xoan, vuông vức…
    M: trắng trẻo, nhăn nheo…
    M: vạm vỡ, dong dỏng…
    Bài 3:/151 SGK
    Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
    Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
    Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có, niềm nở…
    trắng mịn, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
    Vạm vỡ, mập mạp, cao lớn, lực lưỡng, cân đối, thanh mảnh, thon thả, nho nhã, dong dỏng, tầm thước, thấp bé, lùn tịt, gầy gò, còm nhom, gầy đét, cao lêu khêu…
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ
    Tổng kết vốn từ
    Bài 4/151 SGK
    Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Gợi ý:
    Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
    - Tả từ bao quát đến chi tiết.
    - Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ
    Bài 1:/151 SGK
    Liệt kê các từ ngữ: chỉ người thân ở gia đình, người gần gũi ở trường học, chỉ các nghề nghiệp, chỉ các dân tộc anh em.
    Bài 2:/151 SGK
    Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn
    Bài 3:/151 SGK
    Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người:
    Bài 4/151 SGK
    Viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết.
    Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
    Luyện từ và câu
    Tổng kết vốn từ
    Dặn dò:
    Hoàn chỉnh các bài tập, thực hiện bài 4 vào vở tập.
    Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ ( tiết 31):
    + Xem lại kiến thức về từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
    + Đọc trước bài tập 2: tìm từ ngữ miêu tả tính cách con người.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng