Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TIẾT 68: ÔN TẬP CUỐI NĂM

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Viết Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:41' 31-07-2008
    Dung lượng: 281.0 KB
    Số lượt tải: 512
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    - Để chuẩn bị tốt cho thi học kì II sắp tới hôm nay thầy trò chúng ta cùng nhau ôn lại các kiến thức của toàn bộ chương trình học kì II, thông qua phần Ôn tập cuối năm. Tiết học này sẽ ôn tập nội dung phần hóa vô cơ.
    I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
    1. Mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ:
    - Các em hãy điền tên các loại chất vô cơ vào ô trống trong sơ đồ về mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    Kim loại
    Muối
    (1)
    (2)
    (3)
    (4)
    (5)
    (6)
    (7)
    (8)
    (9)
    (10)
    2. Phản ứng hoá học thể hiện mối quan hệ:
    - Các em hãy trao đổi theo cặp để viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ trên. Cụ thể như trong nội dung SGK thời gian thảo luận là 5 phút.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    - Tổ 1: a. Kim loại Muối.
    b. Phi kim Muối.
    - Tổ 2: c. Kim loại Ôxit bazơ.
    d. Phi kim Axit.
    - Tổ 3,4: e. Ôxit bazơ Muối.
    g. Ôxit axit Muối.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    a. Kim loại Muối
    2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
    CuSO4 + Fe FeSO4 + Cu.
    b. Phi kim Muối
    S + 2Na t0 Na2S
    2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    c. Kim loại Ôxit bazơ
    Ca + O2 t0 2CaO
    CuO + C t0 Cu + CO2
    d. Phi kim Ôxit axit
    4P + 5O2 t0 2P2O5

    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    e. Oxit bazơ Muối
    CuO + 2HCl CuCl2 + H2
    CaCO3 t0 CaO + CO2
    g. Oxit axit Muối
    CO2+ 2NaOH Na2CO3+ H2O
    K2CO3 t0 K2O + CO2
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    II. Bài tập:
    Bài tập 1:
    Các em thảo luận theo nhóm để trình bày thời gian là 5 phút.
    Tổ 1: Câu a.
    - Tổ 2, 3: Câu b.
    - Tổ 4: Câu c.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    a. Lấy mỗi chất một ít cho tác dụng với kim loại Zn chất nào có xuất hiện bọt khí là H2SO4 , chất không có hiện tượng là Na2SO4.
    Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    b. Lấy mỗi chất một ít cho tác dụng với đinh sắt chất có khí thoát ra là HCl, chất không có hiện tượng là FeCl2.
    Fe + 2HCl FeCl2 + H2
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    c. Lấy mỗi chất một ít cho phản ứng với H2SO4 loãng dư, chất có bọt khí bay ra và tan hết đó là Na2CO3. Chất có bọt khí bay ra, đồng thời có kết tủa tạo thành là CaCO3.
    Na2CO3+ H2SO4 Na2SO4+ H2O + CO2
    CaCO3 + H2SO4 CaSO4(r) + H2O + CO2
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    Bài tập 2:
    Các em hãy thảo luận trong vòng 7 phút hoàn thành bài tập này.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    * FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeCl2
    FeCl3+ 3NaOH Fe(OH)3+3NaCl
    Fe(OH)3 t0 2Fe2O3 + 3H2O
    Fe2O3 + 3CO t0 2Fe + 3CO2
    Fe + 2HCl FeCl2 + H2
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    Bài tập 3:
    Hướng dẫn:
    - Phương pháp 1: Điện phân dung dịch muối ăn bảo hòa có màng ngăn (Phương trình phản ứng các em xem lại bài 26).
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    Bài tập 3:
    - Phương pháp 2: Điều chế khí clo theo sơ đồ phản ứng sau:
    NaCl HCl Cl2
    (Hoặc: Dùng HCl đặc phản ứng với MnO2 đun nhẹ cũng thu được Cl2).
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    Bài tập 4:
    Hướng dẫn: Nhận biết bốn chất qua hai bước:
    - Bước 1: Dùng giấy quì ẩm nhận biết ra khí Cl2 làm mất màu giấy quì, và khí CO2 làm quì tím chuyển sang đỏ.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    - Bước 2: Đốt hai chất khí còn lại rồi làm lạnh, nếu có nước đọng lại là khí H2, khí còn lại là khí CO.
    Sau đó các em viết 4 phương trình phản ứng xảy ra.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    Bài tập 5:
    Tóm tắt bài toán:
    mhhA = 4,8 gam.
    mchất màu đỏ = 3,2 gam.
    a. Viết phương trình phản ứng.
    b. % các chất trong hỗn hợp A.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    Bài tập 5:
    Hướng dẫn:
    - Xác định chất nào phản ứng được với dung dịch CuSO4. Chất nào không phản ứng còn lại sẽ phản ứng hết với dung dịch HCl.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    - Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
    - Tính số mol của chất rắn màu đỏ suy ra số mol của chất phản ứng với dung dịch CuSO4, sau đó tính khối lượng của chất đó, suy ra phần trăm chất đó trong hỗn hợp.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    a. PTHH:
    Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
    Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
    - Số mol của Cu là:

    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    b. Theo phương trình phản ứng thì số mol: nCu = nFe = 0,05 mol.
    ==> Khối lượng của Fe trong hỗn hợp là: 0,05 x 56 = 2,8 gam.
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:


    - Phần trăm Fe có trong hỗn hợp A là:
    %Fe =

    %Fe2O3 = 100% - 58,33%
    = 41,67%
    BÀI 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM.
    PHẦN I - HÓA VÔ CƠ:
    Tiếp tục về nhà xem lại những nội dung của phần Hóa hữu cơ: Công thức cấu tạo của các chất hữu cơ, những phản ứng quan trọng của từng loại chất, xem và giải trước nội dung bài tập.
    No_avatarf

    thks

     

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print