Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 43: anh huong cua nhiet do va do am len doi song sinh vat

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tran thanh quang
    Người gửi: Trần Thanh Quang
    Ngày gửi: 15h:58' 16-01-2010
    Dung lượng: 9.5 MB
    Số lượt tải: 100
    Số lượt thích: 0 người
    NĂM HỌC 2008 - 2009
    Kính chào thầy cô giáo và các em học sinh
    Giáo viên thực hiện : Trần Thanh Quang
    Tổ : Hóa - Sinh
    Trường THCS Quốc Oai
    HỘI THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP HUYỆN
    Cây soáng ôû vùng nhiệt đới
    Cây soáng ôû vùng ôn đới
    Gấu sống ở vùng lạnh
    Gấu sống ở vùng nóng
    Sinh vật sống được ở nhiệt độ như thế nào?
    Vi khuẩn suối nước nóng chịu được nhiệt độ 70-900C
    Ấu trùng sâu ngô chịu được nhiệt độ -270C
    Cây vùng nhiệt đới
    Cây vùng ôn đới
    Động vật
    Vùng
    noùng
    Động
    vật
    vùng
    laïnh
    VÍ DỤ 1, 2
    Động vật vùng lạnh
    Động vật vùng nóng
    Có bộ lông dày, dài, kích thước cơ thể lớn, tai nhỏ .
    Có bộ lông thưa, kích thước cơ thể nhỏ, tai lớn .
    Chim di trú, rùa tránh nóng
    Gấu trắng và đàn con ngủ đông, Gấu ngủ hè
    Ví dụ 3:
    Thực vật

    - Vùng nhiệt đới:bề mặt
    lá có tầng cutin daøy ñeå
    haïn cheá söï thoaùt hôi
    nöôùc khi nöôùc ñoä leân cao.

    - Vùng ôn đới: cây rụng lá
    về mùa đông, thân và rễ
    cây có lớp bần daøy…
    để cách nhiệt, baûo veä caây


    D?ng v?t


    -Vùng l?nh: lông dày và dài,
    l?p m? du?i da dày, kích
    thu?c co th? l?n

    -Vùng nóng: lông ng?n,
    thưa, co th? nh?
    - Động vật có tập tính:
    Ngủ đông, ngủ hè, di trú.


    Tuỳ mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia sinh vật thành hai nhóm:
    - Sinh vật biến nhiệt có nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
    Thuộc nhóm này có các vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật không xương sống, cá, ếch nhái, bò sát.
    - Sinh vật hằng nhiệt có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
    Thuộc nhóm này bao gồm các động vật có tổ chức cao như: chim, thú và con người .







    Ví dụ về sinh vật biến nhiệt và sinh vật hằng nhiệt
    Sinh vật biến nhiệt
    Sinh vật hằng nhiệt
    H1
    Cây cỏ mọc trên các
    đụn cát ven biển
    Xương rồng và cây bụi
    vùng hoang mạc
    HÌNH 43.3 SGK
    Những ví dụ về ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật.
    Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng như dưới tán rừng, ven bờ suối có phiến lá mỏng, baûn laù roäng, mô giaäu kém phát triển.
    Cây sống nơi ẩm ướt, nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng, ao hồ có phiến lá hẹp, mô giaäu phát triển.
    Cây sống nơi khô hạn hoặc có cơ thể mọng nước, hoặc lá và thân tiêu giảm, lá biến thành gai.
    Ếch, nhái là động vật sống
    nơi ẩm ướt. Khi gặp điều
    kiện khô hạn, lớp da trần
    của ếch nhái trưởng
    thành làm cơ thể chúng
    mất nước nhanh chóng.
    Bò sát có da phủ vẩy sừng chống mất nước có hiệu quả cao hơn.


    Nghiên cứu thông tin SGK trang 128?Th?o lu?n nhúm, hoàn thành vào bảng trang 129.
    Những ví dụ về ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật.
    Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng như dưới tán rừng, ven bờ suối có phiến lá mỏng, baûn laù roäng, mô giaäu kém phát triển.
    Cây sống nơi ẩm ướt, nhưng có nhiều ánh sáng như ven bờ ruộng, ao hồ có phiến lá hẹp, mô giaäu phát triển.
    Cây sống nơi khô hạn hoặc có cơ thể mọng nước, hoặc lá và thân tiêu giảm, lá biến thành gai.
    Ếch, nhái là động vật sống
    nơi ẩm ướt. Khi gặp điều
    kiện khô hạn, lớp da trần
    của ếch nhái trưởng
    thành làm cơ thể chúng
    mất nước nhanh chóng.
    Bò sát có da phủ vẩy sừng chống mất nước có hiệu quả cao hơn.
    Trong sản xuất người ta có biện pháp kỹ thuật gì để tăng năng suất cây trồng, vật nuôi?
    Cung cấp điều kiện sống.
    Đảm bảo đúng thời vụ.
    Th?c v?t
    + Vng nhi?t d?i:b? m?t
    l cĩ t?ng cutin dày để
    hạn chế sự thoát hơi
    nước khi nước độ lên cao.

    + Vng ơn d?i: cy r?ng l
    v? ma dơng, thn v r?
    cy cĩ l?p b?n. d? cch
    Nhi?t, bảo vệ cây

    Động vật
    + Vuøng lạnh: loâng daøy vaø daøi
    lớp mỡ dưới da daøy, kích
    thước cơ thể lớn

    +Vuøng noùng: loâng ngắn,
    thöa, cơ thể nhỏ
    + Nguû ñoâng, nguû heø, di truù…
    - Sinh vaät ñöôïc chia thaønh 2 nhoùm: Sinh vaät bieán nhieät vaø nhoùm sinh vaät haèng nhieät.
    - Thực vật và động vật điều mang nhiều đặc điểm sinh thái thích nghi với môi trường có độ ẩm khác nhau:
    - Thực vật được chia thành 2 nhóm: Thực vật ưa ẩm và chịu hạn. Động vật ưa ẩm và ưa khô.
    KẾT LUẬN
    - Nhiệt độ của môi trường có ảnh hưởng đến hình thái, hoạt động sinh lí, tập tính của sinh vật
    - Đa số các loài sống trong phạm vi nhiệt độ từ 0 ? 50 độ C
    DẶN DÒ
    Trả lôøi câu hỏi và làm bài tập trong SGK tr.129. Ñoïc muïc”Em coù bieát”
    Đọc và chuẩn bị trước bài “Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật” tr.131 SGK
    Ghi vaøo vôû baøi taäp veà caùc ví duï trang 132 SGK.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng