Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Trung (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:58' 22-01-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
GV thực hiện: Nguyễn Thị Bé
Bài giảng môn toán – lớp 2
Tuần 29
PHòNG giáo dục và Đào tạo đại lộc
Trường tiểu học lê phong
KíNH CHàO QUí THầY CÔ GIáO
Và CáC EM HọC SINH.
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009
TOÁN
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1. Đặt tính rồi tính
245 + 312 665 + 214


245
312
557
+
665
214
+
879
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009
TOÁN
PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
635 – 214 = ?

635 – 214 = 421
6
3
5
2
1
4
-
1
2
4
. 5 trừ 4 bằng 1, viết 1
. 3 trừ 1 bằng 2, viết 2
. 6 trừ 2 bằng 4 viết 4
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009
TOÁN
PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
1Tính:
484 586 497 925
241 253 125 420

590 693 764 995
470 152 751 85


-
-
-
-
243
333
372
505
120
541
013
010
-
-
-
-
B
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009
TOÁN
PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
2. Đặt tính rồi tính:
548 – 312; 732 – 201; 592 – 222; 395 - 23
548 732 592 395
312 201 222 23
-
V
-
-
-
236
531
370
372
Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2009
TOÁN
PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
3. Tính nhẩm: ( theo mẫu):
a) 700 – 300 = 900 – 300 =
600 – 100 = 600 – 400 = 800 – 500 =
b) 1000 – 400 = 1000 – 500 =
M
300
500 – 200 =
1000 - 200 =
800
500
400
200
600
600
300
500
Thứ ba ngày 14 tháng 14 năm 2009
TOÁN
PHÉP TRỪ (KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
3. Đàn vịt có 183 con, đàn gà ít hơn đàn vịt 121 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con
Tóm tắt Bài giải
Số con của đàn gà có là:
183 – 121 = 62 ( con)
Đáp số: 62 con
v
183 con
Đàn gà
121 con
Đàn vịt
? con
Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 764
751

A. 003 B. 013 C. 023



Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng: 1000 – 300 = ?
600
800
700
-
+
-
Chọn chữ cái trước cách đặt tính đúng: 738 – 26
A. 738 B. 738 C. 738
26 26. 26

Chọn chữ cái đặt trước kết quả
đúng: 658
421


B. 137
A. 227 ;
237
C.
Ô CỬA BÍ MẬT
2
3
4
-
1
5
3
2
1
4
0
Làm bài tập ở vở bài tập
Xem trước bài: Luyện tập/ 159
Về nhà
CHÚC QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM SỨC KHOẺ
 
Gửi ý kiến