Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 30. Vai trò và nhiệm vụ phát triển chăn nuôi

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hướng
Ngày gửi: 20h:55' 11-02-2010
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ cùng lớp 7A2 !
Môn: Công nghệ
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
Sữa bò
Sữa bò
Sữa bò
- Cung cấp nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người (thịt,trứng,sữa…) phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu
- Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ
- Cung cấp phân bón, sức kéo cho trồng trọt,và giao thông vận tải,…
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
Cung cấp nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người (thịt,trứng,sữa…) phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu
Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ: sừng,xương,da,lông…
Cung cấp phân bón,sức kéo cho trồng trọt,giao thông...
II.NHIỆM VỤ CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI Ở NƯỚC TA
Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta
Phát triển chăn nuôi toàn diện
Đa dạng về loại vật nuôi
Đa dạng về quy mô chăn nuôi:Nhà nước, nông trại, hộ gia đình
Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất(giống,thức ăn,chăm sóc,thú y)
Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lí(về cơ sở vật chất,năng lực cán bộ)
Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
Phát triển chăn nuôi toàn diện:Đa dạng về loại vật nuôi và quy mô chăn nuôi
Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất : giống,thức ăn,chăm sóc…
Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lí
II.NHIỆM VỤ CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI Ở NƯỚC TA:
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
II.NHIỆM VỤ CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI Ở NƯỚC TA:
III.KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI:
1.Thế nào là giống vật nuôi ?
Vịt cỏ:
Có tầm vóc nhỏ bé, nhanh nhẹn, dễ nuôi, lông có nhiều màu khác nhau
Bò sữa Hà Lan
Màu lông lang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
Lợn Lan Đơ rat:
Có thân dài, tai to rủ xuống trước mặt, có tỉ lệ thịt lạc cao
Gà Ai Cập:
Số lượng trứng/mái/năm : 170 quả, Lông nhiều màu
?
Bò sữa Hà Lan
Màu lông lang trắng đen, cho sản lượng sữa cao
Bò vàng Nghệ An
Màu lông vàng,sức kéo tốt
Chọn các từ dưới đây: ngoại hình,năng suất,chất lượng sản phẩm điền vào chỗ chấm cho phù hợp với tính chất đặc trưng của một giống vật nuôi
- Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ………….. giống nhau, có ……………….. Và ……………… như nhau,có tính di truyền ổn định,có số lượng cá thể nhất định.
ngoại hình
năng suất
chất lượng
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
II.NHIỆM VỤ CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI Ở NƯỚC TA:
III.KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI:
1.Thế nào là giống vật nuôi ?
- Giống vật nuôi là sản phẩm mà con người tạo ra.Mỗi giống vật nuôi đều có chung nguồn gốc,có đặc điểm ngoại hình giống nhau,năng suất và chất lượng như nhau,có tính di truyền ổn định và số lượng cá thể nhất định.
2.Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi:
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
II.NHIỆM VỤ CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI Ở NƯỚC TA:
III.KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI:
1.Thế nào là giống vật nuôi ?
2.Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi:
- Các vật nuôi cùng một giống phải có chung nguồn gốc
Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau
Có tính di truyền ổn định
Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và địa bàn phân bố rộng.
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
II.NHIỆM VỤ CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI Ở NƯỚC TA:
III.KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI:
1.Thế nào là giống vật nuôi ?
2.Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi:
3.Phân loại giống vật nuôi:
a.Theo địa lí
b.Theo hình thái,ngoại hình
c.Theo mức độ hoàn thiện giống
d.Theo hướng sản xuất
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
II.NHIỆM VỤ CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI Ở NƯỚC TA:
III.KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI:
1.Thế nào là giống vật nuôi ?
2.Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi:
3.Phân loại giống vật nuôi:
IV.VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI TRONG CHĂN NUÔI :
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
II.NHIỆM VỤ CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI Ở NƯỚC TA:
III.KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI:
1.Thế nào là giống vật nuôi ?
2.Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi:
3.Phân loại giống vật nuôi:
IV.VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI TRONG CHĂN NUÔI :
1.Giống vật nuôi quyết định đến năng chăn nuôi
Phần 3 : CHĂN NUÔI
Chương1: Đại cương về kĩ thuật chăn nuôi
Bài 30 +31: VAI TRÒ VÀ NHIỆM VỤ PHÁT TRIỂN CHĂN NUÔI
GIỐNG VẬT NUÔI

I.VAI TRÒ CỦA CHĂN NUÔI:
II.NHIỆM VỤ CỦA NGÀNH CHĂN NUÔI Ở NƯỚC TA:
III.KHÁI NIỆM VỀ GIỐNG VẬT NUÔI:
1.Thế nào là giống vật nuôi ?
2.Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi:
3.Phân loại giống vật nuôi:
IV.VAI TRÒ CỦA GIỐNG VẬT NUÔI TRONG CHĂN NUÔI :
1.Giống vật nuôi quyết định đến năng chăn nuôi
2.Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta
Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất
Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lí
Phát triển chăn nuôi toàn diện
Bài tập củng cố:
Lợn Móng Cái
a
Lợn Thuộc Nhiêu
Lợn Mường Khương
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
Vịt Bắc Kinh
Vịt siêu trứng
Gà tre, gà ác, gà ri
Gà Lơ go- hướng trứng
Bò chuyên dụng thịt
Bò u, bò vàng
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
d
d
c
b
d
a
d
d
a
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Bài tập củng cố:
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Lợn Móng Cái
Bài tập củng cố:
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
d
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Bò u, bò vàng
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
d
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
b
Bò u, bò vàng
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
d
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Bò chuyên dụng thịt
b
Bò u, bò vàng
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
d
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
d
Bò chuyên dụng thịt
b
Bò u, bò vàng
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
d
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
d
d
Bò chuyên dụng thịt
b
Bò u, bò vàng
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
d
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Gà Lơ go- hướng trứng
d
d
Bò chuyên dụng thịt
b
Bò u, bò vàng
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
d
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
Gà tre, gà ác, gà ri
Gà Lơ go- hướng trứng
d
d
Bò chuyên dụng thịt
b
Bò u, bò vàng
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
d
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
:
Câu 1: Xác định căn cứ phân loại giống vật nuôi
c
Gà tre, gà ác, gà ri
Gà Lơ go- hướng trứng
d
d
Bò chuyên dụng thịt
b
Bò u, bò vàng
Lợn Lan đơ rat - hướng nạc
d
d
Bò lang trắng, đen- chuyên sữa
a
Vịt Bắc Kinh
d
Vịt siêu trứng
a
Lợn Mường Khương
a
Lợn Thuộc Nhiêu
a
Lợn Móng Cái
Công việc về nhà:

- Trả lời các câu hỏi trong SGK/82 và 85
Đọc trước bài 32. Sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi
No_avatar

Mỉm cười

 

 
Gửi ý kiến
print