Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 23 thực hành: ĐO NHIỆT ĐỘ


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Nguyên Khang
    Ngày gửi: 17h:24' 02-03-2010
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 1737
    Số lượt thích: 0 người
    CÂU LẠC BỘ BẠN YÊU

    VẬT LÝ
    Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô giáo về tham dự Hội thi giáo viên giỏi cấp Huyện năm 2008 - 2009
    1 - Nhiệt kế dùng để làm gì?
    -Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
    -Kể tên một số loại nhiệt kế.
    Trả lời:
    + Nhiệt kế dùng để đo nhiệt độ.
    + Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng sự nở vì nhiệt của các chất.
    + Các nhiệt kế thường dùng: Nhiệt kế Y tế, nhiệt kế thuỷ ngân, nhiệt kế rượu.
    KIỂM TRA BÀI CŨ

    2 – “ Chỗ thắt “ ở nhiệt kế y tế có công dụng gì?
    3 – Khi sử dụng nhiệt kế ta cần chú ý gì? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau :
    A – Xác định GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế.
    B – Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo.
    C – Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đọc nhiệt độ.
    D – Cả A, B, C đều đúng.
    KT MẪU BC
    Trả lời :
    2 – Giữ cho mực thuỷ ngân đứng yên khi đã lấy ra khỏi cơ thể.

    3 – Chọn đáp án D
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    DÙNG NHIỆT KẾ Y TẾ ĐO NHIỆT ĐỘ CƠ THỂ.
    THEO DÕI SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ THEO THỜI GIAN TRONG QUÁ TRÌNH ĐUN NƯỚC.
    BÁO CÁO THỰC HÀNH.
    NỘI DUNG
    1.Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Quan sát nhiệt kế, trả lời từ C1 đến C5, ghi vào bản báo cáo.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    350C
    350C
    420C
    C1: Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế :……
    420C
    C2: Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế :…….
    350C
    420C
    C3: Phạm vi đo của nhiệt kế : Từ ………. đến …....
    0,10C
    0,10C
    370C
    370C
    C5: Nhiệt độ được ghi màu đỏ: ……
    C4: Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế : ……
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    Cần chú ý gì khi sử dụng nhiệt kế y tế?
    -Kiểm tra xem thủy ngân đã tụt hết xuống bầu chưa, nếu còn trên ống quản thì cầm vào phần thân nhiệt kế, vẩy mạnh cho thủy ngân tụt xuống bầu.
    Chú ý: Khi vẩy, tay cầm chặt nhiệt kế để khỏi bị văng ra và chú ý không để nhiệt kế va đập vào vật khác.
    * Cần chú ý khi sử dụng nhiệt kế y tế.
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    Cần chú ý gì khi sử dụng nhiệt kế y tế?
    -Dùng bông y tế lau sạch thân và bầu nhiệt kế .
    -Dùng tay phải cầm thân nhiệt kế, đặt bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế hoặc ngậm vào miệng.
    - Chờ chừng 3 phút, rồi lấy nhiệt kế ra đọc nhiệt độ.
    -Chú ý: Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đọc nhiệt độ.
    * Cần chú ý khi sử dụng nhiệt kế y tế.
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    * Cần chú ý khi sử dụng nhiệt kế y tế
    * Chú ý khi đọc kết quả đo.
    Nhiệt kế chỉ bao nhiêu độ oC
    36,8 oC
    Đọc kết quả đo ở vạch chia gần nhất
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    * Cần chú ý khi sử dụng nhiệt kế y tế
    * Chú ý khi đọc kết quả đo.
    * Ghi kết quả đo vào mẫu báo cáo.
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    II. Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước
    1. Dụng cụ
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    II. Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước
    1. Dụng cụ
    Quan sát nhiệt kế dầu và điền vào chỗ trống trong các câu từ C6 đến C9.
    C6. Nhiệt độ thấp nhất ghi trên nhiệt kế : ……..
    0oC
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    II. Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước
    1. Dụng cụ
    Quan sát nhiệt kế dầu và điền vào chỗ trống trong các câu từ C6 đến C9.
    C7. Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế : ……..
    100oC
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    II. Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước
    1. Dụng cụ
    Quan sát nhiệt kế dầu và điền vào chỗ trống trong các câu từ C6 đến C9.
    C8. Phạm vi đo của nhiệt kế : Từ …………….
    đến ……………
    0oC
    100oC
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    II. Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước
    1. Dụng cụ
    Quan sát nhiệt kế dầu và điền vào chỗ trống trong các câu từ C6 đến C9.
    C9. Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế: ………
    1oC
    1oC
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    II. Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước
    1. Dụng cụ
    4 đặc điểm của nhiệt kế dầu: C6  C9
    2. Tiến trình đo
    Không được để nhiệt kế sát đáy cốc
    Hướng dẫn
    III. Báo cáo thực hành
    Kiểm tra kết quả
    Hoàn thành báo cáo
    1. Dụng cụ: Nhiệt kế y tế.
    Tiết 27 BÀI 23 THỰC HÀNH: ĐO NHIỆT ĐỘ
    I. Dùng nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể
    5 đặc điểm của nhiệt kế y tế: C1  C5
    2. Tiến hành đo
    II. Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình đun nước
    1. Dụng cụ
    4 đặc điểm của nhiệt kế dầu: C6  C9
    2. Tiến trình đo
    Hướng dẫn
    III. Báo cáo thực hành
    TRẮC NGHIỆM
    Mỗi nhóm chọn một hình tùy ý ứng với một câu hỏi trắc nghiệm. Có 15 giây cho nhóm thảo luận và đưa ra câu trả lời.
    Bài sắp học :Kieåm tra 1tieát
    OÂân taäp caùc noäi dung sau:
    Söï nôû vì nhieät cuûa caùc chaát raén, loûng, khí khaùc nhau nhö theá naøo ?
    Moät soá öùng duïng cuûa söï nôû vì nhieät
    -Giaûi thích caùc öùng duïng cuûa söï nôû vì nhieät, caáu taïo vaø hoaït ñoäng cuûa baêng keùp
    -Nhaän bieát ñöôïc caáu taïo vaø coâng duïng cuûa caùc loaïi nhieät keá khaùc nhau,
    -Phaân bieät nhieät giai Xenxiuùt vaø nhieät giai Farenhai
    -Laøm caùc baøi taäp coøn laïi ôû saùch BTVL
    Bài vừa học:
    Khi sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ ta cần chú ý gì?.
    -Chọn loại nhiệt kế theo yêu cầu cần đo (trên cơ sở giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của mỗi nhiệt kế).
    - Đọc và ghi kết quả đo đúng cách, trung thực.
    - Nhẹ nhàng, cẩn thận, tránh hỏng nhiệt kế.
    Trở về
    CÂU HỎI CỦA NHÓM BẠN
    1
    Chọn các thao tác sai:
    Khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân ta phải chú ý:
    A) Xác định GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế
    D) Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đọc nhiệt độ
    C) Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ
    B) Điều chỉnh về vạch số 0
    Bắt đầu
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    15 giây
    đã hết
    Trở về
    CÂU HỎI CỦA NHÓM BẠN
    2
    Chọn kết quả sai:
    Thân nhiệt của người bình thường là:
    A) 37 oC
    D) 98,6 oF
    C) 310 K
    B) 69 oF
    Bắt đầu
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    15 giây
    đã hết
    Trở về
    CÂU HỎI CỦA NHÓM BẠN
    3
    Chọn kết quả đúng:
    Hãy tính 100 oF ứng với bao nhiêu oC
    A) 50 oC
    B) 18 oC
    C) 32 oC
    D) 37,77 oC
    Bắt đầu
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    15 giây
    đã hết
    Trở về
    CÂU HỎI CỦA NHÓM BẠN
    4
    Nhiệt kế nào dưới đây có thể dùng để đo nhiệt độ băng
    phiến đang nóng chảy?
    A) Nhiệt kế rượu
    B) Nhiệt kế y tế
    D) Cả ba đều không được
    C) Nhiệt kế thủy ngân
    Bắt đầu
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    15 giây
    đã hết
    Trở về
    CÂU HỎI CỦA NHÓM BẠN
    5
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    Nhiệt kế được cấu tạo dựa vào hiện tượng:
    A) Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
    B) Dãn nở vì nhiệt của chất khí
    C) Dãn nở vì nhiệt của chất rắn
    D) Dãn nở vì nhiệt của các chất
    Bắt đầu
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    15 giây
    đã hết
    Trở về
    CÂU HỎI CỦA NHÓM BẠN
    6
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    Nhiệt kế y tế dùng để đo:
    A) Nhiệt độ của nước đá
    B) Nhiệt độ của hơi nước đang sôi
    C) Nhiệt độ của môi trường
    D) Thân nhiệt của người
    Bắt đầu
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    15 giây
    đã hết
    Trở về
    CÂU HỎI CỦA NHÓM BẠN
    7
    Trong nhiệt giai Ferenhai số khoảng được chia là
    bao nhiêu?
    A) 100 khoảng
    D) 106 khoảng
    C) 212 khoảng
    B) 180 khoảng
    Bắt đầu
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    15 giây
    đã hết
    Trở về
    CÂU HỎI CỦA NHÓM BẠN
    8
    Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi
    nước đang sôi vì:
    A) Rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 oC
    D) Rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0 oC
    C) Rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100 oC
    B) Rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100 oC
    Bắt đầu
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    15 giây
    đã hết
    No_avatarf
    bai hoc cung bo ich nhung can phai dua them nhieu kien thuc them cho chung em hoc tap va tham khao tot trong cac buoi hoc trong lop....................Chưa quyết định
    No_avatarf
    sao cũng có bài này ở trang trước nhỉ! do gì gì tèo tải lên đó! không biết ai coppy ai KhócChưa quyết định
    No_avatar
    cai nay hay doMỉm cười
    No_avatar
    ko co  mau bao cao de tham thaoLa hétKhócpo tay
    No_avatar
    bài này cũng có mà sao chữ nhỏ quá đọc không đượcKhócCau mày
    No_avatarf
    Bài nài cũng hay nhưng cần ghi rõ nội dung hơn về phần mầy cái bảng để dễz sao chép Mỉm cườiThè lưỡiCười
    No_avatarf
    Cũng được nhưng cần chỉnh sửa chữ cho rõ ràng và đẹp hơnLa hét
    No_avatar
    ko hay ti naoLa hét
    No_avatar
    KhócKhócNgây thơ chang hieu gi ca
    No_avatar

    ozil(ô zin)Nháy mắt

     
    Gửi ý kiến
    print