Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bai 31: giong vat nuoi
công nghệ 7
Kính chào quý thầy cô
và các em học sinh
Người thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hà
Trường: Cao đẳng sư phạm trung ương
Kiểm tra bài cũ
Hãy chọn đáp án đúng:
Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi bao gồm:
1. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người
2. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
3. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ
4. Phát triển chăn nuôi toàn diện
5. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
6. Tăng nhanh khối lượng và chất lượng chăn nuôi
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
a) Định nghĩa
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
a) Định nghĩa
Nguồn gốc:Việt Nam
Năng suất: 50-60kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 2.500 con
Nguồn gốc:Đan Mạch
Năng suất: 200- 300kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông trắng, tai rủ xuống mặt
Số lượng: 3.000 con
Nguồn gốc:Châu Phi
Năng suất:400 - 500 kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 27 con
1
2
3
4
5
6
Nguồn gốc:Việt Nam
Năng suất: 50-60kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 2.000 con
Nguồn gốc:Việt Nam
Năng suất: 50-60kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 3.000 con
Nguồn gốc:Đan Mạch
Năng suất: 200- 300kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông trắng, tai rủ xuống mặt
Số lượng: 2.500 con
Hình ảnh đàn lợn con
Nguồn gốc:Việt Nam
Khối lượngcon non: 15 kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 2.500 con
Lựa chọn các cụm từ sau: " ,
" để điền
vào chỗ (....)
Ngoại hình
"Năng suất ,
ChÊt lîng s¶n phÈm
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra.
Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm......... ............ giống nhau, có...............
và.........................................như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
a) Định nghĩa
- Là sản phẩm do con người tạo ra
- Có đặc điểm ngoại hình như nhau
- Có năng suất, chất lượng sản phẩm như nhau
- Có tính di truyền ổn định
- Có số lượng cá thể nhất định
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
a) Định nghĩa
b) Ví dụ
Bò sữa
Vịt lai
Lợn Móng Cái
Một số giống vật nuôi
Bò vàng Nghệ An
Lấy ví dụ về giống vật nuôi và điền vào vở bài tập những đặc điểm ngoại hình dễ nhận biết của chúng theo bảng sau
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
2. Phân loại giống vật nuôi
- Theo địa lý
- Theo hình thái, ngoại hình
- Theo mức độ hoàn thiện giống
- Theo hướng sản xuất
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
3. Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi
- Các vật nuôi có chung nguồn gốc
- Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau
- Có tính di truyền ổn định
- Có số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
Quan sát bảng sau và hãy cho biết:
Năng suất sữa của 2 giống bò như thế nào?
Tỷ lệ mỡ trong sữa của 2 giống bò như thế nào?
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi
- Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Bài tập củng cố
Ngôi sao may mắn
Luật chơi
3
2
4
1
7
2
1
5
6
Luật chơi
Mỗi đội gồm 3 thành viên lần lượt được chọn một ngôi sao.
Có 7 ngôi sao, đằng sau mỗi ngôi sao là một điểm, tương ứng với một câu hỏi. Nếu trả lời đúng câu hỏi thỡ được điểm, nếu trả lời sai thỡ không được điểm. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 10 giây.
Sau khi kết thúc, đội nào được số điểm cao hơn sẽ là đội thắng cuộc
Bài tập củng cố
Ngôi sao may mắn
Luật chơi
3
2
4
1
7
2
1
5
6
9 đ
Vịt Bắc Kinh được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
9 đ
Gà tre, gà ác, gà ri được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
10 đ
Bò u, bò vàng được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
9 đ
Vịt siêu trứng được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
9 đ
Bò lang trắng đen được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
9 đ
Lợn Móng Cái được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
10 đ
Lợn hướng nạc - Lanđrat được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Xin trân trọng cảm ơn
Giáo sinh thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hà
Kính chào quý thầy cô
và các em học sinh
Người thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hà
Trường: Cao đẳng sư phạm trung ương
Kiểm tra bài cũ
Hãy chọn đáp án đúng:
Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi bao gồm:
1. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người
2. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
3. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ
4. Phát triển chăn nuôi toàn diện
5. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
6. Tăng nhanh khối lượng và chất lượng chăn nuôi
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
a) Định nghĩa
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
a) Định nghĩa
Nguồn gốc:Việt Nam
Năng suất: 50-60kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 2.500 con
Nguồn gốc:Đan Mạch
Năng suất: 200- 300kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông trắng, tai rủ xuống mặt
Số lượng: 3.000 con
Nguồn gốc:Châu Phi
Năng suất:400 - 500 kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 27 con
1
2
3
4
5
6
Nguồn gốc:Việt Nam
Năng suất: 50-60kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 2.000 con
Nguồn gốc:Việt Nam
Năng suất: 50-60kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 3.000 con
Nguồn gốc:Đan Mạch
Năng suất: 200- 300kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông trắng, tai rủ xuống mặt
Số lượng: 2.500 con
Hình ảnh đàn lợn con
Nguồn gốc:Việt Nam
Khối lượngcon non: 15 kg
Đặc điểm ngoại hình:
Lông đen
Số lượng: 2.500 con
Lựa chọn các cụm từ sau: " ,
" để điền
vào chỗ (....)
Ngoại hình
"Năng suất ,
ChÊt lîng s¶n phÈm
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra.
Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm......... ............ giống nhau, có...............
và.........................................như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
a) Định nghĩa
- Là sản phẩm do con người tạo ra
- Có đặc điểm ngoại hình như nhau
- Có năng suất, chất lượng sản phẩm như nhau
- Có tính di truyền ổn định
- Có số lượng cá thể nhất định
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
a) Định nghĩa
b) Ví dụ
Bò sữa
Vịt lai
Lợn Móng Cái
Một số giống vật nuôi
Bò vàng Nghệ An
Lấy ví dụ về giống vật nuôi và điền vào vở bài tập những đặc điểm ngoại hình dễ nhận biết của chúng theo bảng sau
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
1. Thế nào là giống vật nuôi
2. Phân loại giống vật nuôi
- Theo địa lý
- Theo hình thái, ngoại hình
- Theo mức độ hoàn thiện giống
- Theo hướng sản xuất
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
3. Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi
- Các vật nuôi có chung nguồn gốc
- Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau
- Có tính di truyền ổn định
- Có số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
Quan sát bảng sau và hãy cho biết:
Năng suất sữa của 2 giống bò như thế nào?
Tỷ lệ mỡ trong sữa của 2 giống bò như thế nào?
bài 31: giống vật nuôi
Khái niệm giống vật nuôi
Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi
- Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi
Bài tập củng cố
Ngôi sao may mắn
Luật chơi
3
2
4
1
7
2
1
5
6
Luật chơi
Mỗi đội gồm 3 thành viên lần lượt được chọn một ngôi sao.
Có 7 ngôi sao, đằng sau mỗi ngôi sao là một điểm, tương ứng với một câu hỏi. Nếu trả lời đúng câu hỏi thỡ được điểm, nếu trả lời sai thỡ không được điểm. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 10 giây.
Sau khi kết thúc, đội nào được số điểm cao hơn sẽ là đội thắng cuộc
Bài tập củng cố
Ngôi sao may mắn
Luật chơi
3
2
4
1
7
2
1
5
6
9 đ
Vịt Bắc Kinh được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
9 đ
Gà tre, gà ác, gà ri được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
10 đ
Bò u, bò vàng được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
9 đ
Vịt siêu trứng được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
9 đ
Bò lang trắng đen được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
9 đ
Lợn Móng Cái được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
10 đ
Lợn hướng nạc - Lanđrat được phân loại theo:
Địa lý
Hình thái, ngoại hình
Mức độ hoàn thiện giống
Hướng sản xuất
Thời gian:
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Xin trân trọng cảm ơn
Giáo sinh thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hà


Cảm ơn cô rất nhiều. Em từng là sinh viên của trương
thank
aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa