Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 31: giong vat nuoi


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
    Ngày gửi: 16h:07' 06-03-2010
    Dung lượng: 8.5 MB
    Số lượt tải: 738
    Số lượt thích: 0 người
    công nghệ 7
    Kính chào quý thầy cô
    và các em học sinh
    Người thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hà
    Trường: Cao đẳng sư phạm trung ương
    Kiểm tra bài cũ
    Hãy chọn đáp án đúng:
    Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi bao gồm:
    1. Cung cấp thịt, trứng, sữa cho con người
    2. Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
    3. Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp nhẹ
    4. Phát triển chăn nuôi toàn diện
    5. Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
    6. Tăng nhanh khối lượng và chất lượng chăn nuôi
    bài 31: giống vật nuôi
    Khái niệm giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi
    a) Định nghĩa
    bài 31: giống vật nuôi
    Khái niệm giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi
    a) Định nghĩa
    Nguồn gốc:Việt Nam
    Năng suất: 50-60kg
    Đặc điểm ngoại hình:
    Lông đen
    Số lượng: 2.500 con
    Nguồn gốc:Đan Mạch
    Năng suất: 200- 300kg
    Đặc điểm ngoại hình:
    Lông trắng, tai rủ xuống mặt
    Số lượng: 3.000 con
    Nguồn gốc:Châu Phi
    Năng suất:400 - 500 kg
    Đặc điểm ngoại hình:
    Lông đen
    Số lượng: 27 con
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    Nguồn gốc:Việt Nam
    Năng suất: 50-60kg
    Đặc điểm ngoại hình:
    Lông đen
    Số lượng: 2.000 con
    Nguồn gốc:Việt Nam
    Năng suất: 50-60kg
    Đặc điểm ngoại hình:
    Lông đen
    Số lượng: 3.000 con
    Nguồn gốc:Đan Mạch
    Năng suất: 200- 300kg
    Đặc điểm ngoại hình:
    Lông trắng, tai rủ xuống mặt
    Số lượng: 2.500 con
    Hình ảnh đàn lợn con
    Nguồn gốc:Việt Nam
    Khối lượngcon non: 15 kg
    Đặc điểm ngoại hình:
    Lông đen
    Số lượng: 2.500 con
    Lựa chọn các cụm từ sau: " ,
    " để điền
    vào chỗ (....)
    Ngoại hình
    "Năng suất ,
    ChÊt l­îng s¶n phÈm
    Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra.
    Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm......... ............ giống nhau, có...............
    và.........................................như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
    bài 31: giống vật nuôi
    Khái niệm giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi
    a) Định nghĩa
    - Là sản phẩm do con người tạo ra
    - Có đặc điểm ngoại hình như nhau
    - Có năng suất, chất lượng sản phẩm như nhau
    - Có tính di truyền ổn định
    - Có số lượng cá thể nhất định
    bài 31: giống vật nuôi
    Khái niệm giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi
    a) Định nghĩa
    b) Ví dụ
    Bò sữa
    Vịt lai
    Lợn Móng Cái
    Một số giống vật nuôi
    Bò vàng Nghệ An
    Lấy ví dụ về giống vật nuôi và điền vào vở bài tập những đặc điểm ngoại hình dễ nhận biết của chúng theo bảng sau
    bài 31: giống vật nuôi
    Khái niệm giống vật nuôi
    1. Thế nào là giống vật nuôi
    2. Phân loại giống vật nuôi
    - Theo địa lý
    - Theo hình thái, ngoại hình
    - Theo mức độ hoàn thiện giống
    - Theo hướng sản xuất


    bài 31: giống vật nuôi
    Khái niệm giống vật nuôi
    3. Điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi
    - Các vật nuôi có chung nguồn gốc
    - Có đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau
    - Có tính di truyền ổn định
    - Có số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng


    bài 31: giống vật nuôi
    Khái niệm giống vật nuôi
    Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi


    Quan sát bảng sau và hãy cho biết:
    Năng suất sữa của 2 giống bò như thế nào?
    Tỷ lệ mỡ trong sữa của 2 giống bò như thế nào?
    bài 31: giống vật nuôi
    Khái niệm giống vật nuôi
    Vai trò của giống vật nuôi trong chăn nuôi
    - Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi
    - Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi


    Bài tập củng cố
    Ngôi sao may mắn
    Luật chơi
    3
    2
    4
    1
    7
    2
    1
    5
    6
    Luật chơi
    Mỗi đội gồm 3 thành viên lần lượt được chọn một ngôi sao.
    Có 7 ngôi sao, đằng sau mỗi ngôi sao là một điểm, tương ứng với một câu hỏi. Nếu trả lời đúng câu hỏi thỡ được điểm, nếu trả lời sai thỡ không được điểm. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 10 giây.
    Sau khi kết thúc, đội nào được số điểm cao hơn sẽ là đội thắng cuộc
    Bài tập củng cố
    Ngôi sao may mắn
    Luật chơi
    3
    2
    4
    1
    7
    2
    1
    5
    6
    9 đ
    Vịt Bắc Kinh được phân loại theo:
    Địa lý
    Hình thái, ngoại hình
    Mức độ hoàn thiện giống
    Hướng sản xuất
    Thời gian:
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    9 đ
    Gà tre, gà ác, gà ri được phân loại theo:
    Địa lý
    Hình thái, ngoại hình
    Mức độ hoàn thiện giống
    Hướng sản xuất
    Thời gian:
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    10 đ
    Bò u, bò vàng được phân loại theo:
    Địa lý
    Hình thái, ngoại hình
    Mức độ hoàn thiện giống
    Hướng sản xuất
    Thời gian:
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    9 đ
    Vịt siêu trứng được phân loại theo:
    Địa lý
    Hình thái, ngoại hình
    Mức độ hoàn thiện giống
    Hướng sản xuất
    Thời gian:
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    9 đ
    Bò lang trắng đen được phân loại theo:
    Địa lý
    Hình thái, ngoại hình
    Mức độ hoàn thiện giống
    Hướng sản xuất
    Thời gian:
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    9 đ
    Lợn Móng Cái được phân loại theo:
    Địa lý
    Hình thái, ngoại hình
    Mức độ hoàn thiện giống
    Hướng sản xuất
    Thời gian:
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    10 đ
    Lợn hướng nạc - Lanđrat được phân loại theo:
    Địa lý
    Hình thái, ngoại hình
    Mức độ hoàn thiện giống
    Hướng sản xuất
    Thời gian:
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    3
    2
    1
    Hết giờ
    Xin trân trọng cảm ơn
    Giáo sinh thực hiện: Nguyễn Thị Thu Hà
    No_avatar

    Cảm ơn cô rất nhiều. Em từng là sinh viên của trươngNgây thơ

    No_avatar

    thank                                Không biết ngượngaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaa

    No_avatar

    kha logic

     
    Gửi ý kiến
    print