Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 43. ankin_nc


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Ngọc Hân
    Ngày gửi: 06h:32' 29-03-2010
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 173
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
    CÙNG TẬP THỂ LỚP 11A2
    Bằng cách nào để giấm hoa quả mau chín?
    ?
    ?
    Đất đèn
    C2H2
    Bài 43
    ANKIN
    NỘI DUNG BÀI DẠY
    NỘI DUNG 1
    NỘI DUNG 2
    NỘI DUNG 3
    + ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP, CẤU TRÚC PHÂN TỬ.
    + TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    + ĐIỀU CHẾ
    + ỨNG DỤNG
    Đồng đẳng
    Một số ankin:
    CH ≡ CH (C2H2) axetilen
    CH ≡ C – CH3 (C3H4) metyl axetilen
    CH ≡ C – CH2 – CH3 (C4H6) etyl axetilen
    Đồng đẳng của axetilen có công thức chung là: CnH2n – 2 (n ≥ 2)
    Ankin là những hiđrocacbon mạch hở, có một liên kết ba trong phân tử.
    Đồng phân
    C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8…
    Đồng phân vị trí nhóm chức
    Đồng phân mạch cacbon
    Ví dụ: C4H6
    Đồng phân vị trí liên kết ba
    Hãy viết các đồng phân của ankin có công thức phân tử là C5H8. Cho biết loại đồng phân.
    Đồng phân vị trí liên kết ba
    Đồng phân mạch cacbon
    ?
    DANH PHÁP
    Danh pháp
    Tên IUPAC
    Số chỉ vị trí nhánh ─ tên nhánh ─ tên mạch chính ─ số chỉ vị trí liên kết ba ─ in
    Tên thường
    Tên gốc ankyl ─ axetilen
    CH3 ─ CH ─ CH2 ─ C ≡ CH
    CH3
    4 – Metyl pent – 1 – in
    Tên ankin
    Số chỉ vị trí nhánh
    Tên nhánh
    Tên mạch chính
    Số nhỏ nhất chỉ vị trí liên kết ba C ≡ C
    in
    =
    _
    _
    _
    _
    1
    2
    3
    4
    5
    Lưu ý:
    - Mạch chính là mạch dài nhất có chứa liên
    kết ba C ≡ C.
    - Đánh số từ phía gần liên kết ba.
    - Các ankin có nối ba đầu mạch (R – C ≡ CH) gọi là các ank-1-in.
    Tính chất vật lí
    Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng của mộ số ankin liệt kê ở bảng 6.2
    Tính chất vật lí
    Trạng thái?
    - Ở điều kiện thường: các ankin từ C2  C4 ở thể khí, từ C5 trở lên ở thể lỏng hay thể rắn.
    Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính tan?
    - Nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
    - Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng tăng theo chiều tăng phân tử khối.
    Cấu trúc phân tử
    - Trong phân tử ankin, hai nguyên tử C liên kết ba ở trạng thái sp (lai hóa đường thẳng).
    Mô hình rỗng
    Mô hình đặc
    - Liên kết C ≡ C gồm 1 liên kết σ và 2 liên kết π
    - Góc liên kết H – CH và HCC là 180°C.
    Tính chất hóa học
    1 liên kết σ bền vững
    2 liên kết π kém bền.
    Phản ứng trùng hợp
    Phản ứng thế
    Phản ứng cộng
    Liên kết đôi
    Liên kết đơn
    Tính chất hóa học

    Phản ứng cộng
    Phản ứng oxi hóa
    Giống ANKEN
    Phản ứng đime hóa và trime hóa
    Phản ứng thế bằng ion kim loại
    Khác ANKEN
    Phản ứng cộng
    a) Cộng hiđro
    Eten (etilen)
    etan
    CnH2n - 2
    +
    H2
    Pd/PbCO3

    CnH2n
    CnH2n - 2
    +
    2H2
    Ni/ t°
    CnH2n+2
    Phương trình tổng quát:
    anken
    ankan
    Khi xúc tác Pd/PbCO3 ( xúc tác nhiểm độc làm giảm khả năng xúc tác) phản ứng dừng lại ở giai đoạn 1 tạo anken.
    Cộng Br2
    Thí nghiệm: Dẫn khí axetilen sục vào dung dịch brom.
    PHẢN ỨNG CỦA AXETILEN TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH Br2
    Dung dịch brom
    H2O
    CaC2
    Nhận xét hiện tượng sau phản ứng và viết phương trình phản ứng.
    - Hiện tượng: dung dịch brom bị mất màu sau phản ứng.
    (Nâu đỏ)
    (Không màu)
    1,1,2,2-tetrabrometan
    Phản ứng để phân biệt ankin với ankan
    Câu 1. Dung dịch brom dùng để phân biệt các cặp khí nào sau đây?
    1) Etilen và axetilen 2) etilen và etan
    3) etan và axetilen
    Hãy chọn câu trả lời đúng:
    1, 2, 3
    B. 1, 2
    C. 2, 3
    D. Cả A, B, C đều sai
    Câu 2 : Cho 1 luồng khí A lội qua dung dịch Br2 (có dư) không thấy hiện tượng sủi bọt, thì A là:
    I/ Etan II/ Etilen III/ Axetilen
    a/ I, II
    b/ I, III
    c/ II. III
    d/ I, II, III
    Etilen và axetilen tác dụng với dung dịch Br2 nên bị giữ lại phản ứng  không tạo sủi bọt, còn etan không tác dụng thoát ra ngoài tạo sủi bọt.
    Cộng hiđro clorua
    HgCl2
    150 - 200°C
    (Vinyl clorua)
    Khi có xúc tác thích hợp:
    Đối với các ankin bất đối xứng: Phản ứng cộng HA tuân theo quy tắc Maccopnhicop:
    Trong phản ứng cộng HA ( HX và nước) vào liên kết C ≡ C của ankin, H ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn ( C bậc thấp hơn), còn A được cộng vào C mang ít H hơn (C bậc cao hơn)
    Ví dụ:
    3
    2
    1
    2 – clopro – 1 – en
    xt, t°
    3
    2
    1
    2, 2 – điclopropan
    xt, t°
    Cộng nước (hiđrat hóa)
    Không bền
    Anđehit axetic
    Phản ứng đime hóa và phản ứng trime hóa
    xt, t°
    Vinyl axetilen
    600°C
    bột C
    600°C
    bột C
    benzen
    3
    Phản ứng thế bởi ion kim loại
    Thí nghiệm: Dẫn khí axetilen sục vào dung dịch bạc nitrat trong amoniac.
    PHẢN ỨNG THẾ BẰNG ION KIM LOẠI Ag+ CỦA AXETILEN
    Dung dịch AgNO3/NH3
    CaC2
    H2O
    C2H2
    C2Ag2
    Nhận xét hiện tượng sau thí nghiệm.
    Hiện tượng: có kết tủa vàng nhạt xuất hiện.
    Đây là phản ứng phân biệt ank-1-in
    (R-C≡ CH) với anken và ankin khác
    Phương trình phản ứng
    kết tủa vàng nhạt
    AgNO3 + 3 NH3 + H2O [Ag(NH3)2]OH + NH4NO3
    CH ≡ CH + 2 [Ag(NH3)2]OH Ag – C ≡ C – Ag  + 2 H2O + 4NH3
    (phức chất, tan trong nước)
    Tổng quát:
    R – C ≡ C – H + [Ag(NH3)2]OH R – C ≡ C – Ag  + H2O + 2 NH3
    R – C ≡ C –
    Nguyên nhân
    H
    KL
    linh động
    Chú ý: chỉ có ank – 1 – in mới có phản ứng này các ankin khác không cho phản ứng này.
    Nguyên nhân của phản ứng trên là gì?
    Câu 1:Để phân biệt etan, etilen, axetilen ta dùng thuốc thử nào sau đây?
    A. Dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch KMnO4.
    B. Dung dịch Br2, dung dịch KMnO4.
    C. Dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch Br2.
    D. Cả A và C đều đúng.
    Câu 2:Chất nào không tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac?
    A . But – 1 – in
    B . But – 2 – in
    C. Propin
    D. Etin
    Phản ứng oxi hóa
    Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy)
    Thí nghiệm: Đốt cháy axetilen trong không khí.
    CaC2
    H2O
    Nêu hiện tượng sau phản ứng và viết phương trình phản ứng.
    Hiện tượng: Khí axetilen bị đốt cháy.
    C2H2 + 5/2 O2  2 CO2 + H2O
    Phương trình cháy tổng quát:
    CnH2n – 2 + O2  n CO2 + (n – 1) H2O

    nCO2 > nH2O
    Nhận xét về tỉ lệ số mol của CO2 và H2O ?
    Cho A là hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng của ankin. Khi đốt A ta thu được số mol:
    A. nCO2 > nH2O
    B. nCO2 = nH2O
    C. nCO2 < nH2O
    D. Tất cả đều sai.
    Đốt cháy hoàn toàn 1 ankin thu được số mol H2O đúng bằng số mol ankin đem đốt. Xác định tên của ankin, biết chất này tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3/ NH3.
    A . Axetilen
    B . Propin
    C . But – 1 – in
    D . But – 2 – in
    Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
    Thí nghiệm: Cho khí axetilen tác dụng với dung dịch KMnO4.
    PHẢN ỨNG CỦA AXTILEN TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KMnO4
    Dung dịch KMnO4
    H2O
    CaC2
    Nhận xét hiện tượng sau phản ứng và viết phương trình phản ứng.
    Hiện tượng: dung dịch KMnO4 bị mất màu sau phản ứng.
    Phương trình phản ứng
    Phản ứng để phân biệt ankin với ankan
    3C2H2 + 8KMnO4 3K2C2O4 + 8MnO2 + 2KOH +2H2O
    Cho các chất sau: metan, etilen, but – 2 – in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?
    A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4.
    B. Có 3 chất có khả năng năng làm mất màu dung dịch KMnO4.
    C. Có 2 chất có khả năng năng làm mất màu dung dịch KMnO4.
    D. Không có chất nào làm mất màu dung dịch KMnO4.
    Điều chế và ứng dụng
    Điều chế
    Trong phòng thí nghiệm
    CaC2 + 2 H2O Ca(OH)2 + C2H2 
    Trong công nghiệp
    2 CH4 CH ≡ CH + 3 H2
    1500°C
    CaO + 3C CaC2 + CO
    Lò điện
    Điều chế axetilen trong công nghiệp và trong phòng thí nghiệm bằng cách nào?
    Làm lạnh nhanh
    Ứng dụng
    Làm nhiên liệu
    Làm nguyên liệu
    axetilen
    Nhựa PVC
    Nhựa PVA
    Đèn xì để hàn, cắt kim loại.
    Axit hữu cơ, ester
    ANKIN
    Cộng
    Oxi hóa
    Thế
    Khác ANKEN
    Tương tự ANKEN
    Ank – 1 – in
    (R – C ≡ CH)
    Oxi hóa hoàn toàn
    Oxi hóa không hoàn toàn
    Tác nhân đối xứng
    Tác nhân không đối xứng
    (Tuân theo quy tắc cộng maccopnhicop)
    Củng cố
     
    Gửi ý kiến
    print