Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §2. Hình thang

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Lạc Viên
Ngày gửi: 15h:51' 03-10-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1188
Số lượt thích: 1 người (Phan Văn Đạt)
Giáo viên : Nguyễn Hoài Thu
TRƯỜNG THCS LẠC VIÊN
LỚP 8 C9
------------ @ --------------
1. Phát biểu định lí tổng các góc của một tứ giác ?
3. Các cạnh đối của tứ giác ABCD có gì đặc biệt ?
§ 2 : HÌNH THANG
Tiết 2

I. Định nghĩa :
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Hình thang ABCD ( AB // CD ) :
- AB , CD : cạnh đáy
- BC , AD : cạnh bên
- AH là một đường cao
* Định nghĩa :
SGK / 69
§ 2 : HÌNH THANG
Tiết 2

I. Định nghĩa :
? 1
a) Tìm các tứ giác là hình thang ?
b) Có nhận xét gì về hai góc kề một cạnh bên của hình thang ?
* Định nghĩa :
SGK / 69
Hình thang
Hình thang
Hình thang
Không là hình thang
§ 2 : HÌNH THANG
Tiết 2

I. Định nghĩa :
? 2
Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
a) Cho biết AD // BC . Chứng minh rằng AD = BC , AB = CD.
b) Cho biết AB = CD . Chứng minh rằng AD // BC , AD = BC.
a) Nối AC
Suy ra : AD = BC , AB = CD
( các cạnh tương ứng)
b) Nối AC
* Định nghĩa :
SGK / 69
§ 2 : HÌNH THANG
Tiết 2

I. Định nghĩa :
Hình 16
Hình 17
* Nhận xét :
- Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau.
- Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau.
? 2
Hình thang ABCD có đáy AB, CD.
a) Cho biết AD // BC . Chứng minh rằng AD = BC , AB = CD.
b) Cho biết AB = CD . Chứng minh rằng AD // BC , AD = BC.
* Định nghĩa :
SGK / 69
§ 2 : HÌNH THANG
Tiết 2

I. Định nghĩa :
* Nhận xét :
* Định nghĩa :
SGK / 69
SGK / 70
II. Hình thang vuông :
* Định nghĩa :
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
SGK / 70
§ 2 : HÌNH THANG
Tiết 2

I. Định nghĩa :
* Nhận xét :
* Định nghĩa :
SGK / 69
SGK / 70
II. Hình thang vuông :
* Định nghĩa :
SGK / 70
III. Luyện tập :
Bài 1 : Chọn cặp giá trị x , y biết rằng ABCD là hình thang có đáy là AB , CD :
§ 2 : HÌNH THANG
Tiết 2

I. Định nghĩa :
* Nhận xét :
* Định nghĩa :
SGK / 69
SGK / 70
II. Hình thang vuông :
* Định nghĩa :
SGK / 70
III. Luyện tập :
Bài 9 : (SGK / 71)
Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là tia phân giác của góc A. Chứng minh rằng ABCD là hình thang.
Suy ra BC // AD.
Vậy ABCD là hình thang.
§ 2 : HÌNH THANG
Tiết 2
1. Cần nắm vững thế nào là hình thang, hình thang vuông .
2. Biết vẽ, chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
3. Bài về nhà : 6, 8, 10 SGK / 71
16, 17 SBT / 62
No_avatarf

MỘT MẢNH VƯỜN HÌNH THANG CÓ ĐÁY BÉ LÀ 36M, ĐÁY LỚN LÀ 52M.NẾU ĐÁY LỚN TĂNG THÊM 4M THÌ DIỆN TÍCH SẼ TĂNG LÊN 40MÉT VUÔNG .HỎI DIỆN TÍCH MẢNH VƯỜN ĐÓ LÀ BAO NHIÊU ?

No_avatarf

MỘT MẢNH VƯỜN HÌNH THANG CÓ ĐÁY BÉ LÀ 36M, ĐÁY LỚN LÀ 52M.NẾU ĐÁY LỚN TĂNG THÊM 4M THÌ DIỆN TÍCH SẼ TĂNG LÊN 40MÉT VUÔNG .HỎI DIỆN TÍCH MẢNH VƯỜN ĐÓ LÀ BAO NHIÊU ?

No_avatar

cũng được , còn thiếu

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓