Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Chương II. §1. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Ngọc Minh
    Ngày gửi: 18h:31' 04-10-2008
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 533
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên : Đỗ Thị Nên
    KIỂM TRA BÀI CŨ :
    1/Nêu các công thức tính của luỹ thừa với số mũ tự nhiên .

    2/Hãy cho biết x-n= ? , nêu điều kiện trong các công thức trên.

    3/Áp dụng :Tính A= (_3)2 + (22)3 +4-1
    Công thức :
    an =a.a.a(n thừasố a)
    = 9 + 64 +1/4 = 293/4
    CHƯƠNG II :
    I/ LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN :
    a) Lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm
    CHÚ Ý :
    1/ 00 và 0-n không có nghĩa
    2/Người ta thường dùng các luỹ thừa của 10 với số mũ nguyên để biểu thị những số rất lớn và những số rất bé
    Cho n là một số nguyên dương.Với a là số thực tuỳ ý, luỹ thừa bậc n của a là tích của n số a :
    a gọi là cơ số , n được gọi là số mũ của luỹ thừa an
    Với a? 0 :
    b/ Tính chất luỹ thừa với số mũ nguyên :
    ĐỊNH LÍ 1 :
    Với a? 0 , b?0 và m , n là các số nguyên ta có :
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 :
    Bài 2: Tính giá trị của A =
    Bài 3: Biểu diễn số 5213,48 dưới dạng luỹ thừa với số mũ nguyên của 10 (chẳng hạn 123=1.102+2.10+3)
    5213,48 =
    6
    5
    = 2102-9 +545-4+3-36 = 6
    5.103+2.102+10+3+4.10-1+8.10-2
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
    Cho m, n là những số nguyên
    1/Với a>1 , Xét các trườnghợp sau :
    + am > an , so sánh hai số m.n :.
    + m > n , so sánh am, an :.
    2/ Với 0 < a <1 , Xét các trường hợp sau :
    + am > an , so sánh hai số m.n : .
    + m < n , so sánh am, an :.
    3/ Từ hai câu trên ta có kết luận gì ?
    ĐỊNH LÝ 2 : Cho m , n là những số nguyên .khi đó
    1/ Với a>1 thì am > an khi và chỉ khi m > n
    2/ Với 0 an khi và chỉ khi m < n
    c/ So sánh hai số :
    Bài 1 : Với 0 < a < b và m là số nguyên , Tìm mệnh đề đúng
    A/ am < bm khi và chỉ khi m > 0
    B/ am < bm khi m>0.
    C/ am < bm khi và chỉ khi m < 0.
    D/ am < bm khi m < 0
    PHIẾU HỌC TẬP SÔ 3:
    Hệ quả 3 :Với a,b là những số dương , n là một số nguyên khác 0
    thì an = bn khi và chỉ khi a= b .
    Hệ quả 2: với a< b , n là số tự nhiên lẻ thì an < bn.
    Hệ quả1 : Với 0 < a < b và m là số nguyên :
    1/ am < bm khi và chỉ khi m > 0
    2/ am < bm khi và chỉ khi m < 0
    Bài 2: Với a< b , n là số tự nhiên lẻ . Hãyso sánh an và bn . Tại sao ?

    1/ Dựa vào đồ thị của hàm số y=x3 và y=x2..Hãy biện luận số nghiệm của các phương trình x3 = a và x2 = a
    2/ Tìm x thoả x3 = 4
    3/ Tìm x thoả x2 = -9
    y = x2
    y= x3
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 :
    y = x2
    y= x3
    y = a
    y = a
    2/ CĂN BẬC n VÀ LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ :
    a/ Căn bậc n :
    ĐỊNH NGHĨA 2 :
    Với n nguyên dương , căn bậc n của số thực a là số
    thực b sao cho bn = a
    VD : Tìm x thoả x3 = 4
    Giải
    Ta có : x3 = 4
    Do đó :

    i/ NHẬN XÉT :
    1/Khi n là số lẻ mỗi số a chỉ có một căn bậc lẻ .
    2/Khi n là số chẵn , mỗi số thực dương a có đúng
    hai căn bậc n là hai số đối nhau.
    3/ Căn bậc 1 của số a chính là a .
    4/ Căn bậc n của số 0 là 0 .
    5/ Số âm không có căn bậc chẵn
    6/ Với n dương lẻ


    7/

    lẻ
    chẵn
    b / Một số tính chất của căn bậc n :
    Với hai số không âm a, b hai số nguyên dương m,n và hai số nguyên p, q tuỳ ý , ta có ;
    CHỨNG MINH :
    4/ Ta có :
    Vì a > 0 nên x > 0 , y > 0
    Ta có : xn = ap , ym = aq Do đó : xnq = apq = ymp .
    Mặt khác , vì
    nên nq = mp .Bởi vậy , từ xnq =ymp
    Và x > 0 , y > 0, suy ra x = y
    5/Giả sử :
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 :
    1/







    2/Chứng minh rằng :
    a/ Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì


    b/ Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì

    3
    0
    Giải
    Ta chứng minh bằng phản chứng :
    Giảsử
    do n là số tự nhiên lẻ, ta có
    Vô lý
    Vậy:
    Với n là số nguyên lẻ.
    b) Chứng minh bằng phản chứng : tương tự câu a
    b/ Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
    ĐỊNH NGHĨA 3 :
    Cho a là một số thực dương và r là một số hữu tỉ . Giả sử r = m/n , trong đó m là một số nguyên còn n là một số nguyên dương. Khi đó , luỹ thừa của số a với số mũ r là số ar xác
    định bởi


    Câu 1 : Giá trị biểu thức
    B
    A
    C
    D
    2
    4
    Câu 2. Rút gọn biểu thức sau:
    B
    A
    C
    D
    xy
    x + y
    CỦNG CỐ :
    1/ Hãy cho biết điều kiện a , r , m , n trong công thức ar
    r là số nguyên dương
    a là số thực
    r là số nguyên
    a là số thực khác không
    m là số nguyên
    n là số nguyên dương
    a là số thực dương
    2/ Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?
    A/ Với số thực a và các số nguyên m,n ta có
    am.an = anm ;
    B/ Với hai số thực a,b cùng khác không và số nguyên n , ta có
    (ab)n = anbn ;
    C/ Với hai số thực a , b thoả mãn 0 < a < b và số nguyên n , ta có an < bn
    D/ Với số thực a khác không và hai số nguyê m ,n ta có
    Nếu m > n thì am > an
    3/ Tính giá trị biểu thức
    A/ - 80/70 B/ 80/70 C/ - 40/27 D/ - 27/80
    EM CÓ BIẾT
    Người ta thường dùng các luỹ thừa của 10 với số mũ nguyên để biểu thị những số rất lớn và số rất bé .
    Khối lượng trái đất là
    5,97.1024kg
    Khối lượng trái đất ?
    Trò chơi Rubic có
    Bao nhiêu cách
    sắp xếp ?
    Khối lượng của
    nguyên tử
    Hiđrô là :
    1,66.10-24 g
    4.1019
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
    1/ Làm bài tập 8,9,10,11, sách giáo khoa
    2/ Đọc bài " Tính gần đúng căn bậc n của một số thập phân bằng máy tính bỏ túi ".
     
    Gửi ý kiến