Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    $1. Lũy thừa với số mũ hữu tỷ

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Ngọc Minh
    Ngày gửi: 18h:31' 04-10-2008
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 397
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên : Đỗ Thị Nên
    KIỂM TRA BÀI CŨ :
    1/Nêu các công thức tính của luỹ thừa với số mũ tự nhiên .

    2/Hãy cho biết x-n= ? , nêu điều kiện trong các công thức trên.

    3/Áp dụng :Tính A= (_3)2 + (22)3 +4-1
    Công thức :
    an =a.a.a(n thừasố a)
    = 9 + 64 +1/4 = 293/4
    CHƯƠNG II :
    I/ LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN :
    a) Lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm
    CHÚ Ý :
    1/ 00 và 0-n không có nghĩa
    2/Người ta thường dùng các luỹ thừa của 10 với số mũ nguyên để biểu thị những số rất lớn và những số rất bé
    Cho n là một số nguyên dương.Với a là số thực tuỳ ý, luỹ thừa bậc n của a là tích của n số a :
    a gọi là cơ số , n được gọi là số mũ của luỹ thừa an
    Với a? 0 :
    b/ Tính chất luỹ thừa với số mũ nguyên :
    ĐỊNH LÍ 1 :
    Với a? 0 , b?0 và m , n là các số nguyên ta có :
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 :
    Bài 2: Tính giá trị của A =
    Bài 3: Biểu diễn số 5213,48 dưới dạng luỹ thừa với số mũ nguyên của 10 (chẳng hạn 123=1.102+2.10+3)
    5213,48 =
    6
    5
    = 2102-9 +545-4+3-36 = 6
    5.103+2.102+10+3+4.10-1+8.10-2
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
    Cho m, n là những số nguyên
    1/Với a>1 , Xét các trườnghợp sau :
    + am > an , so sánh hai số m.n :.
    + m > n , so sánh am, an :.
    2/ Với 0 < a <1 , Xét các trường hợp sau :
    + am > an , so sánh hai số m.n : .
    + m < n , so sánh am, an :.
    3/ Từ hai câu trên ta có kết luận gì ?
    ĐỊNH LÝ 2 : Cho m , n là những số nguyên .khi đó
    1/ Với a>1 thì am > an khi và chỉ khi m > n
    2/ Với 0 an khi và chỉ khi m < n
    c/ So sánh hai số :
    Bài 1 : Với 0 < a < b và m là số nguyên , Tìm mệnh đề đúng
    A/ am < bm khi và chỉ khi m > 0
    B/ am < bm khi m>0.
    C/ am < bm khi và chỉ khi m < 0.
    D/ am < bm khi m < 0
    PHIẾU HỌC TẬP SÔ 3:
    Hệ quả 3 :Với a,b là những số dương , n là một số nguyên khác 0
    thì an = bn khi và chỉ khi a= b .
    Hệ quả 2: với a< b , n là số tự nhiên lẻ thì an < bn.
    Hệ quả1 : Với 0 < a < b và m là số nguyên :
    1/ am < bm khi và chỉ khi m > 0
    2/ am < bm khi và chỉ khi m < 0
    Bài 2: Với a< b , n là số tự nhiên lẻ . Hãyso sánh an và bn . Tại sao ?

    1/ Dựa vào đồ thị của hàm số y=x3 và y=x2..Hãy biện luận số nghiệm của các phương trình x3 = a và x2 = a
    2/ Tìm x thoả x3 = 4
    3/ Tìm x thoả x2 = -9
    y = x2
    y= x3
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 :
    y = x2
    y= x3
    y = a
    y = a
    2/ CĂN BẬC n VÀ LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ :
    a/ Căn bậc n :
    ĐỊNH NGHĨA 2 :
    Với n nguyên dương , căn bậc n của số thực a là số
    thực b sao cho bn = a
    VD : Tìm x thoả x3 = 4
    Giải
    Ta có : x3 = 4
    Do đó :

    i/ NHẬN XÉT :
    1/Khi n là số lẻ mỗi số a chỉ có một căn bậc lẻ .
    2/Khi n là số chẵn , mỗi số thực dương a có đúng
    hai căn bậc n là hai số đối nhau.
    3/ Căn bậc 1 của số a chính là a .
    4/ Căn bậc n của số 0 là 0 .
    5/ Số âm không có căn bậc chẵn
    6/ Với n dương lẻ


    7/

    lẻ
    chẵn
    b / Một số tính chất của căn bậc n :
    Với hai số không âm a, b hai số nguyên dương m,n và hai số nguyên p, q tuỳ ý , ta có ;
    CHỨNG MINH :
    4/ Ta có :
    Vì a > 0 nên x > 0 , y > 0
    Ta có : xn = ap , ym = aq Do đó : xnq = apq = ymp .
    Mặt khác , vì
    nên nq = mp .Bởi vậy , từ xnq =ymp
    Và x > 0 , y > 0, suy ra x = y
    5/Giả sử :
    PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 :
    1/







    2/Chứng minh rằng :
    a/ Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì


    b/ Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì

    3
    0
    Giải
    Ta chứng minh bằng phản chứng :
    Giảsử
    do n là số tự nhiên lẻ, ta có
    Vô lý
    Vậy:
    Với n là số nguyên lẻ.
    b) Chứng minh bằng phản chứng : tương tự câu a
    b/ Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
    ĐỊNH NGHĨA 3 :
    Cho a là một số thực dương và r là một số hữu tỉ . Giả sử r = m/n , trong đó m là một số nguyên còn n là một số nguyên dương. Khi đó , luỹ thừa của số a với số mũ r là số ar xác
    định bởi


    Câu 1 : Giá trị biểu thức
    B
    A
    C
    D
    2
    4
    Câu 2. Rút gọn biểu thức sau:
    B
    A
    C
    D
    xy
    x + y
    CỦNG CỐ :
    1/ Hãy cho biết điều kiện a , r , m , n trong công thức ar
    r là số nguyên dương
    a là số thực
    r là số nguyên
    a là số thực khác không
    m là số nguyên
    n là số nguyên dương
    a là số thực dương
    2/ Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?
    A/ Với số thực a và các số nguyên m,n ta có
    am.an = anm ;
    B/ Với hai số thực a,b cùng khác không và số nguyên n , ta có
    (ab)n = anbn ;
    C/ Với hai số thực a , b thoả mãn 0 < a < b và số nguyên n , ta có an < bn
    D/ Với số thực a khác không và hai số nguyê m ,n ta có
    Nếu m > n thì am > an
    3/ Tính giá trị biểu thức
    A/ - 80/70 B/ 80/70 C/ - 40/27 D/ - 27/80
    EM CÓ BIẾT
    Người ta thường dùng các luỹ thừa của 10 với số mũ nguyên để biểu thị những số rất lớn và số rất bé .
    Khối lượng trái đất là
    5,97.1024kg
    Khối lượng trái đất ?
    Trò chơi Rubic có
    Bao nhiêu cách
    sắp xếp ?
    Khối lượng của
    nguyên tử
    Hiđrô là :
    1,66.10-24 g
    4.1019
    HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
    1/ Làm bài tập 8,9,10,11, sách giáo khoa
    2/ Đọc bài " Tính gần đúng căn bậc n của một số thập phân bằng máy tính bỏ túi ".

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng