Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 68 - Ôn Tập chương 4 (Đại số 7)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Oanh
    Ngày gửi: 20h:32' 11-07-2010
    Dung lượng: 475.5 KB
    Số lượt tải: 568
    Số lượt thích: 0 người
    Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Oanh
    Trường THCS Võ Văn Tần
    ÔN TẬP CHƯƠNG 4
    Chào mừng toàn thể quý thầy cô về tham dự tiết dạy hôm nay
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    1) Biểu thức đại số là gì ? Cho ví d? ?
    2) Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ.
    Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân chia, nâng lên lũy thừa, dấu ngoặc còn có các chữ ( đại diện cho các số).
    Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến .
    3) Đa thức là gì? Cho ví dụ.
    Đa thức là một tổng của những đơn thức
    4)Hãy chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức đại số sau đây :
    e)
    c)
    d)
    g)
    h)
    4)Hãy chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức đại số sau đây :
    e)
    c)
    d)
    Đa thức
    g)
    h)
    Đơn thức
    b)
    a)
    4)Hãy chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức đại số sau đây :
    Đa thức
    Đơn thức
    4)Hãy chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức đại số sau đây :
    Đa thức
    Đơn thức
    Bậc
    5
    7
    4
    5
    4
    8
    8
    Bậc của đa thức là gì ?
    Bậc của đơn thức là gì ?
    Bài 58 (SGK - trang 49):
    Dạng 1:
    Tính giá trị của biểu thức.
    Tính giá trị mỗi biểu thức sau tại x = 1, y = - 1, z = - 2
    Tiết 68
    ÔN TẬP CHƯƠNG 4
    Bài 58 (SGK - trang 49):
    Dạng 1:
    Tính giá trị của biểu thức.
    Tính giá trị mỗi biểu thức sau tại x = 1, y = - 1, z = - 2
    Tiết 68
    ÔN TẬP CHƯƠNG 4
    Dạng 2:
    Thu gọn đơn thức, tính tích các đơn thức
    Bài 61( SKG - Trang 50)
    Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của tích vừa tìm được

    a)
    b)

    * Hai tích tìm được có phải là hai đơn thức đồng dạng không? Vì sao?
    Hai tích tìm được là hai đơn thức đồng dạng. Vì có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
    * Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cho ví dụ.
    Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
    Bài 58 (SGK - trang 49):
    Dạng 1:
    Tính giá trị của biểu thức.
    Tiết 68
    ÔN TẬP CHƯƠNG 4
    Dạng 2:
    Thu gọn và tính tích các đơn thức
    Bài 61( SKG - Trang 50)
    Bài 59( SKG - Trang 49)
    .
    =
    =
    =
    =
    =
    5xyz
    Dạng 1:
    Tính giá trị của biểu thức.
    Tiết 68
    ÔN TẬP CHƯƠNG 4
    Dạng 2:
    Thu gọn và tính tích các đơn thức
    Dạng 3:
    Thu gọn, sắp xếp và cộng, trừ đa thức
    Bài 62 (SGK - trang 50):
    a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
    b) Tính P(x) + Q(x) và P ( x) - Q(x)
    c/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
    Dạng 1:
    Tính giá trị của biểu thức.
    Tiết 68
    ÔN TẬP CHƯƠNG 4
    Dạng 2:
    Thu gọn và tính tích các đơn thức
    Dạng 3:
    Thu gọn, sắp xếp và cộng, trừ đa thức
    Bài 62 (SGK - trang 50):
    Q(x) =
    3
    2
    5
    -
    -
    +
    +
    +
    x
    9
    7
    3
    +
    -
    +
    -
    a)
    -2x
    P(x) =
    2
    -
    Dạng 1:
    Tính giá trị của biểu thức.
    Tiết 68
    ÔN TẬP CHƯƠNG 4
    Dạng 2:
    Thu gọn và tính tích các đơn thức
    Dạng 3:
    Thu gọn, sắp xếp và cộng, trừ đa thức
    Bài 62 (SGK - trang 50):
    Q(x)
    4
    2
    5
    -
    -
    +
    +
    a)
    x
    9
    7
    -2
    -
    -
    -
    +
    P(x) =
    b)
    P(x)
    Q(x) =
    +
    1
    -1
    +
    7
    5
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    7
    5
    9
    2
    -
    -
    -2
    4
    +
    -
    -
    12x
    4
    ( )
    - 11x
    3
    + 2x
    2
    P(x)
    Q(x) =
    _
    _
    _
    _
    _
    _
    _
    _
    Dạng 1:
    Tính giá trị của biểu thức.
    Tiết 68
    ÔN TẬP CHƯƠNG 4
    Dạng 2:
    Thu gọn và tính tích các đơn thức
    Dạng 3:
    Thu gọn, sắp xếp và cộng, trừ đa thức
    Bài 62 (SGK - trang 50):
    Q(x)
    4
    2
    5
    -
    -
    +
    +
    a)
    x
    9
    7
    -2
    -
    -
    -
    +
    P(x) =
    b)
    P(x)
    Q(x) =
    +
    1
    -1
    +
    7
    5
    +
    +
    +
    +
    +
    +
    7
    5
    9
    2
    -
    -
    -2
    4
    +
    -
    -
    12x
    4
    - 11x
    3
    + 2x
    2
    P(x)
    Q(x) =
    _
    _
    _
    _
    _
    _
    _
    _
    -
    x
    -
    -
    ( )
    2x
    5
    + 2x
    4
    ( )
    - 7x
    3
    - 6x
    2
    x
    -
    + 0x
    0
    x
    +
    0
    -
    ( )
    +
    Làm bài tập 63, 64,65 SGK trang 50,51
    Tiết sau tiếp tục ôn tập
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Gửi ý kiến
    print