Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Bài 4. Đại từ

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Phi Phụng
Ngày gửi: 19h:13' 22-11-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1268
GIÁO ÁN NGỮ VĂN 7
GV: NGÔ THỊ PHI PHỤNG
KIỂM TRA 15’
1/ Từ láy có mấy loại? Kể ra.
2/ Xếp các từ láy sau đây vào các loại mà em vừa kể: xấu xí; nhẹ nhàng,đo đỏ , nhè nhẹ, xinh xinh, róc rách, lóc cóc,trăng trắng.
3/ Tìm 5 từ láy mô phỏng âm thanh, tiếng động
KIỂM TRA 15’
1/ Từ láy có 2 loại.Từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận
2/ Xếp các từ láy sau đây vào các loại mà em vừa kể:




3/ Tìm 5 từ láy :
VD: thùng thùng, tin tin,oa oa, ha hả, hu hu…..


TIẾT 15:
I/ THẾ NÀO LÀ ĐẠI TỪ:
Đại từ dùng để trỏ người, hoạt động , tính chất….được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
1/a/ Nó: chỉ nhân vật Thủy
b/ Nó: chỉ con gà trống của anh Bốn Linh.
=>Nhờ những câu văn trước đó mà em biết nghĩa(ngữ cảnh)
2/ Thế: trỏ sự việc chia đồ chơi.
Nhờ những câu văn trước đó mà em biết nghĩa.
3/Ai : dùng để hỏi
=> Các từ vừa tìm hiểu trên gọi là đại từ. Vậy thế nào là đại từ?

I/ THẾ NÀO LÀ ĐẠI TỪ:
-Đại từ dùng để trỏ người, hoạt động , tính chất….được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi








-Nó lại khéo tay nữa
CN VN
-Người giỏi văn nhất lớp là nó.
CN VN

-Ai cũng yêu mến nó
CN VN BN
-Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như:
+Chủ ngữ ,vị ngữ trong câu
+Phụ ngữ của danh từ , động từ tính từ…





II/ CÁC LOẠI ĐẠI TỪ:
a- Ñaïi töø : tao, tôù, hoï …  Troû ngöôøi, söï vaät
b- baáy, baáy nhieâu …  Troû soá löôïng
c- Vaäy, theá …  Troû hoaït ñoäng, tính chaát
d- ñaâu, bao giôø …  Troû khoâng gian, thôøi gian
=> Đại từ để trỏ
a- Đại từ : ai, gì ? hỏi về người, sự vật
b- Đại từ : bao nhiêu, mấy ? hỏi về số lượng
c- Đại từ : sao, thế nào ? hỏi hoạt động, tính chất
D?i t? d? h?i



















D?i t? cĩ 2 lo?i:
+Đại từ để trỏ
+Dại từ để hỏi.
1) Đại từ để trỏ
a- Trỏ người, sự vật ( g?i l d?i t? xung hơ)
b- Trỏ số lượng
c- Trỏ hoạt động, tính chất
2) Đại từ dùng để hỏi:
a- Hỏi về người, sự vật
b- Hỏi về số lượng
c- Hỏi hoạt động, tính chất, s? vi?c


III/ Luyện tập:
a- Xếp các đại từ trỏ người, sự vật theo bảng:









b- Đại từ : mình (1) ? Ngôi thứ nhất
mình (2) ? Ngôi thứ hai
2) Đặt câu:
- Mời bác vào nhà chơi.
- D? chu vo g?i m?.
- Dì oi! Ch? chu v?i
3) Đặt câu:
- Ai cũng phải đi học.
-Cng thuong con bao nhiêu cng h?i h?n b?y nhiu
- Thế nào em cũng du?i k?p b?n ?y

5) D?i t? xung hơ trong ti?ng Anh,Php,Nga , TQ ít hon c?a ti?ng Vi?t? cĩ tính ch?t trung tính , khơng mang nghia bi?u c?m
No_avatar

hay đấy bạn ơiMỉm cười

 

No_avatarf

zaiii

 

 

 
Gửi ý kiến
print