Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 56: Ôn tập cuối năm(tiết 1)

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thu Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:30' 05-12-2008
Dung lượng: 471.5 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Nhâm)
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN KRÔNGBUK
TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: Trương Thị Thu Hà

1
2
Để khắc sâu mối quan hệ
qua lại giữa các loại hợp chất vô cơ
và kim loại, phi kim. Chúng ta sẽ ôn lại
nội dung này ở bài :
Bài 56:
- Luyện tập về mối quan hệ qua lại giữa các loại hợp chất vô cơ và kim loại, phi kim.
Viết các phản ứng hóa học minh họa
- Làm các bài tập liên quan
PHẦN I:HÓA VÔ CƠ
I- KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1. Mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ

3
Mối quan hệ giữa các loại chât vô cơ
Mối quan hệ giữa các loại chât vô cơ
2. Phản ứng hóa học thể hiện mối quan hệ:
Muốn thực hiện được các chuyển hóa trên sơ đồ chúng ta cần dựa vào đâu?
Chúng ta đã được học tính chất hóa học của những hợp chất vô cơ nào? Hãy nhắc lại những tính chất hóa học của chúng?
Bài 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM
PHẦN I – HÓA VÔ CƠ
4
AXIT
OXIT
OXIT BAZƠ
OXIT AXIT
BAZƠ
MUỐI
BAZƠ TAN
BAZƠ
KHÔNG TAN
Tính chất hóa học của các loại chất vô cơ
T/d với nước bazơ kiềm
t/d với axitM + nước
t/d với oxit axit muối
t/d với nước axit
t/d với BazơM+nước
t/d với oxit BazơM
-Đổi màu chất chỉ thị
-t/d với kim loạiM+H2
-t/d với bazơM+ nước
- t/d với OxitbazơM+ nước –t/d với MM mới + KL mới
Đổi màu chất chỉ thị
t/d với axitM + nước
t/d với oxit axit muối
- t/d với ddMM mới + Bazơ mới
t/d với axitM + nước
Bị nhiệt phân hủy Oxit bazơ+nước
-t/d với KLM mới + KL mới
-t/d với MM mới + Axit mới
-t/d với ddbazơM+ Bazơ mới
-2 muối td với nhau 2 M mới
--1 số muối bị nhiệt phân hủy
5
? Điều kiện để các phản ứng trao đổi xảy ra là gì?
Bài 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM
PHẦN I – HÓA VÔ CƠ

Ph?n ?ng trao d?i trong dung d?ch ch? x?y ra n?u s?n ph?m t?o thnh cú ch?t khụng tan ho?c ch?t khớ
? Hãy nhắc lại tính chất hóa học của kim loại ?
- T/d với oxi  oxit bazơ
- T/d với phi kim khác  muối
- T/d axit  muối + H2
- T/d muối  muối mới + kim loại mới


6
Thảo luận nhóm:Hãy viết các PTHH cụ thể biểu diễn sự biến đổi qua lại giữa các chất sau:
Nhóm 1:

Nhóm 2:

Nhóm 3:

Nhóm 4:

Nhóm 5:
7
1) 2Ca + O2  2CaO
CuO + C  Cu + CO2
3) 2Fe + 3Cl2  2FeCl3
CuSO4 + Fe  FeSO4 + Cu
2) K2O + H2O  2KOH
Cu(OH)2  CuO +H2O
5) FeCl3+ 3KOH Fe(OH)3+ 3KCl
2NaOH+CuSO4Na2SO4 +Cu(OH)2

9) P + O2  P2O5
6) S + Na  Na2S
NaBr + Cl2  NaCl + Br2
4) CuO+2HClCuCl2+H2O
CaCO3  CaO + CO2
7) CO2+ 2NaOH Na2CO3 + H2O
K2CO3  K2O + CO2
10) SO2 + H2O  H2SO3
8) AgNO3 + HClAgCl + HNO3
H2SO4 + Mg(OH)2MgSO4+ 2H2O

Mối quan hệ giữa các loại
hợp chất vô cơ
8
II. Bài tập
Bài tập 1: Hãy nhận biết từng cặp chất sau đây bằng phương pháp hóa học:
a) Dung dịch H2SO4 và dung dịch Na2SO4;
b) Dung dịch HCl và dung dịch FeCl2;
c) Bột đá vôi CaCO3 và Na2CO3. Viết các PTHH(nếu có).

Y/C:
Thảo luận theo nhóm: N1,N2 câu a.
N3,N4 câu b.
N5,N6 câu c

a. L?y m?i ch?t 1 ít cho tc d?ng v?i kim lo?i Zn ,ch?t no cĩ xu?t hi?n b?t khí l H2SO4 , ch?t no khơng cĩ hi?n tu?ng l Na2SO4.
Zn + H2SO4 ? ZnSO4 + H2
b. L?y m?i ch?t 1 ít cho tc d?ng v?i dinh s?t ch?t cĩ khí thốt ra l HCl, ch?t khơng cĩ hi?n tu?ng l FeCl2.
Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2
c. L?y m?i ch?t 1 ít cho ph?n ?ng v?i H2SO4 lỗng du,ch?t cĩ b?t khí bay ra v tan h?t l Na2CO3. Ch?t cĩ b?t khí bay ra d?ng th?i cĩ k?t t?a t?o thnh l CaCO3.
Na2CO3+ H2SO4 ? Na2SO4+ H2O+ CO2
CaCO3 + H2SO4 ? CaSO4 + H2O + CO2

9
Bài tập 2: Có các chất sau: FeCl3, Fe2O3, Fe , Fe(OH)3, FeCl2.Hãy lập thành một dãy chuyển đổi hóa học và viết các PTHH. Ghi rõ điều kiện phản ứng.

Để viết được dãy
chuyển hóa trên,chúng ta cần dựa vào mối quan hệ nào?
Dãy chuyển hóa có thể là:
FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe  FeCl2
Hoặc: Fe  FeCl2  FeCl3Fe(OH)3  Fe2O3
10
Bài 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM
PHẦN I – HÓA VÔ CƠ
Phương trình dãy chuyển hóa:
a) FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3  Fe  FeCl2
(1) FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
(2) 2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
(3) Fe2O3 + 3H2  2Fe + 3H2O
(4) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2
to
to
b) Fe  FeCl2  FeCl3Fe(OH)3  Fe2O3
(1) Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 
(2) 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3
(3) FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3  Fe2O3 + 3H2O
to
to
11
to
to
to
to
Bài 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM
PHẦN I – HÓA VÔ CƠ
Bài tập 3: Có muối ăn và các hóa chất cần thiết. Hãy nêu 2 phương pháp điều chế khí Clo. Viết các PTHH.
- Phuong php 2: dun nĩng nh? HCl d?m d?c v?i ch?t oxi hĩa m?nh nhu MnO2:
4HCldd d?c + MnO2(r)?MnCl(dd)+Cl2(k) +2H2O

Phương pháp 1: điện phân dung dịch bảo hòa
có màng ngăn:
2NaCl + 2H2O  2NaOH + 2H2 + Cl2
Bài 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM
PHẦN I – HÓA VÔ CƠ
12
Bài tập 4: Có các
bình đựng khí riêng
biệt là :CO2.Cl2,CO,
H2.Hãy nhận biết
mỗi khí trên bằng
PP hóa học.Viết
các PTHH nếu có.
Bài 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM
PHẦN I – HÓA VÔ CÕ
13
Bài 56: ÔN TẬP CUỐI NĂM
PHẦN I – HÓA VÔ CƠ
Bài tập 5:
Tóm tắt bài toán:
mhhA = 4,8 gam.
mchất màu đỏ = 3,2 gam.
Viết PT phản ứng.
b. % các chất trong
hỗn hợp A.

14
HU?NG D?N V? NH:
-Học thuộc sơ đồ chuyển hóa của các chất vô cơ và PT phản ứng minh họa
Hoàn thành các bài tập vào vở
Tiếp tục về nhà xem lại những nội dung của hóa hữu cơ
15
Buổi học đến đây là kết thúc,xin chân thành cảm ơn.
16
Số 1.


Kim loại



Số 1

Hợp chất vô cơ nào:
t/d với nước  bazơ kiềm
Đáp án: Oxit bazơ
S? 2

Hợp chất vô cơ nào:
Làm quỳ tím chuyển thành màu xanh
Đáp án: Bazơ
S? 3

Phi kim

S? 4

Hợp chất vô cơ nào:
t/d với H2O  axit
Đáp án: Oxit axit
Số 5
Hợp chất vô cơ nào:
Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
Đáp án: Axit
Số 6
 
Gửi ý kiến