Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    nguyen li thong ke 1

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quoc Ki Cung
    Ngày gửi: 16h:56' 01-09-2010
    Dung lượng: 530.5 KB
    Số lượt tải: 106
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 3
    CÁC SỐ ĐO HIỆN TƯỢNG
    www.nguyenngoclam.com
    I.SỐ TUYỆT ĐỐI
    1.1. Khái niệm: biểu hiện qui mô, khối lượng của hiện tượng theo thời gian, không gian.
    1.2. Số tuyệt đối liên hoàn:
    1.3. Số tuyệt đối định gốc:
    1.4. Mối liên hệ:
    II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
    2.1. Khái niệm: là chỉ tiêu biểu hiện mối quan hệ so sánh về mặt tỷ lệ giữa các mức độ hiện theo thời gian, không gian.
    2.2. Số tương đối động thái: biểu hiện sự biến động của hiện về mặt tỷ lệ theo thời gian.
    a. Tốc độ phát triển:
    - Tốc độ phát triển liên hoàn:
    - Tốc độ phát triển định gốc:
    - Mối liên hệ:
    II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
    b. Tốc độ tăng:
    - Tốc độ tăng liên hoàn:
    - Tốc độ tăng định gốc:
    II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
    2.3. Số tương đối kế hoạch:
    - Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:
    - Số tương đối thực hiện kế hoạch:
    - Mối liên hệ:
    Trong đó: y0: Giá trị gốc
    ykh: Giá trị kế hoạch
    yth: Giá trị thực hiện
    II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
    2.3. Số tương đối kết cấu:
    2.4. Số tương đối cường độ: so sánh về mặt tỷ lệ giữa hai chỉ tiêu khác nhau nhưng có liên hệ với nhau.
    Ví dụ: GDP(USD/người), Mật độ dân số (người/km2)
    2.5. Số tương đối so sánh: so sánh về mặt tỷ lệ giữa các bộ phận trong cùng một tổng thể.
    Ví dụ: Tỷ lệ nam/nữ trong ngành dệt may, chi phí sản xuất một tấn thóc ở tỉnh An Giang và Đồng Nai.
    Giá trị từng bộ phận
    Giá trị tổng thể
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    3.1. Số trung bình cộng:
    - Số trung bình cộng: (Arithmetic mean)
    - Số trung bình gia quyền: (Weighted mean)
    - Số trung bình điều hoà: (Harmonic mean )

    trong đó Mi=xifi
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Trường hợp tài liệu có khoảng cách tổ:
    Ví dụ: Tính thu nhập trung bình của nhóm nhân viên:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Trường hợp tài liệu có khoảng cách tổ:
    - Tổ đóng: xi là giá trị giữa của tổ.
    - Tổ không có giới hạn trên: xi bằng giới hạn dưới cộng ½ khoảng cách tổ của tổ trước đó.
    - Tổ không có giới hạn dưới: xi bằng giới hạn trên trừ ½ khoảng cách tổ của tổ sau đó. Tùy theo tính chất của nội dung nghiên cứu mà có thể chọn giá trị xi thích hợp.
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    - Tính giá thành trung bình (1.000đ) :
    - Tính năng suất, sản lượng, giá thành trung bình:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    3.2. Số trung bình nhân: (Geometric Mean)
    a. Số trung bình nhân đơn giản:

    xi có quan hệ tích
    Ví dụ: Tính tốc độ phát triển trung bình về lượng hàng hóa tiêu thụ của một công ty qua các năm như sau:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    b. Số trung bình nhân gia quyền:
    Ví dụ: Trong thời gian 10 năm tốc độ phát triển sản xuất của doanh nghiệp như sau: 5 năm đầu tốc độ phát triển mỗi năm là 110%, 3 năm kế tiếp mỗi năm tốc độ phát triển 115%, trong những năm còn lại tốc độ phát triển là 125%. Tính tốc độ phát triển bình quân trong 10 năm trên.
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    c. Sự khác biệt giữa số trung bình cộng và số trung bình nhân:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    3.3. Số trung vị - Me: (median) giá trị giữa của dãy số được sắp xếp thứ tự.
    Phương pháp xác định:
    - Dữ liệu không có khoảng cách tổ:
    Số quan sát (n) lẻ:
    Me = x(n+1)/2
    Số quan sát chẵn:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    - Dữ liệu có khoảng cách tổ:
    Trong đó:
    xMe(min): Giới hạn dưới của tổ chứa số trung vị
    kMe : Trị số khoảng cách tổ chứa số trung vị
    fMe : Tầng số của tổ chứa số trung vị
    SMe-1: Tầng số tích lũy trước tổ chứa số trung vị
    Tổ chứa số trung vị: là tổ chứa phần tử thứ fi/2.
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Ví dụ: Tìm số trung vị về thu nhập theo số liệu sau:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    3.4. Số mode – Mo: giá trị có tần số xuất hiện lớn nhất:
    - Dữ liệu không khoảng cách tổ: phép đếm.
    - Dữ liệu có khoảng cách tổ:.
    xMo(min): Giới hạn dưới của tổ chứa Mốt
    fMo : Tầng số của tổ chứa Mốt
    fMo-1 : Tầng số của tổ đứng trước tổ chứa Mốt
    fMo+1 : Tầng số của tổ đứng sau tổ chứa Mốt
    kMo : Trị số khoảng cách tổ chứa Mốt
    Tổ chứa Mốt: Tổ có tần số lớn nhất.
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Ví dụ: Tìm số mode về thu nhập theo số liệu sau:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Ứng dụng Excel:
    IV.SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
    4.1. Khoảng biến thiên: (Range)
    R = xmax - xmin
    R càng nhỏ dãy số càng đồng đều, số trung bình càng đại diện hơn cho dãy số.
    4.2. Độ lệch tuyệt đối trung bình: (Mean Absolute Deviation)
    Trường hợp có tần số:
    IV.SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
    4.3. Phương sai: (Variance)
    a. Phương sai tổng thể:
    b. Phương sai mẫu:
    Trường hợp có tần số
    IV.SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
    4.4. Độ lệch chuẩn: (Standard deviation)
    a. Độ lệch chuẩn tổng thể:
    b. Độ lệch chuẩn mẫu:
    4.5. Hệ số biến thiên (Coefficien of variation)
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Ứng dụng Excel:
    www.themegallery.com
    Avatar

    sax. chua hoc nen thay choang wa

     

    No_avatar

    cho mình hỏi : công thức tốc độ phát triển liên hoàn dựa theo bảng thống kê thì đc tính như thế nào vậy?

     

     
    Gửi ý kiến