Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    nguyen li thong ke 1

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Quoc Ki Cung
    Ngày gửi: 16h:56' 01-09-2010
    Dung lượng: 530.5 KB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 3
    CÁC SỐ ĐO HIỆN TƯỢNG
    www.nguyenngoclam.com
    I.SỐ TUYỆT ĐỐI
    1.1. Khái niệm: biểu hiện qui mô, khối lượng của hiện tượng theo thời gian, không gian.
    1.2. Số tuyệt đối liên hoàn:
    1.3. Số tuyệt đối định gốc:
    1.4. Mối liên hệ:
    II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
    2.1. Khái niệm: là chỉ tiêu biểu hiện mối quan hệ so sánh về mặt tỷ lệ giữa các mức độ hiện theo thời gian, không gian.
    2.2. Số tương đối động thái: biểu hiện sự biến động của hiện về mặt tỷ lệ theo thời gian.
    a. Tốc độ phát triển:
    - Tốc độ phát triển liên hoàn:
    - Tốc độ phát triển định gốc:
    - Mối liên hệ:
    II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
    b. Tốc độ tăng:
    - Tốc độ tăng liên hoàn:
    - Tốc độ tăng định gốc:
    II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
    2.3. Số tương đối kế hoạch:
    - Số tương đối nhiệm vụ kế hoạch:
    - Số tương đối thực hiện kế hoạch:
    - Mối liên hệ:
    Trong đó: y0: Giá trị gốc
    ykh: Giá trị kế hoạch
    yth: Giá trị thực hiện
    II.SỐ TƯƠNG ĐỐI
    2.3. Số tương đối kết cấu:
    2.4. Số tương đối cường độ: so sánh về mặt tỷ lệ giữa hai chỉ tiêu khác nhau nhưng có liên hệ với nhau.
    Ví dụ: GDP(USD/người), Mật độ dân số (người/km2)
    2.5. Số tương đối so sánh: so sánh về mặt tỷ lệ giữa các bộ phận trong cùng một tổng thể.
    Ví dụ: Tỷ lệ nam/nữ trong ngành dệt may, chi phí sản xuất một tấn thóc ở tỉnh An Giang và Đồng Nai.
    Giá trị từng bộ phận
    Giá trị tổng thể
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    3.1. Số trung bình cộng:
    - Số trung bình cộng: (Arithmetic mean)
    - Số trung bình gia quyền: (Weighted mean)
    - Số trung bình điều hoà: (Harmonic mean )

    trong đó Mi=xifi
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Trường hợp tài liệu có khoảng cách tổ:
    Ví dụ: Tính thu nhập trung bình của nhóm nhân viên:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Trường hợp tài liệu có khoảng cách tổ:
    - Tổ đóng: xi là giá trị giữa của tổ.
    - Tổ không có giới hạn trên: xi bằng giới hạn dưới cộng ½ khoảng cách tổ của tổ trước đó.
    - Tổ không có giới hạn dưới: xi bằng giới hạn trên trừ ½ khoảng cách tổ của tổ sau đó. Tùy theo tính chất của nội dung nghiên cứu mà có thể chọn giá trị xi thích hợp.
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    - Tính giá thành trung bình (1.000đ) :
    - Tính năng suất, sản lượng, giá thành trung bình:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    3.2. Số trung bình nhân: (Geometric Mean)
    a. Số trung bình nhân đơn giản:

    xi có quan hệ tích
    Ví dụ: Tính tốc độ phát triển trung bình về lượng hàng hóa tiêu thụ của một công ty qua các năm như sau:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    b. Số trung bình nhân gia quyền:
    Ví dụ: Trong thời gian 10 năm tốc độ phát triển sản xuất của doanh nghiệp như sau: 5 năm đầu tốc độ phát triển mỗi năm là 110%, 3 năm kế tiếp mỗi năm tốc độ phát triển 115%, trong những năm còn lại tốc độ phát triển là 125%. Tính tốc độ phát triển bình quân trong 10 năm trên.
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    c. Sự khác biệt giữa số trung bình cộng và số trung bình nhân:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    3.3. Số trung vị - Me: (median) giá trị giữa của dãy số được sắp xếp thứ tự.
    Phương pháp xác định:
    - Dữ liệu không có khoảng cách tổ:
    Số quan sát (n) lẻ:
    Me = x(n+1)/2
    Số quan sát chẵn:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    - Dữ liệu có khoảng cách tổ:
    Trong đó:
    xMe(min): Giới hạn dưới của tổ chứa số trung vị
    kMe : Trị số khoảng cách tổ chứa số trung vị
    fMe : Tầng số của tổ chứa số trung vị
    SMe-1: Tầng số tích lũy trước tổ chứa số trung vị
    Tổ chứa số trung vị: là tổ chứa phần tử thứ fi/2.
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Ví dụ: Tìm số trung vị về thu nhập theo số liệu sau:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    3.4. Số mode – Mo: giá trị có tần số xuất hiện lớn nhất:
    - Dữ liệu không khoảng cách tổ: phép đếm.
    - Dữ liệu có khoảng cách tổ:.
    xMo(min): Giới hạn dưới của tổ chứa Mốt
    fMo : Tầng số của tổ chứa Mốt
    fMo-1 : Tầng số của tổ đứng trước tổ chứa Mốt
    fMo+1 : Tầng số của tổ đứng sau tổ chứa Mốt
    kMo : Trị số khoảng cách tổ chứa Mốt
    Tổ chứa Mốt: Tổ có tần số lớn nhất.
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Ví dụ: Tìm số mode về thu nhập theo số liệu sau:
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Ứng dụng Excel:
    IV.SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
    4.1. Khoảng biến thiên: (Range)
    R = xmax - xmin
    R càng nhỏ dãy số càng đồng đều, số trung bình càng đại diện hơn cho dãy số.
    4.2. Độ lệch tuyệt đối trung bình: (Mean Absolute Deviation)
    Trường hợp có tần số:
    IV.SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
    4.3. Phương sai: (Variance)
    a. Phương sai tổng thể:
    b. Phương sai mẫu:
    Trường hợp có tần số
    IV.SỐ ĐO ĐỘ PHÂN TÁN
    4.4. Độ lệch chuẩn: (Standard deviation)
    a. Độ lệch chuẩn tổng thể:
    b. Độ lệch chuẩn mẫu:
    4.5. Hệ số biến thiên (Coefficien of variation)
    III.SỐ ĐO ĐỘ TẬP TRUNG
    Ứng dụng Excel:
    www.themegallery.com
    3545892

    sax. chua hoc nen thay choang wa

     

    No_avatar

    cho mình hỏi : công thức tốc độ phát triển liên hoàn dựa theo bảng thống kê thì đc tính như thế nào vậy?

     

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng