Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Tìm kiếm Bài giảng

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Bài 6. Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ phân bố dân cư và các thành phố lớn của châu Á

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thanh Hải
    Ngày gửi: 17h:19' 17-09-2010
    Dung lượng: 6.8 MB
    Số lượt tải: 2771
    Số lượt thích: 4 người (Na Na Na, Lê Tuyết Lan, Nguyễn Trung Thông, ...)
    TRƯỜNG : THCS BÌNH LONG
    Giáo Viên : LÊ THANH HẢI
    CHÀO MỪNG QUÝ THẦY , CÔ ĐẾN DỰ GIỜ .
    MÔN : ĐỊA LÝ KHỐI 8 .
    TUẦN : 06 .
    TIẾT PPCT : 06 .
    BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
    TRƯỜNG : THCS BÌNH LONG
    Giáo Viên : LÊ THANH HẢI
    1. BÀI TẬP 1 : PHÂN BỐ DÂN CƯ CHÂU Á .
    Câu hỏi : Đọc hình 6.1 SGK / trang 20 , nhận biết khu vực có mật độ dân số từ thấp đến cao và điền vào bảng theo mẫu sau :
    Câu hỏi : Kết hợp với lược đồ tự nhiên Châu Á và kiến thức đã học , giải thích ?
    BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
    *. THẢO LUẬN NHÓM : Chia thành 4 nhóm . Thời gian 3 phút .
    - Câu hỏi :Dựa vào Hình 6.1 , SGK / 20 .
    + Nhóm 1 : MĐDS dưới 1 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?
    + Nhóm 2 : MĐDS từ 1 - 50 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?

    + Nhóm 3 : MĐDS Từ 51 - 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?

    + Nhóm 4 : MĐDS Trên 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?











    Hình 6.1 . Lược đồ mật độ dân số và những thành phố lớn của Châu Á .
    LƯỢC ĐỒ:MẬT ĐỘ DÂN SỐ & THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
    Dưới 1người / km2
    1 -50 người/km2
    51 – 100 ngöôøi/km2
    Trên 100 người/km2
    LIÊN BANG NGA
    MÔNG CỔ
    TRUNG QUỐC


    MI AN MA
    ẤN ĐỘ
    1 - 50 ngöôøi/km2
    51- 100 người/km2
    < 1 người / km2

    IRAN
    NHẬT BẢN
    Tô kiô
    PHI
    LIP
    PIN
    Manila
    IN- ĐÔ -NÊ - XIA
    THÁI LAN
    Băng cốc
    BĂNG LAĐET
    Đắc-ca
    PAKIS TAN
    Niu Đê li
    Thượng Hải
    THỔ NHĨ

    HÀN QUỐC
    Xơun
    Tp HCM
    Bắc kinh
    A-RẬP
    XÊ-ÚT
    VIỆT
    NAM
    Mum bai
    Ca-ra-si
    Tê-hê-ran
    Bat-đa
    Gia-các-ta
    Trên 100 người/km2
    Dưới 01 người / Km2
    Từ 01 - 50 người / Km2
    Từ 50 - 100 người / Km2
    Trên 100 người / Km2
    - Bắc LB Nga , Tây Trung Quốc , Ả rập Xê-út , Áp-ga-ni-xtan , Pa-kix-tan .
    - Lớn nhất .
    - Khí hậu rất lạnh, khô nóng .
    - Địa hình núi cao , hiểm trở .
    - Mạng lưới sông rất thưa
    - Nam LB Nga , bán đảo Trung Ấn , Đông Nam Á
    - Đông Nam Thổ , I-Ran .
    - Khá lớn .
    - Khí hậu ôn đới lục địa và nhiệt đới khô .
    - Địa hình núi và cao nguyên .
    - Mạng lưới sông thưa .
    - Ven Địa Trung Hải , trung tâm Ấn Độ , Trung Quốc , In-đô-nê-si-a .
    - Diện tích nhỏ
    - Khí hậu ôn hòa , có mưa
    - Địa hình núi thấp .
    - Nhiều sông .
    - Nhật Bản , Trung Quốc , Việt Nam , Thái Lan , ven biển Ấn Độ , 1 số đảo In-đô .
    - Diện tích rất nhỏ .
    - Khí hậu ôn đới hải dương , nhiệt đới gió mùa
    - Đồng bằng ven biển .
    - Mạng lưới sông dày .
    2. BÀI TẬP 2 : CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á .
    BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
    *. Làm việc với Hình 6.1 và số liệu bảng 6.1 / trang 20 .
    Câu hỏi : Đọc tên các thành phố lớn ở bảng 6.1 và tìm vị trí của chúng trên hình 6.1 ( theo chữ cái đầu của tên thành phố ghi trên lược đồ ) ?
    Câu hỏi : Xác định vị trí và điền tên của các thành phố trong bảng 6.1 vào lược đồ tự in ?
    Câu hỏi : Cho biết các thành phố lớn của Châu Á thường tập trung tại khu vực nào ? Vì sao lại có sự phân bố đó ?
    Bảng 6.1 . Số dân của một số thành phố lớn ở Châu Á - năm 2000 .
    - Đông Á : Bắc Kinh, Thượng Hải, Tô Kiô, Xơ-un.
    - Đông Nam Á : Tp Hồ Chí Minh, Băng Cốc, Ma-ni-la, Ga-các-ta .
    - Nam Á : Mum bai, Ca-ra-si, Côn-ca-ta, Đắc-ca, Niu- đê- li .
    - Tây Nam Á: Tê-hê-ran,Bát-đa .
    Các thành phố lớn ở Châu Á
    LƯỢC ĐỒ:MẬT ĐỘ DÂN SỐ & THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á
    LIÊN BANG NGA
    MÔNG CỔ
    TRUNG QUỐC
    ẤN ĐỘ
    51- 100 người/km2

    Treân 100 ngöôøi/km2
    < 1 người / km2

    IRAN

    Tô ki ô

    Manila
    IN- ĐÔ -NÊ - XIA
    PAKIS TAN
    THỔ NHĨ


    Xơ-un
    A-RẬP
    XÊ-ÚT
    VIỆT
    NAM
    1 -50 ngöôøi/km2
    Niu Đê li
    Thượng Hải
    Tp HCM
    Bắc kinh
    VIỆT
    NAM
    Mum bai
    Tê-hê-ran
    Bat-đa
    Gia-các-ta


    MI AN MA

    Băng cốc
    Ca-ra-si
    Côn-ca-ta
    Băng la đét
    Phi Líp Pin
    Nhật Bản
    Hàn Quốc
    Thái Lan
    I - Rắc

    Đắc-ca
    2. BÀI TẬP 2 : CÁC THÀNH PHỐ LỚN Ở CHÂU Á .
    BÀI 6 : THỰC HÀNH : ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN CỦA CHÂU Á .
    - Các thành phố lớn , đông dân tập trung ven 2 đại dương lớn , có đồng bằng phù sa màu mở phát triển nông nghiệp lúa nước , thuận lợi cho sinh hoạt , đời sống và giao thông .
    Củng Cố :
    Câu hỏi 1 : Mật độ dân số trung bình dưới 01 người / Km2 , phân bố ở các khu vực nào dưới đây ?
    Đông Bắc Hoa Kì .
    b. Phía Tây Trung Quốc .
    c. Bắc liên bang Nga , Ả rập xê út , Phía Tây Trung Quốc .
    d. Đông Nam Braxin .
    Câu hỏi 2 : Việt Nam là một trong các quốc gia của Châu Á có MĐDSTB trên 100 người / Km2 .
    a. Đúng . b. Sai .
    Dặn Dò :
    - Các em về học các bài 1 , 2 , 3 , 5 và xem các bài tập cuối mỗi bài học , tuần sau ôn tập chuẩn bị kiểm tra 01 tiết .
    XIN CHÚC QUÝ THẦY , CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH HƯỞNG MỘT MÙA TẾT TRUNG THU
    TRÀN ĐẦY VUI VẼ .
    No_avatarf

    cam on thay nhju lem .maj mox thay nho guj paj nua nha

     

    No_avatarf

    ''+ Nhóm 4 : MĐDS Trên 100 người / km2 . Hãy trình bày nơi phân bố , chiếm diện tích . Giải thích tại sao nơi đây thưa dân cư ?''

    Trên 100 người /km2 mà thưa sao  ?

    No_avatarf

    nguoi ta can giai, khong can giang

    cac thay co oi, mai em kt 1 tiet roi

    lam on lam phuc dua bai giai len cho em cai

    KhócKhócKhóc

    No_avatarf

    BAI GIANG HAY LAM! EM RAT THICH


    No_avatarf

    Thank you very good


    No_avatar

    cảm ơn người đã làm cái này

    No_avatarf

    Mỉm cười

    No_avatar
    thanks
    No_avatarf

    Cau màyLưỡng lựNháy mắtMỉm cườiCười nhăn răngcam on nhieu

     
    Gửi ý kiến

    Hỗ trợ kĩ thuật: (04) 62 930 536 | 0982 1248 99 | hotro@violet.vn | Hỗ trợ từ xa qua TeamViewer

    Liên hệ quảng cáo: (04) 66 745 632 | 0166 286 0000 | contact@bachkim.vn


    Nhấn ESC để đóng