Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    mi-li-met vuong - bang don vi do dien tich.ppt

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Kim Trang
    Ngày gửi: 22h:58' 22-09-2010
    Dung lượng: 647.5 KB
    Số lượt tải: 232
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy, cô
    đến dự giờ lớp 5D
    Môn : Toán
    Bài :
    MI-LI-MÉT VUÔNG -
    BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
    Thực hiện : GV
    Nêu khái niệm đề-ca-mét vuông?
    Và mối quan hệ giữa đề-ca-mét
    vuông với mét vuông?
    Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông
    có cạnh dài 1 dam
    1 dam2 = 100 m2
    Kiểm tra bài cũ
    Kiểm tra bài cũ
    Nêu khái niệm héc-tô-mét vuông?
    Và mối quan hệ giữa héc-tô-mét
    vuông với đề-ca-mét vuông?
    1 hm2 = 100 dam2
    Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông
    có cạnh dài 1 hm
    Mi-li-mét vuông
    Bảng đơn vị đo diện tích
    Mi-li-mét vuông
    Thế nào là mi-li-mét vuông ?
    Mi-li-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1mm
    Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
    1mm2 = cm2
    1mm2
    1cm
    1cm2 = mm2
    100
    ?
    ?
    Bảng đơn vị đo diện tích
    Nhận xét:
    mm2
    cm2
    dm2
    m2
    dam2
    hm2
    km2
    1m2 = dm2
    ?
    100
    = dam2
    ?
    1km2 =100hm2
    m2
    Lớn hơn mét vuông
    Bé hơn mét vuông
    Bài 1:
    luyện tập
    a)
    Đọc các số đo diện tích :
    29mm2 :
    Hai mươi chín mi-li-mét vuông
    305mm2 :
    1200mm2 :
    Ba trăm lẻ năm mi-li-mét vuông
    Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
    b)
    Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông :
    168 mm2
    Viết các số đo diện tích :
    Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
    2310 mm2
    luyện tập
    Bài 2:
    a)
    Viết số thích hợp vào chỗ trống:
    5cm2 = mm2
    500
    12km2 = hm2
    1200
    1hm2 = m2
    10000
    7hm2 = m2
    70000
    b)
    800mm2 = cm2
    12 000hm2 = km2
    150cm2 = dm2 cm2
    8
    1 50
    120
    Bài 2:
    Viết số thích hợp vào chỗ trống:

    1dm2 = m2

    7dm2 = m2

    34dm2 = m2
    Bi 3 : Viết phân số thích hợp vào chỗ trống:

    1mm2 = cm2

    8mm2 = cm2

    29mm2 = cm2
    Thế nào là mi-li-mét vuông ?
    Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích ?
    Mi-li-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1mm
    Ghi nhớ:
    Về nhà: Hoàn thành bài tập
    Học thuộc ghi nhớ
    Chu?n b? bi m?i
    Xin chân thành cảm ơn quý thầy, cô đã đến dự giờ.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng