Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Google

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Thị Kim Trang
    Ngày gửi: 22h:58' 22-09-2010
    Dung lượng: 647.5 KB
    Số lượt tải: 239
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy, cô
    đến dự giờ lớp 5D
    Môn : Toán
    Bài :
    MI-LI-MÉT VUÔNG -
    BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
    Thực hiện : GV
    Nêu khái niệm đề-ca-mét vuông?
    Và mối quan hệ giữa đề-ca-mét
    vuông với mét vuông?
    Đề-ca-mét vuông là diện tích hình vuông
    có cạnh dài 1 dam
    1 dam2 = 100 m2
    Kiểm tra bài cũ
    Kiểm tra bài cũ
    Nêu khái niệm héc-tô-mét vuông?
    Và mối quan hệ giữa héc-tô-mét
    vuông với đề-ca-mét vuông?
    1 hm2 = 100 dam2
    Héc-tô-mét vuông là diện tích hình vuông
    có cạnh dài 1 hm
    Mi-li-mét vuông
    Bảng đơn vị đo diện tích
    Mi-li-mét vuông
    Thế nào là mi-li-mét vuông ?
    Mi-li-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1mm
    Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2
    1mm2 = cm2
    1mm2
    1cm
    1cm2 = mm2
    100
    ?
    ?
    Bảng đơn vị đo diện tích
    Nhận xét:
    mm2
    cm2
    dm2
    m2
    dam2
    hm2
    km2
    1m2 = dm2
    ?
    100
    = dam2
    ?
    1km2 =100hm2
    m2
    Lớn hơn mét vuông
    Bé hơn mét vuông
    Bài 1:
    luyện tập
    a)
    Đọc các số đo diện tích :
    29mm2 :
    Hai mươi chín mi-li-mét vuông
    305mm2 :
    1200mm2 :
    Ba trăm lẻ năm mi-li-mét vuông
    Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
    b)
    Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông :
    168 mm2
    Viết các số đo diện tích :
    Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
    2310 mm2
    luyện tập
    Bài 2:
    a)
    Viết số thích hợp vào chỗ trống:
    5cm2 = mm2
    500
    12km2 = hm2
    1200
    1hm2 = m2
    10000
    7hm2 = m2
    70000
    b)
    800mm2 = cm2
    12 000hm2 = km2
    150cm2 = dm2 cm2
    8
    1 50
    120
    Bài 2:
    Viết số thích hợp vào chỗ trống:

    1dm2 = m2

    7dm2 = m2

    34dm2 = m2
    Bi 3 : Viết phân số thích hợp vào chỗ trống:

    1mm2 = cm2

    8mm2 = cm2

    29mm2 = cm2
    Thế nào là mi-li-mét vuông ?
    Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích ?
    Mi-li-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1mm
    Ghi nhớ:
    Về nhà: Hoàn thành bài tập
    Học thuộc ghi nhớ
    Chu?n b? bi m?i
    Xin chân thành cảm ơn quý thầy, cô đã đến dự giờ.

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng