Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cac Phep Toan Va Mot So Ham Trong Access.ppt

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Huy Tâm
    Ngày gửi: 13h:53' 20-12-2008
    Dung lượng: 385.5 KB
    Số lượt tải: 745
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC PHÉP TOÁN VÀ MỘT SỐ HÀM TRONG ACCESS
    1. Các phép toán trong Access
    1.1 Các phép toán số học : kết quả trả về một giá trị.
    a) Cộng, trừ, nhân, chia: +, -, *, /
    b) Phép toán lũy thừa: ^
    c) Phép chia lấy phần nguyên:
    d) Phép chia lấy phần dư: Mod
    * Ví dụ:
    a) 6 + 4/2 – 3*6 =
    b) 3^3 – 2^3*2 =
    c) 154 – (3+2*2) =
    d) 17 mod 10 =
    -10
    11
    -4
    7
    1. Các phép toán trong Access (tt)
    1.2 Các phép toán logic : Kết quả trả về True hoặc False
    a) Các phép so sánh: =, <>, >, >=, <, <=
    b) Phép toán And: BT A And BT B
    c) Phép toán Or : BT A Or BT B
    d) Phép toán Not: Not BT A
    * Ví dụ:
    a) “abc” >= “ABC”
    b) (12 < “B”) And (8>=5)
    c) (3 <> “c”) Or (3*2=5)
    d) Not (8 <= “H”)
    = True
    = True
    = True
    =False
    1. Các phép toán trong Access (tt)
    1.3 Các phép toán ghép chuỗi : Kết quả trả về một chuỗi mới.
    Ta có thể dùng toán tử & hoặc toán tử + để ghép hai chuỗi lại với nhau.
    * Ví dụ:
    a) “Tin” & “ Học” =

    b) “Tình” + “ Yêu” =

    c) 123 + “abc” =
    “Tin Học”
    “Tình Yêu”
    “123abc”
    1. Các phép toán trong Access (tt)
    1.4 Các phép toán khác :
    a) Phép toán Like:
    Cú pháp: “Chuỗi A” Like “BT chuỗi B”
    Trả về kết quả True nếu “BT chuỗi B” giống “Chuỗi A”, ngược lại trả về kết quả False. “BT chuỗi B” thường có “*” đi kèm.
    * Ví dụ:
    a) “Anh” Like “Anh và Em”
    b) “Anh” Like “Anh*”
    c) “Anh*” Like “Anh”
    d) “Anh?#” Like “Anh*”
    = False
    = True
    = False
    = True
    1. Các phép toán trong Access (tt)
    1.4 Các phép toán khác (tt):
    b) Phép toán Between…And:
    Cú pháp: “BT” Between “GT1” And “GT2”
    Trả về kết quả True nếu giá trị của “BT” nằm trong đoạn từ “GT1” đến “GT2”, ngược lại trả về kết quả False.
    * Ví dụ:
    a) 12 Between 1 And 100
    b) “D” Between “A” And “E”
    c) “vh01” Between “vh00” And “vh25”
    d) “abe” Between “abd” And “DEF”
    = True
    = True
    = True
    = False
    1. Các phép toán trong Access (tt)
    1.4 Các phép toán khác (tt):
    c) Phép toán In:
    Cú pháp: “BT” In (GT1,GT2,…)
    Trả về kết quả True nếu giá trị của “BT” bằng một trong những giá trị có trong tập hợp, ngược lại trả về kết quả False.
    * Ví dụ:
    a) 12 In (1,10,100)
    b) “D” In (“A”,“D”,“E”)
    c) “vh01” In (“vh00”,“vh25”)
    d) “abc” In (“ABC”,“DEF”, “bdf”)
    = False
    = True
    = False
    = True
    2. Một số hàm trong Access
    2.1 Các hàm toán học:
    a) Hàm Abs:
    Cú pháp: Abs()
    Lấy giá trị tuyệt đối của một số.
    * Ví dụ:
    a) Abs(100) =
    b) Abs(“-12”) =
    c) Abs(“vh25”) =
    d) Abs(-4.5) =
    100
    12
    #Error
    4.5
    2. Một số hàm trong Access
    2.1 Các hàm toán học:
    b) Hàm Fix:
    Cú pháp: Fix()
    Lấy phần nguyên của một số.
    * Ví dụ:
    a) Fix(10.5) =
    b) Fix(“12.45”) =
    c) Fix(“vh25”) =
    d) Fix(-4.345) =
    10
    12
    #Error
    -4
    2. Một số hàm trong Access
    2.1 Các hàm toán học:
    c) Hàm Int:
    Cú pháp: Int()
    Lấy phần nguyên lớn nhất nhỏ hơn hoặc bằng số.
    * Ví dụ:
    a) Int(10.5) =
    b) Int(“12.45”) =
    c) Int(“vh25”) =
    d) Int(-4.345) =
    10
    12
    #Error
    -5
    2. Một số hàm trong Access
    2.1 Các hàm toán học:
    d) Hàm Sqr:
    Cú pháp: Sqr()
    Lấy căn bậc hai của một số.
    * Ví dụ:
    a) Sqr(25) =
    b) Sqr(“81”) =
    c) Sqr(“-64”) =
    d) -Sqr(100) =
    5
    9
    #Error
    -10
    2. Một số hàm trong Access
    2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
    a) Hàm Left:
    Cú pháp: Left(“Chuỗi”,n)
    Lấy n ký tự bên trái chuỗi.
    * Ví dụ:
    a) Left(“Tin học”,3) =
    b) Left(“Hello”,8) =
    c) Left(100,1) =
    d) Left(-Int(12.5),2) =
    “Tin”
    “Hello”
    “1”
    “-1”
    2. Một số hàm trong Access
    2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
    b) Hàm Right:
    Cú pháp: Right(“Chuỗi”,n)
    Lấy n ký tự bên phải chuỗi.
    * Ví dụ:
    a) Right(“Tin hoc”,5) =
    b) Right(“Hello”,8) =
    c) Right(100,2) =
    d) Right(Int(-42.5),2) =
    “n hoc”
    “Hello”
    “00”
    “43”
    2. Một số hàm trong Access
    2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
    c) Hàm Mid:
    Cú pháp: Mid(“Chuỗi”,i,n)
    Lấy n ký tự của chuỗi bắt đầu từ vị trí i.
    * Ví dụ:
    a) Mid(“Tin hoc”,3,4) =
    b) Mid(“Hello”,1,2) =
    c) Mid(100,2,1) =
    d) Mid(Int(-42.5),2,2) =
    “n ho”
    “He”
    “00”
    “43”
    2. Một số hàm trong Access
    2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
    d) Hàm Len:
    Cú pháp: Len(“Chuỗi”)
    Lấy chiều dài (đếm số ký tự) của chuỗi.
    * Ví dụ:
    a) Len(“Tin hoc”) =
    b) Len(“004”) =
    c) Len(0021) =
    d) Len(Int(-42.5)) =
    7
    3
    2
    3
    2. Một số hàm trong Access
    2.2 Các hàm xử lý chuỗi:
    e) Hàm Val:
    Cú pháp: Val(“Chuỗi”)
    Đổi chuỗi số ra số. Nếu ký tự đầu là chữ cái thì trả về 0.
    * Ví dụ:
    a) Val(“12”) =
    b) Val(“004”) =
    c) Val(“-123ab”) =
    d) Val(“a25”) =
    12
    4
    -123
    0
    2. Một số hàm trong Access
    2.2 Các hàm thời gian:
    a) Hàm Date:
    Cú pháp: Date()
    Trả về ngày tháng năm hiện tại.
    b) Hàm DateValue:
    Cú pháp: DateValue(“Chuỗi”)
    Đổi chuỗi sang dạng ngày/tháng/năm
    * Ví dụ:
    a) DateValue(“23/4/1986”) =
    b) DateValue(“4/15/1992”) =
    23/4/1986
    15/4/1992
    2. Một số hàm trong Access
    2.2 Các hàm thời gian:
    c) Hàm Day:
    Cú pháp: Day(“Ngày/Tháng/Năm”)
    Trả về Ngày của “Ngày/Tháng/Năm”.
    d) Hàm Month:
    Cú pháp: Month(“Ngày/Tháng/Năm”)
    Trả về Tháng của “Ngày/Tháng/Năm”.
    e) Hàm Year:
    Cú pháp: Year(“Ngày/Tháng/Năm”)
    Trả về Năm của “Ngày/Tháng/Năm”.

    2. Một số hàm trong Access
    2.2 Các hàm thời gian:
    f) Hàm Hour:
    Cú pháp: Hour(“Giờ/Phút/Giây”)
    Trả về Giờ của “Giờ/Phút/Giây”.
    g) Hàm Minute:
    Cú pháp: Minute(“Giờ/Phút/Giây”)
    Trả về Phút của “Giờ/Phút/Giây”.
    h) Hàm Second:
    Cú pháp: Second(“Giờ/Phút/Giây”)
    Trả về Giây của “Giờ/Phút/Giây”.

    2. Một số hàm trong Access
    2.2 Các hàm thời gian:
    * Ví dụ:
    a) Day(#20/9/1986#) =
    b) Month(#20/9/1986#) =
    c) Year(#20/9/1986#) =
    d) Hour(#5:12:30#) =
    e) Minute(#5:12:30#) =
    f) Second(#5:12:30#) =

    20
    9
    1986
    5
    12
    30
    2. Một số hàm trong Access
    2.3 Hàm xử lý lựa chọn IIf:
    Cú pháp: IIf(Điều kiện, GT1, GT2)
    IIf nhận GT1 nếu Điều kiện là True, ngược lại Điều kiện là False thì IIf nhận GT2.
    * Ví dụ:
    a) IIf( 16 mod 2 =0, “Chia hết”, “Chia không hết”)
    b) IIf( “abc” <= “ABC” And 1<>2, 100 , 0)
    =“Chia hết”
    =100
     
    Gửi ý kiến
    print