Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bản gốc bài Ôn Chương I ĐS 8

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Đình Tuyển
    Ngày gửi: 09h:19' 15-10-2010
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 224
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
    Thực hiện: Phan Đình Tuyển
    Đây là bản gốc của bài:Ôn Chương I ĐS 8 đưa lên TV B/ giảng ngày 10/10/2010 , còn bài:Ôn tập chương I-Đại 8 (tiết1)của Hoàng Hải và bài:Ôn tập Chương I- Đại số 8(tiết 1-2) của Hoàng Chí Hải đã đưa lên Thư viện Bài giảng ngày 14/10/10 đã xóa trang 2 của bài này mà thôi. Xin thông báo đến quý thầy , cô biết để không tiếp tay cho người lấy của người khác làm của riêng cho mình.
    Xin trân trọng cảm ơn quý thầy , cô
    TIẾT 19:
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
    A/ LÝ THUYẾT:
    1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
    -Nhân hệ số của
    A với hệ số của B
    -Nhân lũy thừa từng
    biến của A với lũy
    thừa của từng biến
    đó trong B
    -Chia hệ số của
    A cho hệ số của B
    -Chia lũy thừa từng
    biến của A cho lũy
    thừa của từng biến
    đó trong B
    -Nhân từng hạng tử
    của đa thức A với đơn thức B, rồi cọng các tích lại
    -Chia từng hạng tử
    của đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của A đều chia hết cho B) rồi cọng các tích lại
    -Nhân mỗi hạng tử
    của đa thức A với từng hạng tử của đa thức B, rồi cọng các tích lại
    -Chia hạng tử bậc cao nhất của A cho hạng tử bậc cao nhấtcủa B
    –Nhân thương tìm với đa thức chia.
    -Lấy đa thức bị chia trừ đi tích vừa nhận được.
    - Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất….
    TIẾT 19:
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
    A/ LÝ THUYẾT:
    1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
    Áp dụng:
    1/ Kết quả phép nhân 2x(x2 – 3y + 1) bằng: a) 2x3 + 6xy +2x b) 2x3 – 6xy +2x c) x2 + 2x – 3y + 1 d)Ba kết quả trên đều sai .
    Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
    Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
    a
    d
    c
    b
    Rất tiếc ! a là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
    Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
    Rất tiếc ! d là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    Rất tiếc ! c là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    TIẾT 19:
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
    A/ LÝ THUYẾT:
    1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
    Áp dụng:
    2/ Kết quả phép chia 6x3 y2 z : 3x2 y2 bằng: a) 2x3 b) 2x3 z c) 2x z d) 2xyz
    Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
    Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
    a
    d
    b
    c
    Rất tiếc ! a là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
    Hoan hô ! Bạn đã chọn c là đáp án đúng
    Rất tiếc ! d là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    Rất tiếc ! b là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    TIẾT 19:
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
    A/ LÝ THUYẾT:
    1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
    Áp dụng:
    3/ Kết quả phép nhân ( x2 – x )( x + 1) bằng: a) x3 – x b) x3 + x c) x2 + 1 d) x3 – 1
    Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
    Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
    b
    d
    c
    a
    Rất tiếc ! b là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
    Hoan hô ! Bạn đã chọn a là đáp án đúng
    Rất tiếc ! d là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    Rất tiếc ! c là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    TIẾT 19:
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
    A/ LÝ THUYẾT:
    1)Phép nhân , phép chia đơn thức và đa thức:
    Áp dụng:
    4 / Kết quả phép chia ( 6x5 – 3x3 + 9x) : (- 3x) bằng: a) 2x4 + x2 – 3 b) - 2x4 + x2 – 3 c) – 2x4 – x2 + 3 d) 2x4 – x2 + 3
    Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
    Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
    a
    d
    c
    b
    Rất tiếc ! a là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
    Hoan hô ! Bạn đã chọn b là đáp án đúng
    Rất tiếc ! d là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    Rất tiếc ! c là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    TIẾT 19:
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
    A/ LÝ THUYẾT:
    2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
    ( A + B )2 = A2 + 2AB + B2
    ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2
    A2 - B2 = (A + B) ( A – B)
    (A + B)3 = A3+ 3A2B +3A B2 + B3
    (A – B )3 = A3- 3A2B +3A B2 - B3
    A3 + B3 = (A + B) ( A2 – AB + B2)
    A3 - B3 = (A – B ) ( A2 + AB + B2)
    .
    TIẾT 19:
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
    A/ LÝ THUYẾT:
    2) Hằng đẳng thức đáng nhớ:
    Áp dụng:
    1/ Điền vào chổ trống(….) để được một hằng đẳng thức đúng: a) (x2 – 3 )2 = …. –……. + 9 b) (x +…)3 = x3 + 3x2 + ……. + 1 c) ( x + 2) ( x2 – 2x + ….) = …….+ 8 d) 4x2 - …. = (……+ 3y2 ) ( 2x – 3y2 )
    x4
    6x2
    1
    3x
    4
    x3
    2x
    9x4
    B/ BÀI TẬP :
    1/ Tính nhanh 512
    ( Tự giải nháp trước , sau đó xung phong lên bảng giải BT 1 )
    ( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )
    Ta có: 512 = ( 50 + 1)2
    = 502 + 2.50.1 + 12
    = 2500 + 100 + 1
    = 2601
    B/ BÀI TẬP :
    2/ Tìm x , biết x2 – ( x – 3)2 = 0
    (Nhóm thảo luận tìm cách giải, rồi ghi lên bảng trong bài giải BT2)
    ( Các em ở dưới theo dõi bài giải của bạn để nhận xét )
    ( Mời đại diện của nhóm lên bảng giải BT2)
    Ta có x2 – ( x – 3)2 = 0
    ( x + x – 3 ) ( x – x + 3) = 0
    ( 2x – 3 ). 3 = 0
    Suy ra 2x – 3 = 0
    2x = 3
    x = 3 : 2 ( = 3 / 2)
    x = 1,5
    1/ Tính nhanh 512
    Ta có: 512 = ( 50 + 1)2
    = 502 + 2.50.1 + 12
    = 2500 + 100 + 1
    = 2601
    @ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
    - Về nhà xem lại ôn lại lý thuyết và các bài tập đã giải trong tiết học hôm nay để nắm chắc phương pháp giải .
    - Tự ôn trước ở nhà phần phân tích đa thức thành nhân tử , chuẩn bị tiết đến ôn tập tiếp theo .
    Chao tam biet & hen gap lai
    Phan chuyen tiet on tap tiep theo !!
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
    Thực hiện: Phan Đình Tuyển
    TIẾT 20:
    ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8 (t t)
    A/ LÝ THUYẾT:
    PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
    KHÁI NIỆM
    PHƯƠNG PHÁP
    LÀ BIẾN ĐỔI ĐA THỨC ĐÓ THÀNH MỘT TÍCH CÁC ĐA THỨC
    PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
    PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
    PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ
    PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
    1)Phân tích đa thức a3 – a2 – a + 1 thành nhân tử ta được tích các đa thức nào sau đây ? : a) ( a – 1)(a + 1)2 b) ( 1 – a)( a – 1)2 c) ( a + 1)( a – 1)2 d) ( a – 1)( 1 – a)2
    Bạn chọn đáp án đúng là a , b , c hay d ?
    Hoan hô ! bạn đã chọn đúng đáp án .
    b
    d
    a
    c
    Rất tiếc ! b là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
    Hoan hô ! Bạn đã chọn c là đáp án đúng
    Rất tiếc ! d là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    Rất tiếc ! a là đáp án sai .
    Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên.
    - VÍ DỤ:
    Bài giải: a3 – a2 – a + 1
    = ( a3 – a2 ) – ( a – 1 )
    = a2 ( a – 1) – ( a – 1 )
    = ( a – 1 )( a2 – 1 )
    = ( a – 1 )( a – 1 )( a + 1)
    = ( a + 1)( a – 1)2
    2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
    a) x2y2 + 8xy + 16
    b) x6 - y3
    - VÍ DỤ:
    Bài giải câu a:
    Ta có x2 y2 + 8xy + 16
    = ( xy)2 + 2 . xy . 4 + 42
    = ( xy + 4)2
    ( Tự giải nháp trước ở giấy nháp, sau đó lên bảng trình bày lời giải câu a )
    ( Xin mời lên bảng trình bày lời giải câu a )
    ( Hãy theo dõi bạn trình bày lời giải câu a trên bảng để sau đó nhận xét )
    ( Xin mời lên bảng trình bày lời giải câu b )
    ( Hãy theo dõi bạn trình bày lời giải câu b trên bảng để sau đó nhận xét )
    Bài giải câu b:
    Ta có x6 - y3 = ( x2)3 – y3
    = ( x2 – y ) ( ( x2) 2 + x2y + y2)
    = ( x2 – y ) ( x4 + x2y + y2 )
    1)Phân tích đa thức sau thành nhân tử x3 – x + 3x2y – y + 3xy2 + y3
    B/ BÀI TẬP ÔN TẬP:
    Bài giải :
    Ta có x3 – x + 3x2y – y + 3xy2 + y3
    = ( x3 + 3x2y + 3xy2 + y3 ) – ( x + y)
    = ( x + y)3 – ( x + y)
    = ( x + y) (( x + y)2 – 1 )
    = ( x + y) ( x + y + 1) ( x + y – 1 )
    ( Nhóm hoạt động tìm cách giải , sau đó ghi lên bảng trong của nhóm)
    ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )
    ( Hãy theo dõi lời giải trên bảng của nhóm bạn để sau đó nhận xét )
    2) Rút gọn biểu thức A = ( 2x + 3 ) ( 4x2 – 6x + 9) – 2( 4x3 – 1 )
    ( Nhóm hoạt động tìm cách giải , sau đó ghi lên bảng trong của nhóm)
    ( Xin mời đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải )
    ( Hãy theo dõi lời giải trên bảng của nhóm bạn để sau đó nhận xét )
    Bài giải :
    Ta có A = ( 2x + 3) ( 4x2 – 6x + 9) – 2 ( 4x3 – 1 )
    = ( 2x)3 + 33 – 8x3 + 2
    = 8x3 + 27 – 8x3 + 2
    = 29
    Chú ý: Ta có thể áp dụng bài tập này để giải bài tập : Chứng minh rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến .
    3) Cho M = x2 + y2 – 2x + 4y + 5 . Tìm giá trị của x và y để M = 0 ?
    B/ BÀI TẬP ÔN TẬP:
    Bài giải :
    Ta có M = x2 + y2 – 2x + 4y + 5
    = x2 + y2 – 2x + 4y + 1 + 4
    = ( x2 – 2x + 1) + ( y2 + 4y +4 )
    = ( x – 1)2 + ( y + 2 )2
    Vì ( x – 1)2 không âm với mọi giá trị của x
    và (y + 2 )2 không âm với mọi giá trị của y )
    Suy ra ( x – 1)2 + ( y + 2 )2 = 0
    khi ( x – 1)2 = 0 và ( y + 2 )2 = 0
    ( x – 1)2 = 0 => x – 1 = 0 => x = 1
    và ( y + 2)2 = 0 => y + 2 =0 => y = - 2
    Nên M = 0 khi x = 1 và y = - 2
    ( Hãy tìm cách giải và lên bảng trình bày lời giải )
    @ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
    - Về nhà ôn lại lý thuyết và làm lại các bài tập đã giải để nắm chắc phương pháp giải .
    - Hãy cố gắng ôn bài thật tốt , chuẩn bị tiết đến kiểm tra 1 tiết cuối chương I .
    Chao tam biet & hen gap lai
    No_avatar

    Chào tác giả của tài liệu.!

    Tôi thầy, nếu bạn nghĩ rằng bạn chia sẻ tài liệu của bạn, và sợ rằng mọi người sẽ lấy làm của riêng thì tốt nhất, bạn đừng chia sẻ nữa. Đơn giản, và mọi người sẽ không nghĩ không tốt về bạn.!

    No_avatar
    Theo tôi nếu chỉnh sửa bài của người khác cho hay hơn rồi gửi lên thì được, còn nếu chỉ gửi bài của người khác để lấy điểm thì không nên vì làm mất thời gian của nhiều người đọc do phải xem lại.
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng