Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 8: MẠCH KHUẾCH ĐẠI - MẠCH TẠO XUNG

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Văn Hưng
    Ngày gửi: 15h:08' 25-10-2010
    Dung lượng: 4.7 MB
    Số lượt tải: 1005
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Khái niệm :
    Mạch điện tử là mạch điện mắc phối hợp các linh kiện điện tử để thực hiện một nhiệm vụ nào đó
    Nêu khái niệm và phân loại mạch điện tử?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Phân loại :
    Theo chức năng và nhiệm vụ
    Theo phương thức gia công và xử lí tín hiệu
    Mạch khuếch đại
    Mạch tạo sóng hình sin
    Mạch tạo xung
    Mạch chỉnh lưu, mạch lọc, mạch ổn áp
    Mạch điện tử tương tự
    Mạch điện tử số
    BÀI 8
    Mục tiêu :
    Biết được chức năng, sơ đồ và nguyên lí làm việc của :
    Mạch khuếch đại thuật toán
    Mạch tạo xung đơn giản
    I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
    1. Chức năng của mạch khuếch đại
    Chức năng của mạch khuếch đại ?
    Là khuếch đại tín hiệu về mặt điện áp, dòng điện, công suất
    Tuỳ theo sự ưu tiên khuếch đại đại lượng nào mà ta có mạch khuếch đại tương ứng là : MKĐ điện áp / dòng điện / công xuất
    Minh hoạ
    2.Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
    a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
    Là bộ khuếch đại dòng diện một chiều
    Gồm nhiều tầng, ghép trực tiếp
    Có hệ số khuếch đại lớn
    Có 2 đầu vào và một đầu ra
    IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
    Mạch khuếch đại có thể dùng Tranzito rời hoặc IC. Trong bài này ta chỉ nghiên cứu về mạch KĐ dùng IC
    I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
    Minh hoạ
    IC khuếch đại thuật toán - OA (Operational Amplifier)
    Kí hiệu của IC thuật toán
    +E : Nguồn vào dương.
    - E : Nguồn vào âm.
    VK : Đầu vào không đảo (+)
    VĐ : Đầu vào đảo (-)
    Ra : Đầu tín hiệu ra.
    2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
    a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
    I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
    Khi tín hiệu vào (UVD) ? VD thì tín hiệu ra (URD) ngược d?u v?i UVD.
    Khi tín hiệu vào (UVK) ? VK thì tín hiệu ra (URK ) cùng d?u v?i UVK
    Mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
    2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
    a. Giới thiệu về IC khuếch đại thuật toán và mạch khuếch đại thuật toán dùng IC
    I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
    + + +
    - - -
    + + +
    - - -
    + + +

    - - -
    + + +

    - - -
    Các mạch khuếch đai thuật toan
    Khi đưa tín hiệu vào VĐ thì tín hiệu ra ntn ?
    Khi đưa tín hiệu vào VK thì tín hiệu ra ntn ?
    b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
    Sơ đồ mạch điện
    + E
    - E

    VK
    URa
    Uv
    R1
    Rht
    2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
    I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
    Rht : Điện trở hồi tiếp
    VK : nối mass (điểm chung của mạch điện)
    R1 : nối từ đầu vào tới VĐ
    Như ta đã biết tuỳ theo sự ưu tiên khuếch đại đại lượng nào mà ta có mạch khuếch đại tương ứng là :
    MKĐ điện áp
    MKĐ dòng điện
    MKĐ công xuất
    Trong đó MKĐ điện áp là mạch thông dụng nhất, nên bài này ta chỉ xét MKĐ điện áp
    Tín hiệu vào (UV) ? R1 ? VĐ ? OA ? đầu Ra.
    Kết quả tín hiệu ra (URA) được OA khuếch đại lên và ngược dấu tín hiệu vào (UV)
    Một phần tín hiệu ra (Uht) ? Rht ? VĐ :nhằm ổn định URA (hồi tiếp âm)
    Hệ số khuếch đại:
    b. Mạch khuếch đại điện áp dùng OA
    Nguyên lí làm việc
    + E
    - E

    VK
    URa
    Uv
    R1
    Rht
    2. Sơ đồ và nguyên lý làm việc của mạch khuyếch đại
    I. MẠCH KHUẾCH ĐẠI
    OA
    Để điều chỉnh hệ số khuếch đại ta có thể điều chỉnh phần tử nào ?
    Điều chỉnh Rht
    Tín hi?u truy?n nhu th? nào ?
    Tín hi?u ra nhu th? nào so v?i tín hi?u vào ?
    + + +
    - - -
    + + +

    - - -
    Một phần tín hi?u ra truyền về đâu?
    II. MẠCH TẠO XUNG
    1. Chức năng của mạch tạo xung
    Biến đổi năng lượng dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có dạng xung và tần số theo yêu cầu.
    Chức năng của mạch t?o xung là gì?
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    Maùch taùo xung ủa haứi tửù dao ủoọng laứ maùch ủieọn taùo ra caực xung coự daùng hỡnh chửừ nhaọt, laởp laùi theo chu kyứ vaứ coự 2 traùng thaựi caõn baống khoõng oồn ủũnh.
    Minh hoạ
    Thế nào là mạch t?o xung đa hài?
    Sơ đồ mạch điện
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    T1, T2 : tranzito mắc Emitter chung
    R1, R2 : tải của T1, T2
    R3, R4 : điện trở định thiên áp cho T2 và T1
    C1, C2 : điều khiển sự đóng - mở của T2 và T1
    Đặc điểm của tranzito và tụ điện
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    - Khi bắt đầu cấp điện thì trong mạch sẽ có các dòng điện.
    Giả sử IC1 nhanh hơn IC2 một chút ? C1 được tích điện đầy trước tụ C2
    Trạng thái cân bằng 1:
    C2 vẫn đang tích điện ? VB1 > 0 (do R4 định thiên) ? T1 dẫn điện (THÔNG).
    C1 phóng điện (lúc này nó như một nguồn điện một chiều)? VB2<0 ? T2 không dẫn điện (KHOÁ)
    Xung ra
    VB1>0
    VB2<0
    UR1 = EC - IC1R1
    UR2 = EC (IC2 ? 0)
    Minh hoạ
    Lúc này trạng thái của các tụ ntn? Nó sẽ tác động ntn đến các Tranzito?
    Nhìn trên đồ thị em hãy nêu biểu thức của các xung ra?
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    Trạng thái cân bằng 2:
    C1 đã phóng hết điện ? tích điện ? VB2 > 0 (do R3 định thiên) ? T2 dẫn điện (THÔNG).
    C2 đã tích đầy điện ? phóng điện (lúc này nó như một nguồn điện một chiều)? VB1 < 0 ? T1 không dẫn điện nữa (KHOÁ)
    Xung ra
    VB2>0
    VB1<0
    Ur1 = EC (IC1 ? 0)
    UR2 = EC - IC2R2
    Lúc này trạng thái của các tụ ntn? Nó sẽ tác động ntn đến các Tranzito?
    Em hãy nêu biểu thức của các xung ra?
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    VB1>0
    VB2<0
    Trạng thái cân bằng 1
    Ur1 = EC - IC1R1
    UR2 = EC (IC2 ? 0)
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    VB2>0
    VB1<0
    Trạng thái cân bằng 2
    Ur1 = EC (IC1 ? 0)
    UR2 = EC - IC2R2
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    VB1>0
    VB2<0
    Trạng thái cân bằng 1
    Ur1 = EC - IC1R1
    UR2 = EC (IC2 ? 0)
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    VB2>0
    VB1<0
    Trạng thái cân bằng 2
    Ur1 = EC (IC1 ? 0)
    UR2 = EC - IC2R2
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    VB1>0
    VB2<0
    Trạng thái cân bằng 1
    Ur1 = EC - IC1R1
    UR2 = EC (IC2 ? 0)
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    VB2>0
    VB1<0
    Trạng thái cân bằng 2
    Ur1 = EC (IC1 ? 0)
    UR2 = EC - IC2R2
    Quay lại
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    VB1>0
    VB2<0
    Trạng thái cân bằng 1
    C1 phóng điện, C2 tích điện
    T1 THÔNG - T2 KHOÁ
    Xung ra :
    UR1 = EC - IC1R1
    UR2 = EC (IC2 ? 0)
    TÓM TẮT
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    VB2>0
    VB1<0
    Trạng thái cân bằng 1
    C1 phóng điện, C2 tích điện
    T1 THÔNG - T2 KHOÁ
    Xung ra :
    UR1 = EC - IC1R1
    UR2 = EC (IC2 ? 0)
    Trạng thái cân bằng 2
    C1 tích điện, C2 phóng điện
    T1 KHOÁ - T2 THÔNG
    Xung ra :
    UR1 = EC (IC1 ? 0)
    UR2 = EC - IC2R2
    TÓM TẮT
    T1 và T2 luân phiên THÔNG - KHOÁ để tạo xung
    Nguyên lí làm việc
    II. MẠCH TẠO XUNG
    2. Mạch tạo xung đa hài tự dao động
    EC
    VB2>0
    VB1<0
    Độ rộng xung (?x)
    Nếu C1 = C2 = C; R1 = R2; R3 = R4 = R;
    ? UR1 và UR2 đối xứng
    ?x = 0.7RC (s)
    Chu kỳ xung (Tx) :
    Tx = 2?x = 1,4RC (s)
    Tần số xung (fx) :
    fx = (Hz)
    Để điều chỉnh chu kỳ / tần số xung ta có thể điều chỉnh phần tử nào của mạch điện?
    Để điều chỉnh chu kỳ hoặc tần số xung ta có thể điều chỉnh R3, R4 hoặc C1 , C2
    Để điều chỉnh chiều cao của xung ta điều chỉnh phần tử nào của mạch điện?
    Để điều chỉnh chiều cao của xung ta điều chỉnh R1, R2
    BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC, BÀI TẬP VỀ NHÀ :
    Vẽ hình 8.3 và 8.4 vào vở.
    Soạn các câu hỏi 1, 2, 3, 4 - trang 45 - Sgk
    Nghiên cứu trước bài 9 - trang 46 - Sgk
    MINH HOẠ VỀ KHUẾCH ĐẠI
    Khuếch đại là làm tăng biên độ của tín hiệu mà không làm thay đổi tần số của nó
    Amply
    Loa
    Micro
    Vậy thế nào là khuếch đại?
    Thiết bị nào giữ vai trò khuếch đại?
    Trở về
    Mạch khuếch đại thuật toán
    Mạch khuếch đại được thiết kế để thực hiện các phép tính bằng cách sử dụng điện áp như một giá trị tương tự để mô phỏng các đại lượng khác, do đó, nó mới được đặt tên là "Mạch khuếch đại thuật toán". Đây là thành phần cơ bản trong các máy tính tương tự, trong đó mạch khuếch đại thuật toán sẽ thực hiện các thuật toán như Cộng, Trừ, Tích phân và Vi phân vv... Tuy nhiên, mạch khuếch đại thuật toán lại rất đa năng, với rất nhiều ứng dụng khác ngoài các ứng dụng thuật toán.
    Sơ đồ bên trong của mạch khuếch đại thuật toán 741
    Trở về
    CÁC MẠCH KHUẾCH ĐẠI THUẬT TOÁN CƠ BẢN
    (Phân loại theo thuật toán)
    Mạch khuếch đại vi sai
    Mạch khuếch đại đảo
    Mạch khuếch đại không đảo
    Mạch khuếch đại tổng
    Mạch vi phân
    Mạch tích phân
    Mạch khuếch đại đo lường
    Mạch chỉnh lưu chính xác
    Mạch khuếch đại đầu ra lô ga
    Mạch biến đỏi tổng trở âm
    Mạch giả lập cuộn cảm
    Mạch khuếch đại đầu ra hàm số mũ
    Trở về
    MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM CỦA TRANZITO VÀ TỤ ĐIỆN
    Sơ đồ phân cực
    TPNP : VC = -3V ? - 36V
    UBE = - 0,4V ? - 0,6V
    TNPN :VC = 3V ? 36V
    UBE = 0,2V ? 0,4V
    TRANZITO
    TỤ ĐIỆN
    Đặc điểm : có khả năng tích điện và phóng điện
    Khi tích điện nó là tải tiêu thụ
    Khi phóng điện thì nó trở thành nguồn điện một chiều
    Trở về
    Xung là một dao động điện có dạng hình răng cưa hoặc hình chữ nhật
    VÀI NÉT KHÁI QUÁT VỀ XUNG
    Mạch tạo xung :
    Đặc điểm : khi cấp điện (một chiều) cho nó thì nó sẽ phát ra xung tương ứng
    Ứng dụng :
    Mạch tạo xung hình răng cưa : dùng trong các mạch tạo xung quét mành và quét dòng của các đèn hình TV, máy vi tính.
    Mạch tạo xung hình chữ nhật : dùng trong các bộ tạo xung đồng bộ của TV, máy vi tính, đồng hồ điện tử, ...
    VÀI NÉT KHÁI QUÁT VỀ XUNG
    Trở về
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng