Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 20. Vùng Đồng bằng sông Hồng

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Chí Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:23' 27-10-2010
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 1400
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự giờ thao giảng môn địa lí 9
CHàO các em học sinh

? Kể tên hai vựa lúa lớn của nước ta?
+ Đồng bằng sông Hồng.
+ Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Hồng có tầm quan trọng đặc biệt trong phân công lao động của cả nước. Đây là vùng có vị trí thuận lợi, điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng, dân cưđông đúc, nguồn lao động dồi dào, mặt bằng dân trí cao.
Tiết 22 - Bài 20: vùng đồng bằng sông hồng
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
? Em hãy lên bảng xác định giới hạn của vùng đồng bằng sông Hồng?
Bảng số liệu diện tích, số dân các vùng năm 2002
? Quan sát bảng số liệu cho biết diện tích và số dân của vùng đồng bằng sông Hồng? Gồm bao nhiêu tỉnh, thành?
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
- Diện tích: 14.860 Km2 (nhỏ nhất).
Dân số: 17,5 triệu người. (2002)
- Bao gồm 11 tỉnh thành phố.
? Vùng đồng bằng sông Hồng bao gồm những bộ phận nào?
- Bao gồm đồng bằng châu thổ sông Hồng, dải đất rìa trung du và vịnh Bắc Bộ.
? Xác định ranh giới của vùng và các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ trên lược đồ?
Cát Bà
Bạch long vĩ
ĐẢO NGỌC- CÁT BÀ
Đảo Bạch Long Vĩ
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
- Diện tích: 14.860 Km2 (nhỏ nhất).
- Dân số: 17,5 triệu người (2002).
- Bao gồm 11 tỉnh thành phố.
- Bao gồm đồng bằng châu thổ sông Hồng, dải đất rìa trung du và vịnh Bắc Bộ.
Cát Bà
Bạch long vĩ
? Vùng đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với những nơi nào?
Tiếp giáp:
+ Phía Bắc và Tây giáp: Trung du và miền núi Bắc Bộ.
+ Phía Nam giáp: Bắc Trung Bộ.
+ Phía Đông giáp: Biển Đông (vịnh Bắc Bộ).
? Nêu ý nghĩa kinh tế - xã hội của vị trí địa lý vùng đồng bằng sông Hồng?
- Thuận lợi trong giao lưu với các vùng khác và cả nước và các nước trên thế giới.
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:

II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
Hình 20.1: Lược đồ tự nhiên vùng Đồng Bằng Sông Hồng
? Dựa vào hình em hãy cho biết địa hình chủ yếu của vùng là gì?
- Địa hình: đồng bằng, có nhiều hệ thống đê điều, ô trũng.
? Khí hậu của vùng có đặc điểm gì?
- Khí hậu: nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh thích hợp với một số cây ưa lạnh (khoai tây, bắp cải)
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
- Địa hình: đồng bằng, có nhiều hệ
thống đê điều, ô trũng.
- Khí hậu: nhiệt đới ẩm, có mùa
đông lạnh thích hợp với một số cây
ưa lạnh (khoai tây, bắp cải)

Hình 20.1: Lược đồ tự nhiên vùng Đồng Bằng Sông Hồng
? Kể tên một số sông lớn của vùng? Sông có giá trị gì?
- Thuỷ văn: Hệ thống sông Thái Bình, hệ thống sông Hồng bồi đắp phù sa, mở rộng châu thổ về phía biển.
? Nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư?
2. Tài nguyên thiên nhiên:
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2. Tài nguyên thiên nhiên:

Hình 20.1: Lược đồ tự nhiên vùng Đồng Bằng Sông Hồng
? Em hãy kể tên các tài nguyên thiên nhiên ở đồng bằng sông Hồng?
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2. Tài nguyên thiên nhiên:

Đất Feralit
Hà Nội, Vĩnh Phúc, Ninh Bình
Đất phù sa chiếm
diện tích lớn toàn vùng
Đất lầy thụt: Hà Nam,
Nam Định, Ninh Bình,
Bắc Ninh
Đất mặn, đất phèn:
Hải Phòng, Thái Bình,
Nam Định, Ninh Bình
Đất xám trên phù sa cổ
ở Vĩnh Phúc, Hà Nội
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2. Tài nguyên thiên nhiên:

Hình 20.1: Lược đồ tự nhiên vùng Đồng Bằng Sông Hồng
- Đất: quý giá nhất là đất phù sa.
? Quan sát lược đồ kể tên các loại khoáng sản của vùng, nguồn tài nguyên nào đang được khai thác?
Khoáng sản: Mỏ đá, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.
? Ngoài nguồn tài nguyên khoáng sản còn có tài nguyên biển, đó là gì?
- Biển: nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản, du lịch.
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2. Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
0
600
400
800
1000
1200
200
Người/km
1179
114
81
242
ĐB sông Hồng
TD và mn Bắc Bộ
Tây Nguyên
Cả nước
H20.2: Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002
- Gấp: 10,3 lần so với Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Gấp: 14,6 lần so với Tây Nguyên
- Gấp: gần 5 lần so với cả nước
Dựa vào hình 20.2, cho biết Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp bao nhiêu lần mức trung bình của cả nước, của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên ?
vùng
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2. Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2. Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
? Mật độ dân số cao ở Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn cho sự phát triển kinh tế- xã hội (Bài tập 5 T50 VBT Địa Lí)
A. Nguồn lao động dồi dào
B. Bình quân đất nông nghiệp (đặc biệt là đất trồng lúa) hiện ở mức thấp
C. Vấn đề giải quyết việc làm
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn
E Chất lượng môi trường (đất, nước) suy giảm
Thuận lợi
Thuận lợi
Khó khăn
Khó khăn
Khó khăn
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2. Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Hồng, năm 1999
? Nhận xét một số tiêu chí phát triển dân cư, xã hội của vùng Đồng bằng sông Hồng so với cả nước ?
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2. Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
Hệ thống đê điều và kênh mương ở Hà Nam
Trạm y tế
? Dựa vào hình 20.3 (SGK), tranh ảnh nhận xét về kết cấu hạ tầng nông thôn của đồng bằng sông Hồng?
Tiết 22 - bài 20: Vùng Dồng Bằng Sông Hồng
I- Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ:
II- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
1. Điều kiện tự nhiên:
2. Tài nguyên thiên nhiên:
III- Đặc điểm dân cư - xã hội:
- Dân số: 17,5 triệu ngu?i.(2002)
- Là vùng đông dân cư nhất nước ta.
- Mật độ dân số cao: 1179 người /Km2.
- Trình độ dân trí cao.
- Là vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.
- Nét độc đáo trong đời sống văn hóa: văn hóa đê điều.
Cảng Hải Phòng xưa
Đường phố Hải Phòng xưa
Phố Hàng Ngang – Hà Nội
Chợ Đồng Xuân- Hà Nội
Bài tập 1: Nét độc đáo của nền văn hoá sông Hồng, văn hoá Việt Nam từ lâu đời là
Hệ thống đê điều ven sông ven biển.
Cảng Hải Phòng cửa ngõ quan trọng hướng ra Vịnh Bắc Bộ.
Kinh thành Thăng Long (nay là Hà Nội) có quá trình đô thị hoá lâu đời.
Cả 3 đều đúng.
Bài tập 2: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất ở Đồng bằng sông Hồng là:
Đất thổ cư C. Đất lâm nghiệp
Đất chuyên dùng D. Đất nông nghiệp
Lựa chọn đáp án đúng:
Bài tập 3: Dựa vào bảng số liệu sau:
Bảng 20.2. Diện tích đất nông nghiệp, dân số của cả nước và đồng bằng Sông Hồng, năm 2002
? Vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân đất nông nghiệp theo đầu người ở đồng bằng sông Hồng và cả nước(ha/người). Nhận xét?
ha/người
Vùng
Nhận xét:
- Bình quân đất nông nghiệp thấp hơn so với cả nước
- Điều đó chứng minh mật độ dân số đông quỹ đất ít ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội
0,12
0,05
Biểu đồ bỡnh quân d?t nông nghiệp theo d?u ngu?i
? d?ng b?ng sông H?ng và cả nước.
Học bài
Làm hoàn thiện bài tập 3 (SGK Trang 75)
Làm bài tập trong tập bản đồ.
Chuẩn bị bài: Vùng Đồng bằng sông Hồng (tiếp theo)
* Gợi ý:
- Tìm hiểu tình hình phát triển kinh tế của vùng
- Phân tích biểu đồ cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng
Avatar
Nháy mắt @@
No_avatar

hay wa co cam on thay nhiuNụ hôn

No_avatar

bai rat hay cam on nhieu!!!! Cười nhăn răng

 
Gửi ý kiến