Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đồng Bằng Sông Hồng

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Anh Văn
    Ngày gửi: 23h:28' 28-10-2010
    Dung lượng: 2.3 MB
    Số lượt tải: 345
    Số lượt thích: 0 người
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ CÙNG LỚP CHÚNG TÔI

    M¤N: §Þa LÝ 9

    Ng­êi thùc hiÖn:
    Lª Anh V¨n.
    TRƯỜNG THCS ĐỊNH HIỆP
    MÔN ĐỊA LÍ 9
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    Diện tích: 14.806 km2 = 4,5% cả nước
    -Dân số: 17,5 triệu người = 22% cả nước
    Dựa vào sgk và lược đồ, em hãy cho biết quy mô diện tích, dân số của vùng đồng bằng sông Hồng so với cả nước. Vùng bao gồm những tỉnh thành nào?
    Gồm các tỉnh, thành:
    Gồm các tỉnh thành phố: Hà Nội, Hải Phòng, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình.
    Diện tích : 14.806km2
    Dân số : 17.5 triệu người
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I.Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    - Là vùng đồng bằng châu thổ màu mỡ cùng với dải đất rìa trung du.
    Đ.CÁT BÀ
    Đ.BẠCH LONG VĨ
    Giáp
    Dựa vào lược đồ, em hãy xác định vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ vùng Đồng bằng sông Hồng và các đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ.
    Phía Bắc giáp vùng Trung du và
    miền núi Bắc Bộ.
    Phía Nam giáp với Bắc Trung Bộ
    Phía Tây giáp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ,
    Phía Đông giáp với vịnh Bắc Bộ
    Cho biết ý nghĩa vị trí địa lí của vùng Đồng bằng sông Hồng.
    ĐB . châu thổ
    Dải đất rìa trung du
    Thủ đô Hà Nội là trung tâm chính trị, kinh tế -KHKT, văn hóa đầu mối giao thông quan trọng của cả nước.
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    S Ô N G H Ồ N G
    Dựa vào lược đồ và kiến thức đã học, nêu ý nghĩa của sông Hồng đối với sự phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư.
    Sông Hồng bồi đắp phù sa tạo nên đồng bằng sông Hồng màu mỡ, phì nhiêu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp, dân cư tập trung đông, công nghiệp và đô thị hóa sôi động.
    1/ Điều kiện tự nhiên
    -Địa hình: Là vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước .
    Cho biết đặc điểm khí hậu của vùng đồng bằng sông Hồng. Khí hậu có thuận lợi gì cho sản xuất nông nghiệp của vùng?
    - Khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa.Có mùa đông lạnh.
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    Fe-ra-lit
    Đất
    lầy thụt
    Đất phù sa
    Đất mặn, đất phèn
    Đất xám trên phù sa cổ
    1/ Điều kiện tự nhiên
    -Địa hình: Là vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước .
    - Khí hậu nhiệt đới ẩm .Có mùa đông lạnh.
    2/ Tài nguyên thiên nhiên.
    Tài nguyên đất đa dạng (Fe-ra- lit,, Phù sa, đất xám trên phù sa cổ …vv)
    Dựa vào lược đồ Và SGK
    nhóm hãy kể tên và xác định vị trí của tài nguyên sau:
    NHÓM 1&2:
    Tài nguyên đất
    NHÓM 3 &4:
    Tài nguyên Khoáng sản
    NHÓM 5 & 6:
    Tài nguyên du lịch
    NHÓM 1&2:
    Tài nguyên đất
    NHÓM 7 & 8:
    Những khó khăn
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    1/ Điều kiện tự nhiên
    -Địa hình:Là vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước .
    - Khí hậu: nhiệt đới gió mùa ẩm .Có mùa đông lạnh.
    Than nâu
    Khí thiên nhiên
    Đá vôi
    Sét, cao lanh
    Nước khoáng
    Khoáng sản Than nâu, khí thiên nhiên, đá vôi...
    2/ Tài nguyên thiên nhiên.
    Tài nguyên đất đa dạng(Fe-ra- lit, Phù sa, đất xám trên phù sa cổ …vv)
    NHÓM 3 &4:
    Tài nguyên Khoáng sản
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    Bãi tắm
    Tam Đảo
    Ba Vì
    Cúc Phương
    Xuân Thủy
    Hang động
    Vườn quốc gia
    Tài nguyên đất đa dạng(Fe-ra- lit, Phù sa, đất xám trên phù sa cổ …vv)
    Khoáng sản Than nâu, khí thiên nhiên, đá vôi...
    Du lịch : phong phú ( biển,hang động,vườn quốc gia )
    NHÓM 5 & 6:
    Tài nguyên du lịch
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    1/ Điều kiện tự nhiên
    -Địa hình:Là vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước .
    - Khí hậu: nhiệt đới gió mùa ẩm .Có mùa đông lạnh.
    2/ Tài nguyên thiên nhiên.
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    Tài nguyên đất đa dạng(Fe-ra- lit, Phù sa, đất xám trên phù sa cổ …vv)
    Khoáng sản Than nâu, khí thiên nhiên, đá vôi...
    Du lịch : phong phú ( biển,hang động,vườn quốc gia )
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    1/ Điều kiện tự nhiên
    -Địa hình:Là vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn màu mỡ thuận lợi cho việc thâm canh lúa nước .
    - Khí hậu: nhiệt đới gió mùa ẩm .Có mùa đông lạnh.
    2/ Tài nguyên thiên nhiên.
    3/ Khó khăn:
    ? Bên cạnh những thế mạnh đó thì ĐBSH còn phải đối mặt với những khó khăn nào
    NHÓM 7 & 8:
    Những khó khăn
    -Thời tiết hay biến động
    -Chế độ nước sông Hồng thất thường
    - Bình quân đất canh tác trên đầu người thấp và đang bị thu hẹp
    -Môi trường bị suy thoái

    - Diện tích đất lầy thụt , đất mặn cần được cải tạo .
    - Đất canh tác ngoài đê đang bị bạc màu .
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    Biểu đồ mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng,
    Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên, cả nước năm 2002
    Người/km2
    Dựa vào biểu đồ cho biết Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp bao nhiêu lần mức trung bình của cả nước, của các vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên?
    -Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    Là vùng đông dân cư nhất nước
    Mật độ dân số cao nhất cả nước, cao gấp 4,9 lần mđds TB cả nước, 10,3 lần Trung du và miền núi Bắc Bộ và 14,6 lần Tây Nguyên
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    -Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    Dân cư đông có thuận lợi và khó khăn gì đến sự phát triển kinh tế, xã hội của vùng? Cách khắc phục?
    *Thuận lợi: nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn
    *Khó khăn: sức ép về lao động, việc làm, vấn đề bảo vệ tài nguyên môi trường
    *Biện pháp: giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phát triển ngành nghề…
    -Nguồn lao động dồi dào
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    -Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    -Nguồn lao động dồi dào
    Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Đồng bằng sông Hồng

    Qua bảng 20.1, hãy nhận xét các chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của vùng đồng bằng sông Hồng với cả nước?
    -Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    -Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    -Nguồn lao động dồi dào
    -Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
    Cánh đồng trồng lúa nước
    Dựa vào kênh chữ trang 74 sgk và hình ảnh trên đây, em hãy cho biết kết cấu hạ tầng nông thôn vùng ĐBSH có đặc điểm gì?
    -Kết cấu hạ tầng nông thôn khá hoàn thiện.
    BÀI 20. VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
    I. Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
    II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
    III. Đặc điểm dân cư, xã hội
    -Là vùng đông dân nhất và có mật độ dân số cao nhất cả nước
    -là vùng có mật độ cap nhất nước.
    -Trình độ dân cư, xã hội phát triển khá cao
    -Kết cấu hạ tầng nông thôn khá hoàn thiện .
    Hãy cho biết tầm quan trọng của đê điều ở Đồng bằng sông Hồng?
    Ngăn lũ, bảo vệ tài sản tính mạng cho nhân dân vùng đồng bằng
    Thời gian phát triển đô thị của vùng như thế nào.
    -Là đô thị được hình thành từ lâu đời.
    CỦNG CỐ
    Vùng ĐBSH có điều kiện tự nhiên như thế nào?
    Em hãy kể tên một số nguồn tài nguyên thiên thiên của vùng ?
    Xin trân trọng cảm ơn

    QUý THầY CÔ Đã Về dự Giờ CùNG
    VớI LớP CHúNG TÔI

    Xin kính chúc quý thầy,cô s?c kh?e,
    hạnh phúc và thành đạt !


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng