Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiet 22 Phuong trinh hoa hoc


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:33' 31-10-2010
    Dung lượng: 448.5 KB
    Số lượt tải: 325
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?
    2. Cho phản ứng: Ôxi + Hiđrô Nước
    Biết khối lượng Ôxi là: 64g , khối lượng nước là:72g.
    Viết công thức về khối lượng của phản ứng?
    b. Tính khối lượng Hyđrô tham gia phản ứng?
    Đáp án:
    2 a. Công thức về khối lượng:
    mÔxi + mHiđrô = mNước
    b. Thay số vào công thức khối lượng:
    7(g) + mHiđrô = 13(g)
    => mHiđrô = 13 – 7 = 6(g)
    CHƯƠNG 2:
    PHẢN ỨNG HÓA HỌC


    Tiết 22 :

    PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    (Tiết 1)
    GIÁO VIÊN ; Võ Giàu
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Phương trình chữ:
    Khí hidro + Khí oxi  Nước

    Sơ đồ phản ứng:


    Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố:

    H2
    +
    O2
    -->
    H2O
    H2 + O2
    H2O
    H2 + O2 --> H2O
    H2 + O2
    H2O
    H2 + O2 --> H2O
    2
    2 H2O
    H2 + O2
    H2 + O2 H2O
    2
    2 H2O
    2
    2 H2 + O2
    -->
    Phương trình hóa học:
    Phương trình chữ:
    Khí hidro + Khí oxi  Nước

    Lập phương trình hóa học:

    1. Phương trình hóa học:

    - Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

    Ví dụ: 2H2 + O2  2H2O
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Lập phương trình hóa học:

    2. Các bước lập phương trình hóa học:

    Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng

    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố

    Bước 3: Viết phương trình hóa học
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Lập phương trình hóa học:
    2. Các bước lập phương trình hóa học:

    Ví dụ:
    Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
    Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit Al2O3
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

    Thảo luận nhóm: (3 phút)

    Lập phương trình hóa học của phản ứng
    hóa học: Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra
    Nhôm oxit Al2O3
    Giải
    Nhôm + khí oxi  Nhôm oxit
    Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng:
    Al + O2 --> Al2O3
    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố:
    Al + O2 Al2O3

    Bước 3: Viết phương trình hóa học:

    4Al + 3O2 2Al2O3
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    3
    4
    -->
    -->
    Bài tập áp dụng:
    Cho sơ đồ phản ứng: K + O2 --> K2O
    HgO --> Hg + O2
    Lập phương trình hóa học?
    GIẢI
    K + O2 --> K2O
    K + O2 K2O

    HgO --> Hg + O2
    HgO Hg + O2
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    2
    4
    2
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

    Lưu ý:
    + Không được thay đổi chỉ số trong những công thức hóa học đã viết đúng

    + Viết hệ số cao bằng kí hiệu
    Đối với nhóm nguyên tử:

    Natri cacbonat + Canxi hidroxit  Canxi cacbonat + Natri hidroxit

    Na2CO3 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + NaOH

    Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    CỦNG CỐ :
    Lập phương trình hoá học của phản ứng:

    Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

    Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl

    Zn + HCl ZnCl2 + H2

    C + O2 CO2
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    3
    2
    2
    Dặn dò:

    - BTVN: Bài tập 2 trang 57 và 3, 4a), 5a), 6a) trang 58

    - Tìm hiểu ý nghĩa của phương trình hóa học?
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print