Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

MUỐN TẮT QUẢNG CÁO?

Thư mục

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Tìm kiếm Google

    Quảng cáo

    Quảng cáo

  • Quảng cáo

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    • (04) 66 745 632
    • 0166 286 0000
    • contact@bachkim.vn

    ViOLET Chào mừng năm học mới

    Bài 16. Phương trình hoá học

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Lợi (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:33' 31-10-2010
    Dung lượng: 448.5 KB
    Số lượt tải: 331
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra bài cũ:
    Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?
    2. Cho phản ứng: Ôxi + Hiđrô Nước
    Biết khối lượng Ôxi là: 64g , khối lượng nước là:72g.
    Viết công thức về khối lượng của phản ứng?
    b. Tính khối lượng Hyđrô tham gia phản ứng?
    Đáp án:
    2 a. Công thức về khối lượng:
    mÔxi + mHiđrô = mNước
    b. Thay số vào công thức khối lượng:
    7(g) + mHiđrô = 13(g)
    => mHiđrô = 13 – 7 = 6(g)
    CHƯƠNG 2:
    PHẢN ỨNG HÓA HỌC


    Tiết 22 :

    PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    (Tiết 1)
    GIÁO VIÊN ; Võ Giàu
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Phương trình chữ:
    Khí hidro + Khí oxi  Nước

    Sơ đồ phản ứng:


    Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố:

    H2
    +
    O2
    -->
    H2O
    H2 + O2
    H2O
    H2 + O2 --> H2O
    H2 + O2
    H2O
    H2 + O2 --> H2O
    2
    2 H2O
    H2 + O2
    H2 + O2 H2O
    2
    2 H2O
    2
    2 H2 + O2
    -->
    Phương trình hóa học:
    Phương trình chữ:
    Khí hidro + Khí oxi  Nước

    Lập phương trình hóa học:

    1. Phương trình hóa học:

    - Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

    Ví dụ: 2H2 + O2  2H2O
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Lập phương trình hóa học:

    2. Các bước lập phương trình hóa học:

    Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng

    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố

    Bước 3: Viết phương trình hóa học
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Lập phương trình hóa học:
    2. Các bước lập phương trình hóa học:

    Ví dụ:
    Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:
    Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit Al2O3
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

    Thảo luận nhóm: (3 phút)

    Lập phương trình hóa học của phản ứng
    hóa học: Nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra
    Nhôm oxit Al2O3
    Giải
    Nhôm + khí oxi  Nhôm oxit
    Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng:
    Al + O2 --> Al2O3
    Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố:
    Al + O2 Al2O3

    Bước 3: Viết phương trình hóa học:

    4Al + 3O2 2Al2O3
    Tiết 22: PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    3
    4
    -->
    -->
    Bài tập áp dụng:
    Cho sơ đồ phản ứng: K + O2 --> K2O
    HgO --> Hg + O2
    Lập phương trình hóa học?
    GIẢI
    K + O2 --> K2O
    K + O2 K2O

    HgO --> Hg + O2
    HgO Hg + O2
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    2
    4
    2
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

    Lưu ý:
    + Không được thay đổi chỉ số trong những công thức hóa học đã viết đúng

    + Viết hệ số cao bằng kí hiệu
    Đối với nhóm nguyên tử:

    Natri cacbonat + Canxi hidroxit  Canxi cacbonat + Natri hidroxit

    Na2CO3 + Ca(OH)2 --> CaCO3 + NaOH

    Na2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    CỦNG CỐ :
    Lập phương trình hoá học của phản ứng:

    Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

    Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + NaCl

    Zn + HCl ZnCl2 + H2

    C + O2 CO2
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
    2
    3
    2
    2
    Dặn dò:

    - BTVN: Bài tập 2 trang 57 và 3, 4a), 5a), 6a) trang 58

    - Tìm hiểu ý nghĩa của phương trình hóa học?
    Tiết 22 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC
     
    Gửi ý kiến