Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 24 Hình học 8: Ôn tập chương I

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tôn Nữ Bích Vân
    Người gửi: Tôn Nữ Bích Vân (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:32' 25-11-2010
    Dung lượng: 2.8 MB
    Số lượt tải: 1415
    Số lượt thích: 0 người

    Tiết 24
    HÌNH HỌC 8
    ÔN TẬP CHƯƠNG I
    Giáo viên :Tôn Nữ Bích Vân
    TRƯỜNG THCS NGUYỄN KHUYẾN ĐÀ NẴNG
    Tiết 24
    1. Các dạng tứ giác:
    ÔN TẬP CHƯƠNG I
    Định nghĩa :
    Hai cạnh đối song song
    Các cạnh đối song song
    1 góc vuông
    Bốn cạnh bằng nhau
    Hai góc kề một đáy bằng nhau
    a) Tập hợp các hình chữ nhật là tập hợp con của tập hợp các hình ..................................................................................................................
    b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các hình ........................................................................................................................................
    c) Giao của tập hợp các hình chữ nhật và tập hợp các hình thoi là tập hợp các hình ........................................................................
    Hãy điền vào chỗ trống:
    bình hành, hình thang
    bình hành, hình thang
    vuông
    Sơ đồ biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp hình:hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
    Hình vuông
    Bài 87/111 SGK:
    Hai góc kề một đáy bằng nhau
    Hai đườngchéo
    bằng nhau
    1 góc vuông
    Các cạnh đối song song
    Các cạnh đối bằng nhau
    Hai cạnh đối song song và bằng nhau
    Các góc đối bằng nhau
    Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
    1 góc vuông
    2 đường chéo bằng nhau
    1 góc vuông
    2 đường chéo bằng nhau
    Hai cạnh kề bằng nhau
    2 đường chéo vuông góc
    1 đường chéo là phân giác của một góc
    Hai cạnh kề bằng nhau
    1 đường chéo là phân giác của một góc
    2 đường chéo vuông góc
    Dấu hiệu nhận biết:
    2. Đường trung bình:
    a) Đường trung bình của tam giác:
    ?
    DE là đường trung bình của ABC.
    DE là đường trung bình của ABC
    ?
    Tiết 24
    Dấu hiệu nhận biết
    ÔN TẬP CHƯƠNG I
    Tính chất
    Định nghĩa
    1. Các dạng tứ giác:
    ?
    AE=EC
    DA = DB
    EA= EC
    DA = DB
    DE// BC
    b) Đường trung bình của hình thang:

    EF là đường trung bình của hình thang ABCD.

    EF là đường trung bình của hình thang ABCD

    FB = FC
    Hình thang ABCD(AB//CD)
    EA =ED , FB = FC
    Các tứ giác có trục đối xứng là:
    . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    2. Đường trung bình:
    1. Các dạng tứ giác:
    3. Ôn tập về đối xứng:
    a) Đường trung bình của tam giác:
    b) Tính chất:
    a) Định nghĩa:
    c) Dấu hiệu nhận biết
    b) Đường trung bình của hình thang:
    a) Đối xứng trục:
    A và A` đối xứng nhau qua đường thẳng d.

    d là trung trực của đoạn thẳng AA`.
    hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
    Tiết 23
    ÔN TẬP CHƯƠNG I
    b) Đối xứng tâm:
    A và A` đối xứng nhau qua điểm O.

    O là trung điểm của đoạn thẳng AA`.
    Các tứ giác có tâm đối xứng là :. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    hình bình hành , hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
    1
    2
    3
    4
    Trò chơi: Sao sáng
    1
    Kết luận sau đúng hay sai?
    Sai
    Một đoạn thẳng chỉ có một trục đối xứng
    2
    Khẳng định sau đúng hay sai?
    Sai
    Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
    3
    Khẳng định sau đúng hay sai?
    Sai
    Tam giác đều có một tâm đối xứng
    4
    Khẳng định sau đúng hay sai?
    Đúng
    Tam giác có một trục đối xứng
    là tam giác cân
    Các câu sau đúng hay sai?
    Hình chữ nhật là tứ giác có tất cả các
    góc bằng nhau
    b) Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
    là hình chữ nhật
    c)Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
    và vuông góc với nhau là hình vuông
    Hoạt động nhóm
    Đúng
    Sai
    Sai
    Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? Với các hình đó hãy chỉ rõ tâm đối xứng của hình.
    Đoạn thẳng AB
    Hình thang cân ABCD
    Đường tròn tâm O
    Hoạt động nhóm
    A
    C
    B
    D
    E
    G
    F
    H
    Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Các đường chéo AC, BD của tứ giác ABCD có điều kiện gì thì tứ giác EFGH là:
    a) Hình chữ nhật? b) Hình thoi? c) Hình vuông?
    .
    .
    .
    .
    Bài tập 88/SGK:
    Giải:
    Ta có EA = EB, FB = FC (gt)
     EF là đường trung bình của tam giác BAC  EF // AC và EF = AC : 2 (1)
    Chứng minh tương tự ta có: HG // AC và HG = AC : 2 (2)
    Từ (1) (2) suy ra: EF // GH và EF = GH
     EFGH là hình bình hành
    c) Hình bình hành EFGH là hình vuông

    Hình bình hành EFGH là hình chữ nhật
     AC  BD
    b) Hình bình hành EFGH là hình thoi  EF = EH
     AC = BD
    Bài tập 88/SGK:
     EF  EH
    ( EF // AC, EH // BD)
    ( EF = AC : 2và EH = BD : 2 )
    TRẮC NGHIỆM
    Chu vi của hình thoi ABCD bằng 16 cm, đường cao AH bằng 2cm. Số đo góc tù là:
    a.
    1100
    c.
    1200
    b.
    1500
    1600
    d.
    sai
    đúng
    sai
    sai
    AI NHANH NHẤT?
    Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Gọi D là trung điểm của AB, E là điểm đối xứng với M qua D.
    a) Chứng minh điểm E đối xứng với điểm M qua AB.
    b) Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì? Vì sao?.
    c) Cho BC = 4cm. Tính chu vi tứ giác AEBM.
    d) Tam giác vuông ABC có điều kiện gì thì AEBM là hình vuông?.
    Bài tập 89/SGK:
    B
    A
    D
    M
    C
    E
    Chứng minh:
    MD là đường trung bình của ABC
    nên MD//AC
    mà AC  AB ( gt) nên MD  AB
    Lại có: DE = DM (gt)  AB là
    đường trung trực của ME
    Vậy E đối xứng với M qua AB.
    b) Ta có: EM // AC
    EM = AC (=2 .DM)

    AEMC là hình bình hành
    Tứ giác AEBM có hai đường chéo AB, ME cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường (gt) và AB  ME (cmt).
    c), d): (các em về nhà làm)
    Do đó, tứ giác AEBM là hình thoi
    Hướng dẫn về nhà:
    - Soạn đủ bài tập trong SGK
    - Ôn tập kỹ
    - Chuẩn bị “KIỂM TRA VIẾT”
    A
    C
    B
    D
    E
    G
    F
    H
    Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Các đường chéo AC, BD của tứ giác ABCD có điều kiện gì thì tứ giác EFGH là:
    a) Hình chữ nhật? b) Hình thoi? c) Hình vuông?
    .
    .
    .
    Bài tập 88/SGK:
    Phát triển bài toán:
    Gọi R và S thứ tự là trung điểm của
    AC và BD. Chứng minh: EG, FH, RS
    đồng quy
    S
    .
    .
    R
    Chúc các em chăm ngoan học giỏi

    No_avatar
    Bài hay đấy! Cảm ơn cô giáo! Chúc zui zẻ!
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print