Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 20 HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP (Mô hình động )


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Khắc Hoà
    Ngày gửi: 10h:18' 10-11-2010
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 346
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH!
    CHƯƠNG IV: HÔ HẤP
    Tiết 21. Bài 20:
    HÔ HẤP VÀ CÁC CƠ QUAN HÔ HẤP
    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    Chương IV HÔ HẤP
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    Mọi hoạt động sống muốn diễn ra phải được cung cấp cái gì?
    - Cần cung cấp năng lượng (dưới dạng ATP)
    Năng lượng tạo ra có nguồn gốc từ đâu?
    Nguồn gốc từ các hợp chất hữu cơ trong thức ăn (P, L, G…).
    Chương IV HÔ HẤP
    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    Sự biến đổi thức ăn thành năng lượng có sự tham gia của nguyên tố hóa học nào? Nhờ quá trình nào?
    Có sự tham gia của nguyên tố O2. Quá trình oxy hóa các hợp chất hữu cơ, giải phóng CO2 năng lượng.
    Viết sơ đồ quá trình oxy hóa biển đổi thức ăn thành năng lượng?
    Các chất dinh dưỡng đã hấp thụ:
    - Gluxit
    - Protein
    - Lipit
    02
    C02+ H20
    Năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào
    Vậy O2 được cung cấp vào từ đâu và ngược lại CO2 từ tế bào được thải ra môi trường nhờ quá trình gì ?
    Nhờ quá trình hô hấp
    O2
    CO2
    O2
    O2
    CO2
    CO2
    Quan sát hình bên và cho biết em hiểu thế nào là hô hấp?
    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    Chương IV HÔ HẤP
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    1 Khái niêm hô hấp.
    - Là quá trình xảy ra liên tục nhằm cung cấp O2 cho tế bào và thải khí CO2 từ các hoạt động sống.
    Các chất dinh dưỡng đã hấp thụ:
    - Gluxit
    - Protein
    - Lipit
    02
    C02+ H20
    Năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào
    Dựa vào sơ đồ hãy cho biết: Hô hấp có liên quan gì đến các hoạt động sống của tế bào và cơ thể ?
    - Cung cấp O2 cho tế bào tham gia phản ứng oxy hóa tạo năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể, thải CO2 ra môi trường.
    Không khí
    Phế nang trong phổi
    Tế bào biểu mô ở phổi
    Mao mạch phế nang ở phổi
    Mao mạch ở các mô
    Tim
    Tế bào ở các mô
    Sư thở
    (Thông khí ở phổi)
    Trao đổi khí ở phổi
    Trao đổi khí ở tế bào
    H20.2-Sơ đồ các giai đoạn chủ yếu trong quá trình hô hấp
    Quan sát H20.2 thảo luận
    nhóm trả lời các câu hỏi
    sau:
    + Tìm xem có mấy giai đoạn hô hấp?
    + Ứng với mỗi giai đoạn
    xảy ra ở đâu?
    + Giai đoạn nào có các phản ứng hóa học liên quan đến O2 và CO2?
    - Gồm 3 giai đọan :
    + Sự thở xảy ra tại đường dẫn khí đến phổi.
    + Trao đổi khí ở phổi diễn ra tại các phế nang của phổi.
    + Trao đổi khí ở tế bào diễn ra tại các tế bào
    + Giai đoạn 3 có các phản ứng hóa học liên quan đến O2 và CO2.
    Không khí
    Phế nang trong phổi
    Tế bào biểu mô ở phổi
    Mao mạch phế nang ở phổi
    Mao mạch ở các mô
    Tim
    Tế bào ở các mô
    Sư thở
    (Thông khí ở phổi)
    Trao đổi khí ở phổi
    Trao đổi khí ở tế bào
    H20.2-Sơ đồ các giai đoạn chủ yếu trong quá trình hô hấp
    Mao mạch phế nang
    ở phổi
    Tim
    O2
    CO2
    CO2
    Tim
    O2
    CO2
    Phế nang
    trong phổi
    Tim
    O2
    CO2
    SƠ ĐỒ
    CÁC GIAI
    ĐOẠN
    CHỦ
    YẾU
    TRONG
    QUÁ
    TRÌNH

    HẤP
    Tế bào biểu mô ở phổi
    Tế bào ở các mô
    Sư thở
    (Thông khí ở phổi)
    Trao đổi khí ở phổi
    Trao đổi khí ở tế bào
    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    Chương IV HÔ HẤP
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    1 Khái niêm hô hấp.
    - Là quá trình xảy ra liên tục nhằm cung cấp O2 cho tế bào và thải khí CO2 từ các hoạt động sống.
    - Gồm 3 giai đọan :
    + Sự thở xảy ra tại đường dẫn khí đến phổi.
    + Trao đổi khí ở phổi diễn ra tại các phế nang của phổi.
    + Trao đổi khí ở tế bào diễn ra tại các tế bào
    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    Chương IV HÔ HẤP
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    1. Khái niêm hô hấp.
    2. Vai trò hô hấp.
    Vậy sự thở có ý
    nghĩa gì với hô hấp?
    O2
    CO2
    O2
    O2
    CO2
    CO2
    - Giúp thông khí ở phổi, tạo điều kiện trao đổi khí diễn ra liên tục.

    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    Chương IV HÔ HẤP
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    1. Khái niêm hô hấp.
    2. Vai trò hô hấp.
    Vậy hô hấp có vai trò gì với cơ thể sống?
    - Nhờ hô hấp mà O2 được lấy vào để oxi hoá các hợp chất hữu cơ tạo ra năng lượng(ATP) cần cho mọi hoạt động sống của cơ thể mặt khác thải CO2 sản phẩm từ các hoạt động sống của tế bào ra môi trường ngoài.
    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    Chương IV HÔ HẤP
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    II/ Các cơ quan trong hệ hô hấp của người và chức năng của chúng.
    1.Cấu tạo các cơ quan.
    Khoang mũi
    Họng(hầu)
    Thanh quản
    Khí quản
    Lá phổi phải
    Lỗ mũi
    Nắp thanh quản
    Lớp màng ngoài ( lá thành)
    Phế quản nhỏ
    Phế quản
    Lá phổi trái
    H20.2Cấu tạo tổng thể hệ HH của người
    Lớp màng trong ( lá tạng)
    Quan sát H20.2 và cho biết :
    Hệ hô hấp gồm mấy phần?
    Trong mỗi phần có những cơ quan nào?
    - Gồm 2 phần:
    + Đường dẫn khí gồm các cơ quan : Mũi , họng , thanh quản , khí quản , phế quản .
    + Hai lá phổi
    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    Chương IV HÔ HẤP
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    II/ Các cơ quan trong hệ hô hấp của người và chức năng của chúng.
    1.Cấu tạo các cơ quan.
    - Hệ hô hấp gồm 2 phần:
    + Đường dẫn khí gồm các cơ quan : Mũi , họng , thanh quản , khí quản , phế quản .
    + Hai lá phổi
    H20.2 Cấu tạo tổng thể hệ HH của người
    Hãy xác định vị trí các cơ quan trong hệ hô hấp trên hình?
    Khoang mũi
    Họng(hầu)
    Thanh quản
    Khí quản
    Lá phổi phải
    Lỗ mũi
    Nắp thanh quản
    Lớp màng ngoài ( lá thành)
    Phế quản nhỏ
    Phế quản
    Lá phổi trái
    H20.2Cấu tạo tổng thể hệ HH của người
    Lớp màng trong ( lá tạng)
    Quan sát hình thảo luận nhóm nêu cấu tạo và tác dụng của từng cơ quan?
    Mũi
    Họng
    Thanh quản
    Khí quản
    Phổi
    Phế quản
    Mũi
    Họng
    - Có nhiều lông mũi
    - Có lớp niêm mạc tiết chất nhày.
    - Có lớp mao mạch dày đặc
    - Cản các hạt bụi và ngăn cản vi khuẩn
    - Làm ấm và ẩm không khí
    Có tuyến amiđan và tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô
    Tiêu diệt vi khuẩn qua mũi hoặc miệng.
    Có nắp thanh quản (sụn thanh thiệt) có thể cử động để đậy kín đường hô hấp
    Ngăn không để thức ăn rơi vào đường hô hấp.
    - Cấu tạo bởi 15-20 vòng sụn khuyết xếp chồng lên nhau.
    - Có lớp niêm mạc tiết chất nhày với nhiều lông rung chuyển động liên tục.
    - Có khả năng đàn hồi lớn có thể lõm vào khi nuốt thức ăn.
    - Dính các hạt bui nhỏ và vi khuẩn. Lông cử động để đẩy các niêm dịch và các hạt bụi làm sạch không khí
    Cấu tạo bởi các vòng sụn. Nơi tiếp xúc với các phế nang thì không có vòng sụn mà là các thớ cơ.
    Bao ngoài 2 lá phổi có 2 lớp màng, lớp ngoài dính với ngực, lớp trong dính với phổi, giữa 2 lớp có chất dịch.
    - Đơn vị cấu tạo của phổi là các phế nang tập hợp thành từng cụm và được bao bọc bởi mạng mao mạch dày đặc. Có tới 700-800 triệu phế nang
    - Làm cho áp xuất trong đó lúc nào cũng = 0 giúp phổi nở rộng và xốp. Dịch màng phổi để 2 lá phổi trượt lên trượt xuống dễ dàng.
    - Tăng diện tích trao đổi khí
    - Thực hiện trao đổi khí: nhận O2 và CO2
    Thanh quản
    Khí quản
    Phế quản
    Phổi
    Động mạch phổi máu nghèo oxi
    Tỉnh mạch phổi máu giàu oxi
    phế nang
    Cấu tạo chi tiết của phế nang
    Mao mạch máu
    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    Chương IV HÔ HẤP
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    II/ Các cơ quan trong hệ hô hấp của người và chức năng của chúng.
    1.Cấu tạo các cơ quan.
    2.Chức năng của hệ hô hấp.
    Tiết 21- Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp
    Chương IV HÔ HẤP
    I/ Khái niệm và vai trò hô hấp
    II/ Các cơ quan trong hệ hô hấp của người và chức năng của chúng.
    2.Chức năng của hệ hô hấp.
    Vậy hãy nêu nhận xét về chức năng của đường dẫn khí và của 2 lá phổi?
    - Đường dẫn khí :
    + Dẫn khí ra vào phổi.
    + Làm ấm, làm ẩm không khí vào phổi.
    + Bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại.
    - Phổi :
    + Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài.
    CỦNG CỐ
    Chọn câu trả lời đúng nhất
    1 / Cơ quan hô hấp có vai trò quan trọng như thế nào đối với cơ thể?
    a. Cung cấp Oxi cho tế bào họat động.
    b. Lọai thải CO2 ra khỏi cơ thể.
    c. Giúp khí lưu thông trong phổi.
    d. Cả 2 câu a, b đều đúng.
    2 / Khi thức ăn xuống thực quản thì không khí có qua được khí quản không ?
    a. Không , vì thực quản phình to ra đè bẹp khí quản .
    b. Có nhưng ít , vì khí quản bị thu hẹp do thực quản phình to.
    c. Qua lại bình thường , vì khí quản được cấu tạo bởi các vòng sụn .
    d. Khí quản được cấu tạo bởi các vòng sụn , chỗ tiếp giáp với thực quản là cơ trơn nên cả hai quá trình lưu thông khí và nuốt thức ăn đều diễn ra bình thường .
    * Học bài trả lời các câu hỏi 2 và 4 SGK
    * Bài sau: “ hoạt động hô hấp”Tìm hiểu nội dung kết hợp hình ở SGK
    DẶN DÒ
    Bài học kết thúc. Chào thầy cô và các em.
    Chúc các em hoc tốt!
     
    Gửi ý kiến
    print