Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Google

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chương II. §2. Hàm số bậc nhất

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thi Thanh Hải
    Ngày gửi: 12h:37' 13-11-2010
    Dung lượng: 299.5 KB
    Số lượt tải: 821
    Số lượt thích: 1 người (nong van mau)
    Môn: Dại số - Lớp 9
    GV: Nguyễn Thị Thanh Hải
    HS: Lớp 9/2
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Bài 1: - Thế nào là hàm số bậc nhất ?
    - Trong các hàm số sau, hàm số
    nào là hàm số bậc nhất ? Nếu là
    hàm bậc nhất, hãy chỉ ra hệ số a, b?
    Bài 2: - Nêu tính chất của hàm số bậc nhất ?
    - Hàm số nào sau đây đồng biến, hàm số nào nghịch biến? Vì sao?
    Tiết 22. LUYỆN TẬP
    Tiết 22. LUYỆN TẬP
    Bài 7 (SBT).
    Cho hàm số bậc nhất y = (m + 1)x + 5
    Tìm các giá trị của m để hàm số :
    Đồng biến ;
    b) Nghịch biến ;
    Tiết 22. LUYỆN TẬP
    Bài 12 (SGK).
    a) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3
    Tìm hệ số a, biết rằng khi x = 1 thì
    y = 2,5

    b) Cho hàm số bậc nhất y = - 3x + b
    Xác định hệ số b, biết rằng khi
    x = 1 thì y = 2
    b) Thay x = 1 và y = 2 vào hàm số y = - 3x + b, ta được :
    2 = (-3). 1+ b
    b = 2 + 3
    b = 5
    Vậy b = 5
    A( -3 ; 0 ), B( - 1; 1), C( 0 ; 3), D(1 ; 1)
    E( 3 ; 0), F( 1; -1), G( 0; -3) , H( -1; -1)
    Tiết 22. LUYỆN TẬP
    Bài 11 (SGK).
    Biểu diễn các điểm sau trên mp tọa độ:
    x
    y
    0
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    Tiết 22. LUYỆN TẬP
    Bài 11 (SGK).
    Biểu diễn các điểm sau trên mp tọa độ:
    1
    2
    3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -1
    -2
    -3
    .
    .
    .
    .
    A( -3 ; 0 ), B( - 1; 1), C( 0 ; 3), D(1 ; 1)
    E( 3 ; 0), F( 1; -1), G( 0; -3) , H( -1; -1)
    Tiết 22. LUYỆN TẬP
    HOẠT ĐỘNG NHÓM:
    Trong bảng dưới đây, hãy ghép một ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để được kết quả đúng?
    Đáp án ghép: 1 – A ; 2 – D ; 3 – B ; 4 – C
    x
    y
    0
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    .
    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    Tiết 22. LUYỆN TẬP
    1
    2
    3
    1
    2
    3
    -1
    -2
    -3
    -1
    -2
    -3
    .
    .
    .
    .
    Trên mặt phẳng tọa độ Oxy:
    - Tập hợp các điểm có tung độ bằng 0 là trục hoành, có phương trình là y = 0
    - Tập hợp các điểm có hoành độ bằng 0 là trục tung, có phương trình là x = 0
    - Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ bằng nhau là đường thẳng y = x
    - Tập hợp các điểm có hoành độ và tung độ đối nhau là đường thẳng y = -x
    ( I )
    ( II)
    ( III )
    ( IV )
    y = x
    y = - x
    Dạng 3 : Xác định hệ số của hàm số bậc nhất
    Dạng 1 : Nhận biết hàm số bậc nhất .
    Dạng 2 : Xác định hàm số đồng biến, nghịch biến .
    Tiết 22. LUYỆN TẬP
    Dạng 4 : Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ
    Các dạng bài tập:
    Bài 1 : Cho hàm số y = ( - 2m + 4) x + 25 . Để hàm số trên là hàm số bậc nhất thì :
    A. m 2 B. m -2 C. m = 2 D. m > 2 E . m < 2
    Bài 2 : Hàm số bậc nhất y = 7 - (2m + 6) x
    Vì 7 > 0 nên hàm số luôn đồng biến với mọi giá trị m .
    Vì – (2m+ 6) < 0 nên hàm số luôn nghịch biến với mọi m.
    Hàm số đồng biến khi m < - 3 và nghịch biến khi m > -3
    Hàm số đồng biến khi m > - 3 và nghịch biến khi m < -3
    PHIẾU HỌC TẬP
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Bài tập về nhà : 14 ( SGK); 11, 12, 13 (SBT)
    - Ôn tập các kiến thức :
    + Đồ thị hàm số là gì?
    + Đồ thị của hàm số y = ax ( a 0) là đường như thế nào?
    + Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax ( a 0).
    - Tiết sau: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a 0).

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng