Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bai 13: ứng dụng công nghệ vi sinh trong sản xuất phân bón

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lương Thị Dụng
    Ngày gửi: 18h:28' 13-11-2010
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 977
    Số lượt thích: 0 người
    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ
    VÀ CÁC EM!
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Em hãy nêu đặc điểm, tính chất và kĩ thuật sử dụng của phân hóa học và phân hữu cơ?
    Câu 2: Em hãy nêu đặc điểm, tính chất và kĩ thuật sử dụng của phân vi sinh vật? Vì sao thời gian bảo quản phân vsv ngắn và chỉ bón phân vsv khi trời râm mát?
    Nitơ trong không khí chiếm tỉ lệ 78%
    Chất hữu cơ
    Vi khuẩn Nitrat hóa
    Phôt phat
    Apatit
    Vi khuẩn chuyển hóa lân
    Lân
    dễ tan
    Vi khuẩn cố định đạm
    Vi khuẩn amôn hóa
    NO3
    nitrat
    ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ VI SINH TRONG SẢN XUẤT PHÂN BÓN
    BÀI 13:
    - Trong đời sống hằng ngày
    Muối dưa
    Muối cà
    I. THẾ NÀO LÀ CÔNG NGHỆ VI SINH?
    Sản xuất men tiêu hóa cho người và vật nuôi
    - Trong y học
    Vắc xin phòng tả
    Vắc xin phòng viêm gan B
    Vắc xin phòng dại
    Vắc xin phòng H5N1
    Sản xuất văcxin phòng bệnh
    - Trong sản xuất công nghiệp
    - Trong sản xuất công nghiệp
    Công nghệ vi sinh là công nghệ nghiên cứu, khai thác hoạt động sống của vi sinh vật để sản xuất ra các sản phẩm phục vụ đời sống và phát triển kinh tế, xã hội
    I. THẾ NÀO LÀ CÔNG NGHỆ VI SINH?
    Phân lập, tạo chủng
    VSV đặc hiệu
    Nuôi cấy, nhân giống
    Trộn chủng vsv đặc hiệu với chất nền
    Đóng gói
    ?
    ?
    ?
    II. NGUYÊN LÍ SẢN XUẤT PHÂN BÓN
    Nitơ trong không khí chiếm tỉ lệ 78%
    Chất hữu cơ
    Vi khuẩn Nitrat hóa
    Phôt phat
    Apatit
    Vi khuẩn chuyển hóa lân
    Lân
    dễ tan
    Vi khuẩn cố định đạm
    Vi khuẩn amôn hóa
    NO3
    nitrat
    - Là loại phân chứa vsv cố định nitơ tự do, sống cộng sinh với cây họ Đậu, sống hội sinh với cây lúa hoặc các cây khác
    - Vd: nitragin, azogin
    Than bùn, vi sinh vật cố định đạm, các chất khoáng và nguyên tố vi lượng
    - Dùng tẩm hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp cho đất
    - Là loại phân chứa vsv chuyển hoá lân hữu cư thành lân vô cơ hoặc vsv chuyển hoá lân khó tan thành lân dễ tan
    Vd: photphobacterin, phân lân hữu cơ vi sinh
    Than bùn, vsv chuyển hoá lân, bột photphorit hoặc apatit, các nguyên tố khoáng
    - Dùng tẩm hạt giống trước khi gieo hoặc bón trực tiếp cho đất
    Là loại phân chứa các vsv phân giải chất hữu cơ.
    - Vd: mana, estrasol
    Than bùn, vi sinh vật phân giải chất hữu cơ, các chất khoáng và nguyên tố vi lượng
    - Bón trực tiếp vào đất hoặc trộn ủ với phân chuồng
    III. MỘT SỐ LOẠI PHÂN VSV THƯỜNG DÙNG:
    Sự cộng sinh giữa rễ cây họ Đậu
    và vi khuẩn Rhizobium
    Nốt sần
    Rễ
    Vi khuẩn
    Dây chuyền sản xuất phân bón
    Nghiền than bùn
    Dây chuyền trộn phân
    Dây chuyền đóng bao
    Phân Nitragin dạng bột
    Phân Azogin dạng nước
    QUY TRÌNH SẢN XUẤT PHÂN SINH HỌC NITRAGIN:
    Nuôi cấy vi khuẩn trong các nồi lên men lớn với các môi trường dinh dưỡng thích hợp
    Phân lập các vi khuẩn nốt sần (Rhizobium) có hoạt tính cố định đạm cao
    Khi số lượng vi khuẩn đủ lớn thì trộn với than bùn khô nghiền nhỏ cùng với rỉ đường
    Dán kín miệng túi, bảo quản trong tủ lạnh, chuyển đến nơi tiêu dùng
    Phân photphobacterin
    Phân lân hữu cơ vi sinh
    - Quặng Apatit được dùng cho sản xuất phân bón các loại như:
              - Phân lân super.
              - Phân lân nung chảy.
              - DAP, MAP.
              - Các loại phân bón chứa lân khác.
    - Quặng Apatit dùng để sản xuất phốt pho vàng (P4). Các sản phẩm từ phốt pho vàng được dùng trong công nghiệp thực phẩm, sản xuất chất tẩy rửa, làm sạch bề mặt kim loại khi sơn, mạ...
    TÁC DỤNG CỦA QUẶNG APATIT:
    PHÂN VSV PHÂN GIẢI CHẤT HỮU CƠ
    Nitragin
    Azogin
    Photphobacterin
    Lân hữu cơ vi sinh
    Estrasol
    Mana
    CỦNG CỐ:
    Câu 1: Hãy sắp xếp các loại phân bón sau vào các nhóm phân trong bảng: nitragin, etrasol, lân hữu cơ vi sinh, mana, photphobacterin,
    Câu 2: Theo em có thể dùng nitragin bón cho các loại cây trồng không phải cây họ đậu được không? Vì sao?
    CỦNG CỐ:
    Không. Vì vi khuẩn cố định đạm Rhizobium (có trong nitragin) tiết enzmim nitrogenasa. Enzim này phải kết hợp với sắc tố màu hồng có ở nốt sần cây họ Đậu mới có thể cố định đạm
    DẶN DÒ:
    Bài cũ:
    Bài mới:
    Chuẩn bị nội dung bài 14: Thực hành trồng cây trông dung dịch
    Câu 1: trình bày khái niệm, thành phần, kĩ thuật sử dụng của phân vsv cố định đạm, chuyển hóa lân, phân giải chất hữu cơ?
    Câu 2: Kể tên các loại phân vi sinh vật ở gia đình, địa phương em đã sử dụng?

    No_avatar

    phan nitragin va azogin khac nhau o diem nao?

     

    No_avatar
    co the dung phan nitragin bon cho cac cay trong khong phai la cay ho dau duoc khong?vi sao?
    No_avatar

    xin tra loi dum mih nha!!!!!thanks

     

    757405
    chắc là bạn cũng biết được thông tin rồi: 2 VSV này đều là VSV cố định đạm nhưng nitragin là vsv sống cộng sinh với nốt sần cây họ đậu. Còn Azogin sống hội sinh với cây lúa.
    No_avatar

    oi de et

    No_avatar

    oi de et zay ma thuong kho lamCười nhăn răng

     

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print