Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 14. Vật liệu polime (T1)


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Quang Hưng
    Ngày gửi: 19h:39' 15-11-2010
    Dung lượng: 7.4 MB
    Số lượt tải: 318
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT YÊN NINH
    TỔ HÓA SINH ĐỊA
    CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 12A1
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu hỏi: - Em hãy nêu các phương pháp điều chế polime?
    Viết công thức các polime tương ứng và cho biết loại phản ứng điều chế polime từ các monome sau?
    a, CH2═CH2
    b, CH2═C(CH3)─COOCH3
    c, H2N─[CH2]5─COOH
    d, CH2═CH─CH═CH2
    : Trùng hợp
    : Trùng ngưng
    : Trùng hợp
    : Trùng hợp
    d,
    a,
    b,
    c,
    POLIME
    TIẾT 21 – BÀI 14 :
    VẬT LIỆU POLIME
    I. Chất dẻo 1, Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
    2, Một số polime dùng làm chất dẻo
    II. Tơ 1, Khái niệm
    2, Phân loại
    3, Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
    III. Cao su 1, Khái niệm
    2, Phân loại
    IV. Keo dán tổng hợp
    1, Khái niệm.
    2, Một số keo dán tổng hợp thông dụng.
    Nội dung bài học
    I- Chất dẻo
    Thế nào là chất dẻo và vật liệu compozit?
    1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
    I- Chất dẻo
    - Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
    - Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà không tan vào nhau.
    1. Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit.
    Thành phần của vật liệu compozit ?
    Thành phần vật
    liệu compozit:
    Chất nền (polime): Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn.
    Chất độn: Sợi (Bông, đay,...), bột (silicat, bột nhẹ CaCO3 , bột tan 3MgO.4SiO2.2H2O).
    Phiếu học tập
    1. Điền các thông tin vào bảng sau:

    2. Một số polime dùng làm chất dẻo
    2. Một số polime dùng làm chất dẻo
    a, Polietilen (PE)
    - Công thức:
    - Phản ứng điều chế:
    - Tính chất: chất dẻo mềm, tonc>110oC, có tính “trơ tương đối” của ankan không nhánh
    - Ứng dụng: làm màng mỏng, vật liệu điện, bình chứa...
    etilen
    Polietilen(PE)
    MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA P.E
    DÂY BỌC ĐIỆN
    TÚI NILON
    ỐNG NHỰA P.E
    BÌNH CHỨA
    TẤM NHỰA P.E
    b, Poli(vinylclorua) (PVC)
    - Công thức:
    - Phản ứng điều chế:
    - Tính chất: chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit
    - Ứng dụng: làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa...
    Vinyl clorua
    Poli(vinyl clorua)
    MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA P.V.C
    ÁO MƯA
    HOA NHỰA
    DA GIẢ
    VẬT LIỆU CÁHC ĐIỆN
    c, Poli(metyl metacrylat) (PMM)
    - Công thức:
    - Phản ứng điều chế:
    - Tính chất: chất rắn trong suốt có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt
    - Ứng dụng: chế tạo thuỷ tinh hữu cơ - plexiglas
    Metyl metacrylat
    Poli(Metyl metacrylat)
    MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA P.M.M
    NỮ TRANG
    KÍNH VIÊN VỌNG
    KÍNH MÁY BAY
    KÍNH MÔ TÔ
    THẤU KÍNH
    RĂNG GIẢ
    d. Poli (phenol-fomanđehit) (PPF)
    Có 3 dạng : Nhựa novolac, nhựa rezol, nhựa rezit
    Nhựa novolac: Trùng ngưng phenol với fomanđehit, xt axit, 750C
    Tớnh ch?t: l ch?t r?n, d? núng ch?y, d? tan trong 1 s? dung mụi h?u co
    ?ng d?ng: lm b?t ộp, son
    Nhựa novolac
    Ancol o - hidroxibenzylic
    Phenol
    *Nhựa rezol: Khi lấy dư fomanđehit và dùng xúc tác bazơ
    Tính chất: dễ nóng chảy, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
    Ứng dụng: dùng sx sơn, keo, nhựa zerit
    *Nhựa rezit (nhựa bakelit) : Thu được bằng cách
    đun nóng chảy nhựa rezol( lớn hơn hoặc bằng 1400C)
    Tính chất: không nóng chảy, không tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
    Ứng dụng: dùng sx đồ điện, vỏ máy…
    MỘT ĐOẠN MẠCH PHÂN TỬ NHỰA REZIT
    MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA P.P.F
    ĐUI ĐÈN
    VỎ MÁY
    Ổ ĐIỆN
    SƠN
    VECNI
    NHỰA REZIT (BAKELIT)
    Ngoài những giá trị sử dụng rất lớn ở trên,
    polime có nhược điểm gì không? Tại sao?
    Thời gian phân hủy lâu, khi đốt thường tạo khí độc gây ô nhiễm môi trường
    Không tan trong nước
    + Ảnh hưởng đền môi trường đất nước
    + Gây ứ đọng nước thải và ngập úng
    + Mất mỹ quan
    MỘT SỐ HÌNH ẢNH Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
    Vấn đề ô nhiễm môi trường do chất thải polime .
    Cống rãnh bị ngập úng vì rác nilon
    Mỹ Đình – sau đại lễ
    Vấn đề ô nhiễm môi trường do chất thải polime .
    Cần hạn chế thải ra môi trường xung
    quanh và có biện pháp tái sử dụng
    hoặc xử lý chất thải có hiệu quả nhất .
    Chất thải polime rất khó phân huỷ .
    Học sinh phải có trách nhiệm bảo vệ
    môi trường , không xả rác bừa bãi .
    HÃY THU GOM , PHÂN LOẠI , SỬ LÝ, TÁI CHẾ, RÁC THẢI
    VÀ SỬ DỤNG CHÚNG VÀO NHỮNG VIỆC CÓ ÍCH
    II. TƠ
    Giới thiệu một số loại tơ
    Len
    Sợi nilon
    Tơ tằm
    chỉ
    (bông)
    II. Tơ
    1.Khái niệm
    ?T l nhng vt liƯu polime hnh sỵi di v mnh víi bỊn nht nh.
    CÊu t¹o : Nh÷ng ph©n tö polime trong t¬ cã m¹ch kh«ng ph©n nh¸nh , s¾p xÕp song song víi nhau.
    Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và tính chất chung của tơ ?
    Tính chất: Polime trong tơ tương đối rắn , tương đối
    bền với nhiệt, mềm, dai , không độc,có khả năng
    nhuộm màu.
    tơ có sẵn trong thiên nhiên .
    Tơ hoá học :
    2 loại :
    Tơ thiên nhiên :
    Ví dụ: tơ tằm , len , bông ,….
    tơ nhân tạo :
    tơ tổng hợp :
    sản xuất từ polime
    thiên nhiên
    sản xuất từ polime
    tổng hợp
    Ví dụ:. , poliamit (nilon,capron tơ vinylic..)
    Ví dụ: tơ visco , xenlulozo axetat ,,…
    2. Phân loại
    Theo nguồn gốc tơ gồm 2 loại
    (Chế tạo bằng hoá học)
    (Tơ bán tổng hợp)
    -D?a vo dõu d? phõn lo?i to?
    -Cỏch phõn lo?i to, cho vớ d??

    Hình ảnh tơ thiên nhiên
    p1
    Bông, len, tơ tằm,…
    3, Một số loại tơ tổng hợp thường gặp
    a, Tơ nilon- 6,6
    Tính chất và ứng dụng của nilon-6,6 ?
    Cách điều chế nilon-6,6 ?
    Tính chất: Nilon-6,6 dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng, kém bền với nhiệt, axit, bazơ
    Ứng dụng: Dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, làm dây cáp, dây dù, đan lưới….
    MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TƠ NILON-6,6
    DÂY DÙ
    LƯỚI ĐÁNH CÁ
    VẢI
    CHỈ Y TẾ
    DÂY CÁP
    BÍT TẤT
    b, Tơ nitron ( hay olon)
    Cách điều chế tơ nitron ?
    Tính chất và ứng dụng của tơ nitron ?
    - Tính chất: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt
    - Ứng dụng: Dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi “len” đan áo rét
    Chú ý: Các loại tơ được cấu tạo từ các phân tử có liên kết amit thì không bền trong môi trương axit hoặc bazơ.
    MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA TƠ NITRON
    Câu hỏi 1: Tơ nilon – 6,6 thuộc loại:
    A, Tơ nhân tạo C, Tơ thiên nhiên
    B, Tơ bán tổng hợp
    D, Tơ tổng hợp
    Câu hỏi 2: Tơ visco không thuộc loại:
    A, Tơ hoá học C, Tơ bán tổng hợp
    D, Tơ nhân tạo
    B, Tơ tổng hợp
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    Câu hỏi 3: Tơ tằm và nilon – 6,6 đều:
    A, Có cùng phân tử khối
    B, Thuộc loại tơ tổng hợp
    C, Thuộc loại tơ thiên nhiên

    D, Chứa các nguyên tố giống nhau ở trong phân tử

    Câu hỏi 4: Polime nào sau đây có tên gọi ``Tơ nilon`` hay ``olon`` được dùng dệt may quần áo ấm?
    A. Poli (metyl metacrylat)
    B. Poli (vilyl clorua)
    C. Poli acrilonnitrin
    D. Poli (phenol- fomanđehit)
    - Nghiên cứu tiếp phần:
    III. Cao su
    IV. Keo dán tổng hợp
    - Đọc phần tư liệu SGK (73-74)
    DẶN DÒ :
     
    Gửi ý kiến
    print