Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CỤM DANH TỪ

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Ngọc
    Ngày gửi: 23h:52' 18-11-2010
    Dung lượng: 21.1 MB
    Số lượt tải: 1707
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    * Nêu các đặc điểm của danh từ?
    * Danh từ có mấy loại? Nêu tên cụ thể từng loại danh từ?
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    * Nêu các đặc điểm của danh từ?
    * Danh từ có mấy loại? Nêu tên cụ thể từng loại danh từ?
    Danh từ là nhưng từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm, …
    Danh từ có thể kết hợp với những từ chỉ số lượng đứng ở phía trước, các từ này, kia, ấy, nọ … ở phía sau và một số từ ngữ khác để lập thành cụm danh từ.
    Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là chủ ngữ. Khi làm vị ngữ, danh từ cần có từ là đứng trước.
    DANH TỪ
    Danh từ chỉ sự vật
    Danh từ chỉ đơn vị
    Danh từ chung
    Danh từ riêng
    Danh từ chỉ
    đơn vị tự nhiên
    Danh từ chỉ
    đơn vị quy ước
    Danh từ chỉ
    đơn vị chính xác
    Danh từ chỉ
    đơn vị ước chừng
    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
     Cụm danh từ là loại tổ hợp từ do danh từ kết hợp với một số từ ngữ phụ thuộc tạo thành.
    BẢNG PHỤ HỆ THỐNG VÍ DỤ
    Danh từ
    ở với nhau trong
    ông lão đánh cá
    vợ chồng
    hai
    , có
    xưa
    Ngày
    nát trên bờ biển.
    túp lều
    một
    Cụm danh từ
    Cụm danh từ
    (Ông lão đánh cá và con cá vàng)
    Danh từ
    Danh từ
    Cụm danh từ
    Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
     Cụm danh từ
    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
    BẢNG PHỤ HỆ THỐNG VÍ DỤ
    => Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
    So sánh các cách nói sau xem cách nói nào đầy đủ hơn? Vì sao?
    - túp lều / một túp lều
     Làm rõ nghĩa hơn về số lượng sự vật
    - một túp lều / một túp lều nát
     Làm rõ nghĩa hơn về số lượng và đặc điểm, tính chất sự vật
    - một túp lều nát / một túp lều nát trên bờ biển
     Làm rõ nghĩa hơn về số lượng, tính chất, địa điểm (xác định vị trí của sự vật trong không gian)
    Nhận xét gì về nghĩa của cụm danh từ so với nghĩa của một danh từ?
     Nghĩa của cụm danh từ đầy đủ hơn nghĩa của 1 danh từ.
     Số lượng phụ ngữ càng tăng, càng phức tạp thì nghĩa của cụm danh từ càng đầy đủ hơn.
     có nghĩa đầy đủ hơn một danh từ.
    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
    BẢNG PHỤ HỆ THỐNG VÍ DỤ
    Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
     Cụm danh từ hoạt động ngữ pháp trong câu giống như một danh từ
    - Quyển sách này đọc rất hay.
    Cụm danh từ
    C
    V
    - Lan một học sinh giỏi.
    C
    V
    là + Cụm danh từ

    - Quyển sách này đọc rất hay.
    - Lan là một học sinh giỏi.
     Cụm danh từ làm chủ ngữ.
     Cụm danh từ làm vị ngữ.
    c
    v
    c
    v
     có nghĩa đầy đủ hơn một danh từ.
    - Năm nay, em học lớp 6.
    c
    v
    CDT
     Làm phụ ngữ
    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    BẢNG PHỤ HỆ THỐNG VÍ DỤ
     Cụm danh từ hoạt động ngữ pháp trong câu giống như một danh từ
     Cụm danh từ là loại tổ hợp từ do danh từ kết hợp với một số từ ngữ phụ thuộc tạo thành.
    Đặc điểm của cụm danh từ:
    2. Ghi nhớ: SGK/117
     Nghĩa của cụm danh từ đầy đủ hơn nghĩa của 1 danh từ.
     Số lượng phụ ngữ càng tăng, càng phức tạp thì nghĩa của cụm danh từ càng đầy đủ hơn.
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
    Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
    - Quyển sách này đọc rất hay.
    - Lan là một học sinh giỏi.
     Cụm danh từ làm chủ ngữ.
     Cụm danh từ làm vị ngữ.
    c
    v
    c
    v
     có nghĩa đầy đủ hơn một danh từ.
    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    BẢNG PHỤ HỆ THỐNG VÍ DỤ
    II. Cấu tạo của cụm danh từ:
    1. Ví dụ: SGK/117.
    2. Ghi nhớ: SGK/117
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
    Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
    - Quyển sách này đọc rất hay.
    - Lan là một học sinh giỏi.
     Cụm danh từ làm chủ ngữ.
     Cụm danh từ làm vị ngữ.
    c
    v
    c
    v
     có nghĩa đầy đủ hơn một danh từ.
    II. CẤU TẠO CỦA CỤM DANH TỪ:
    Ví dụ: (SGK/117):
    Vua sai ban cho với , ra lệnh phải nuôi làm sao cho đẻ thành , hẹn phải đem nộp đủ, nếu không phải tội.
    (Em bé thông minh)

    làng ấy
    ba thúng gạo nếp
    ba con trâu đực
    ba con trâu ấy
    chín con
    năm sau
    cả làng
    làng
    cả
    sau
    năm
    con
    chín
    ấy
    con
    ba
    đực
    con
    ba
    nếp
    thúng
    ba
    ấy
    làng
    Cụm danh từ:
    Toàn thể
    Số lượng

    Đặc điểm của sự vật
    Vị trí của sự vật
    gạo
    trâu
    trâu
    Danh từ chỉ đơn vị
    Danh từ chỉ sự vật
    MÔ HÌNH CỤM DANH TỪ
    (này, kia, ấy, nọ, ...)
    (một, hai, ba,…, những, các, mọi, mỗi, từng,…)
    (cả, tất cả,
    hết thảy, toàn bộ, toàn thể,…)
    Xác định
    vị trí của
    sự vật
    (chỉ từ)
    Chỉ
    đặc điểm của sự vật
    Danh từ chỉ sự vật
    Chỉ
    đối tượng cụ thể
    Danh từ chỉ đơn vị
    Chỉ
    chủng loại khái quát
    Chỉ
    số lượng
    Chỉ
    toàn thể
    s2
    s1
    T2
    T1
    t1
    t2
    PHẦN SAU
    (phụ ngữ sau)
    PHẦN TRUNG TÂM
    (Danh từ)
    PHẦN TRƯỚC
    (phụ ngữ trước)
    làng
    cả
    sau
    năm
    con
    chín
    ấy
    trâu
    con
    ba
    đực
    trâu
    con
    ba
    ấy
    làng
    nếp
    gạo
    thúng
    ba
    Xác định
    vị trí của
    sự vật
    Chỉ
    đặc điểm của sự vật
    Chỉ
    đối tượng cụ thể
    Chỉ
    chủng loại khái quát
    Chỉ
    số lượng
    Chỉ
    toàn thể
    s2
    s1
    T2
    T1
    t1
    t2
    PHẦN SAU
    (phụ ngữ sau)
    PHẦN TRUNG TÂM
    (Danh từ)
    PHẦN TRƯỚC
    (phụ ngữ trước)
    NHẤT THIẾT PHẢI CÓ
    Có thể có, có thể không
    Có thể có, có thể không
    Sắp xếp các cụm danh từ vừa tìm được vào mô hình:
    làng
    cả
    sau
    năm
    con
    chín
    ấy
    con trâu
    ba
    đực
    con trâu
    ba
    nếp
    thúng gạo
    ba
    ấy
    làng
    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    BẢNG PHỤ HỆ THỐNG VÍ DỤ
    II. Cấu tạo của cụm danh từ:
    1. Ví dụ: SGK/117.
    2. Ghi nhớ: SGK/118.
    Ghi nhớ:
    Mô hình cụm danh từ:
    Trong các cụm danh từ:
    Các phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho danh từ các ý nghĩa về số và lượng.
    Các phụ ngữ ở phần sau nêu lên đặc điểm của sự vật mà danh từ biểu thị hoặc xác định vị trí của sự vật ấy trong không gian hay thời gian.
    2. Ghi nhớ: SGK/117
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
    Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
    - Quyển sách này đọc rất hay.
    - Lan là một học sinh giỏi.
     Cụm danh từ làm chủ ngữ.
     Cụm danh từ làm vị ngữ.
    c
    v
    c
    v
     có nghĩa đầy đủ hơn một danh từ.
    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    II. Cấu tạo của cụm danh từ:
    1. Ví dụ: SGK/117.
    2. Ghi nhớ: SGK/118.
    III. Luyện tập:
    A. Ở lớp:
    1. Bài 1/ 118:
    Tìm cụm danh từ:
    a. một người chồng thật xứng đáng
    c. một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ
    b. một lưỡi búa của cha để lại
    a. Vua cha yêu thương Mị Nương hết mực, muốn kén cho con một người chồng thật xứng đáng.
    b. Gia tài chỉ có một lưỡi búa của cha để lại.
    c. Đại bàng nguyên là một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ.
    Tìm cụm danh từ trong câu:
    2. Ghi nhớ: SGK/117
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
    Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
    - Quyển sách này đọc rất hay.
    - Lan là một học sinh giỏi.
     Cụm danh từ làm chủ ngữ.
     Cụm danh từ làm vị ngữ.
    c
    v
    c
    v
     có nghĩa đầy đủ hơn một danh từ.
    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    c. một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ
    b. một lưỡi búa của cha để lại
    2. Bài 2/118: Xếp cụm danh từ trên vào mô hình:
    một
    người
    chồng
    thật xứng đáng
    một
    lưỡi
    búa
    của cha để lại
    một
    con
    yêu
    tinh
    ở trên núi, có
    nhiều phép lạ
    3. Bài 3/118: Điền phụ ngữ thích hợp vào chỗ trống:
    II. Cấu tạo của cụm danh từ:
    1. Ví dụ: SGK/117.
    2. Ghi nhớ: SGK/118.
    III. Luyện tập:
    A. Ở lớp:
    1. Bài 1/ 118:
    Tìm cụm danh từ:
    a. một người chồng thật xứng đáng
    2. Ghi nhớ: SGK/117
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
    Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
    - Quyển sách này đọc rất hay.
    - Lan là một học sinh giỏi.
     Cụm danh từ làm chủ ngữ.
     Cụm danh từ làm vị ngữ.
    c
    v
    c
    v
     có nghĩa đầy đủ hơn một danh từ.
    3. Bài 3/118: Điền phụ ngữ thích hợp vào chỗ trống:
    Khi kéo lưới lên, thấy nằng nặng, Lê Thận chắc mẩm được mẻ cá to. Nhưng khi thò tay vào bắt cá, chàng chỉ thấy có một thanh sắt. Chàng vứt luôn thanh sắt . . . xuống nước, rồi lại thả lưới ở một chỗ khác.
    Lần thứ hai cất lưới lên cũng thất nặng tay, Thận không ngờ thanh sắt . . . lại chui vào lưới mình. Chàng lại ném nó xuống sông. Lần thứ ba, vẫn thanh sắt . . . mắc vào lưới.
    (Sự tích Hồ Gươm)
    ấy
    vừa rồi

    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    c. một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ
    b. một lưỡi búa của cha để lại
    2. Bài 2/118: Xếp cụm danh từ trên vào mô hình:
    một
    người
    chồng
    thật xứng đáng
    một
    lưỡi
    búa
    của cha để lại
    một
    con
    yêu
    tinh
    ở trên núi, có
    nhiều phép lạ
    3. Bài 3/118: Điền phụ ngữ thích hợp vào chỗ trống:
    - Chàng vứt luôn thanh sắt ấy xuống nước …
    - Thận không ngờ thanh sắt vừa rồi lại chui vào lưới mình.
    - Lần thứ ba, vẫn thanh sắt cũ mắc vào lưới.
    B. Ở nhà: Tìm 3 cụm danh từ trong các văn bản đã học – Phân tích mô hình cấu tạo.
    II. Cấu tạo của cụm danh từ:
    1. Ví dụ: SGK/117.
    2. Ghi nhớ: SGK/118.
    III. Luyện tập:
    A. Ở lớp:
    1. Bài 1/ 118:
    Tìm cụm danh từ:
    a. một người chồng thật xứng đáng
    2. Ghi nhớ: SGK/117
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
    Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
    - Quyển sách này đọc rất hay.
    - Lan là một học sinh giỏi.
     Cụm danh từ làm chủ ngữ.
     Cụm danh từ làm vị ngữ.
    c
    v
    c
    v
     có nghĩa đầy đủ hơn một danh từ.
    A
    N
    C

    T

    H
    D
    M
    TRÒ CHƠI Ô CHỮ
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    *
    Cấu tạo đầy đủ nhất của cụm danh từ gồm có mấy phần?
    Phần trước và phần sau của cụm danh từ được gọi là gì?
    Cụm danh từ "quả na này" trong câu "Quả na này đang mở mắt." được giữ chức vụ ngữ pháp gì?
    Trong cụm danh từ phần nào là quan trọng nhất?
    Cụm danh từ do từ loại nào đảm nhiệm chính?
    Phần trước 1 (t1) thường bổ sung ý nghĩa cho danh từ về mặt nào?
    Phần trung tâm 2 (T2) thường do danh từ nào đảm nhiệm?
    Các từ “con, cái, chiếc, quyển” thuộc loại danh từ chỉ đơn vị?
    Đây là tên gọi của một tổ hợp từ do danh từ và một số từ ngữ phụ thuộc tạo thành?
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    - Học thuộc 2 Ghi nhớ SGK - Làm bài tập 6/SBT/42.
    - Xem lại bài tập bài tập đã làm.
    - Soạn bài mới: HDĐT : Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng
    + Đọc và kể tóm lại truyện.
    + Trả lời câu hỏi phần Đọc - Hiểu văn bản SGK.
    + Mối quan hệ giữa các bộ phận của cơ thể.
    + Vì sao cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay, bác Tai lại so bì với lão Miệng?
    + Truyện nhằm khuyên nhủ, răn dạy con người điều gì?
    + Y nghĩa của truyện là gì?
    Tiết 44: B. CỤM DANH TỪ
    c. một con yêu tinh ở trên núi, có nhiều phép lạ
    b. một lưỡi búa của cha để lại
    2. Bài 2/118: Xếp cụm danh từ trên vào mô hình:
    một
    người
    chồng
    thật xứng đáng
    một
    lưỡi
    búa
    của cha để lại
    một
    con
    yêu
    tinh
    ở trên núi, có
    nhiều phép lạ
    3. Bài 3/118: Điền phụ ngữ thích hợp vào chỗ trống:
    - Chàng vứt luôn thanh sắt ấy xuống nước …
    - Thận không ngờ thanh sắt vừa rồi lại chui vào lưới mình.
    - Lần thứ ba, vẫn thanh sắt cũ mắc vào lưới.
    B. Ở nhà: Tìm 3 cụm danh từ trong các văn bản đã học – Phân tích mô hình cấu tạo.
    II. Cấu tạo của cụm danh từ:
    1. Ví dụ: SGK/117.
    2. Ghi nhớ: SGK/118.
    III. Luyện tập:
    A. Ở lớp:
    1. Bài 1/ 118:
    Tìm cụm danh từ:
    a. một người chồng thật xứng đáng
    2. Ghi nhớ: SGK/117
    I. Cụm danh từ là gì?
    1. Ví dụ: SGK/116.
    Cụm danh từ
    - một túp lều nát trên bờ biển
    - Quyển sách này đọc rất hay.
    - Lan là một học sinh giỏi.
     Cụm danh từ làm chủ ngữ.
     Cụm danh từ làm vị ngữ.
    c
    v
    c
    v
     có nghĩa đầy đủ hơn một danh từ.
    Gửi ý kiến
    print