Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dien tich hinh chu nhat

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Hoa
    Ngày gửi: 17h:02' 22-11-2010
    Dung lượng: 142.3 KB
    Số lượt tải: 282
    Số lượt thích: 0 người
    Thiết kế bài giảng điện tử
    Môn toán lớp 3
    Bài 152: Diện tích hình chữ nhật
    Môn Toán lớp 3
    Bài 152: Diện tích hình chữ nhật
    1.Mục tiêu bài học:
    Giúp học sinh:
    -Nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
    -Vận dụng quy tắc thực hành tính diện tích hình chữ nhật.
    -Củng cố lại kiến thức về diện tích của một hình, đơn vị cm2.
    -Củng cố kiến thức tính chu vi hình chữ nhật
    2-Đồ dùng dạy-học:
    Sách giáo khoa, sách bài tập Toán
    3. Cách thiết kế:
    Chia bài thành 4 Slide:
    -Slide 1: Phần lí thuyết
    -Slide 2, 3, 4: Phần luyện tập
    Diện tích hình chữ nhật
    Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 4 cm, chiều rộng 3 cm. tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
    B
    C
    D
    4 cm
    3 cm
    A
    -Chia hình chữ nhật thành các ô vuông có cạnh là 1cm
    -Hình chữ nhật ABCD có 12 ô vuông, diện tích mỗi ô vuông là 1cm2.
    1 cm2
    Cách tính:
    +Lấy số ô vuông của mỗi hàng nhân với số hàng: 4 x 3 = 12 (ô vuông)
    +Hoặc lấy số ô vuông của mỗi cột nhân với số cột: 3 x4 = 12 (ô vuông)
    Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 4 x 3 = 12 (cm2)
    Nhận xét: Số ô vuông của mỗi hàng chính là số đo chiều dài của hình chữ nhật ABCD, số hàng chính là số đo chiều rộng của hình chữ nhật ABCD.
    Kết luận: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy số đo chiều dài nhân với số đo chiều rộng (cùng đơn vị đo)
    Bài tập 1: Viết vào ô trống (theo mẫu):
    10 x 4= 40 (cm2)
    (10+4) x 2 = 40( cm2)
    32 x 8= 256 (cm2)
    (32+8)x2= 80 (cm2)
    Bài tập 2: Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm, chiều dài 14 cm. Tính diện tích miếng bìa đó.
    Tóm tắt:-Dài: 14 cm
    -Rộng: 5 cm
    -Diện tích: ....cm2
    Bài giải
    Diện tích miếng bìa đó là:
    14 x 5 = 70 cm2.
    Đáp số: 70 cm2
    Luyện tập
    Bài tập 3: Tính diện tích hình chữ nhật biết:
    Chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm;
    Chiều dài 2 dm, chiều rộng 9 cm.
    Nhận xét các số đo ở 2 bài tập:
    -Bài tập (a): các số đo cùng đơn vị đo
    -Bài tập (b): 2 số đo không cùng đơn vị đo ? đổi về cùng đơn vị đo
    Bài giải
    Diện tích hình chữ nhật đó là:
    5 x 3 = 15 cm2
    b) Đổi 2 dm = 20 cm
    Diện tích hình chữ nhật đó là:
    20 x 9 = 180 cm2
    Đáp số: a) 15 cm2
    b) 180 cm2
    Bài tập 4: Đúng điền: Đ; sai điền: S vào ô trống theo mẫu sau:
    S
    S
    Đ
    Đ
    Đ
    Đ
    S
    Đ
    2 dm
    5 cm
    10 dm2
    14 dm
    20 cm
    5 cm
    100 cm2
    50 cm
    6 cm
    4 cm
    20 cm
    24 cm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng