Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 42. Lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Duyên
Ngày gửi: 20h:27' 09-01-2011
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 2474
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Đức Hoàng)
Sinh học 6
Giáo viên : Vũ thị Duyên
Trường THCS Mạo Kê II
Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Nêu đặc điểm chung của thực vật hạt kín?

Câu 2: Phân biệt cây hạt trần và cây hạt kín?
Lớp hai lá mầm
và lớp một lá mầm
Tiết 50: Bài 42
a
Rễ cọc
Rễ chùm
at
Thân gỗ
Thân cột
Thân quấn
Tua cuốn
Thân leo
Thân bò
Thân cỏ
gla
Gân hình mạng
Gân hình cung
Gân song song
Kiểu gân lá
ch
Số cánh hoa
1
Tiết 50: Bài 42. lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
1. Cây Hai lá mầm và cây Một lá mầm.
pht
Kiểu rễ
Kiểu gân lá
Rễ cọc
Rễ chùm
Gân lá hình mạng
Gân song song và gân hình cung
Có 3 hoặc 6 cánh
Có 4 hoặc 5 cánh
Số cánh hoa
Số lá mầm của phôi ở trong hạt
Dạng thân
Đa dạng ( thân cỏ, thân gỗ, thân leo… )
Chủ yếu là thân cỏ và thân cột
2 lá mầm
1 lá mầm
2gi
Tiết 50: Bài 42. lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
1. Cây Hai lá mầm và cây Một lá mầm.
Cây Hai lá mầm: có rễ cọc, gân lá hình mạng, hoa thường 4 ho?c 5 cánh, phôi của hạt có 2 lá mầm, d?ng thân gỗ, thân cỏ...
- Cây Một lá mầm: có rễ chùm, gân lá hình cung hoặc song song, hoa thường 3 ho?c 6 cánh, phần lớn là thân cỏ và thân cột.
2
Tiết 50: Bài 42. lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
2. Đặc điểm phân biệt giữa lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm
1. Cây Hai lá mầm và cây Một lá mầm
a?
Hai lá mầm
Một lá mầm
Tiêu chuẩn chính để phân biệt giữa lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm ?
gi
Tiết 50: Bài 42. lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
2. Đặc điểm phân biệt giữa lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm
1. Cây Hai lá mầm và cây Một lá mầm
- Tiêu chuẩn chính để phân biệt lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm là: số lá mầm của phôi.
a
gi
Tiết 50: Bài 42. lớp hai lá mầm và lớp một lá mầm
2. Đặc điểm phân biệt giữa lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm
1. Cây Hai lá mầm và cây Một lá mầm
- Tiêu chuẩn chính để phân biệt lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm là: số lá mầm của phôi.
- Dấu hiệu bên ngoài dễ nhận biết 2 lớp trên là: kiểu rễ, dạng thân, kiểu gân lá, số cánh hoa.
a
Lớp Hai lỏ m?m
Lớp M?t lỏ m?m
anl
lớp hai lá mầm
lớp một lá mầm
một số trường hợp ngoại lệ
hoa phăng
mã đề
hoa lúa
khoai sọ
2c
Củng cố
o
TRÒ CHƠI
Trò chơi: EM L NH Vễ D?CH
XANH
đỏ
1
2
3
4
5
6
1. Nêu đặc điểm của cây Một lá mầm ?
5. Kể tên ba loại cây thuộc lớp Hai lá mầm?
4. Kể tên ba loại cây thuộc lớp Một lá mầm?
Đặc điểm của cây Một lá mầm là: rễ chùm, gân lá song
song hoặc hình cung, hoa có 3 hoặc 6 cánh.
2. Đặc điểm phân biệt chủ yếu là số lá mầm của phôi
2. Đặc điểm chủ yếu để phân biệt giữa lớp Hai lá mầm
và lớp Một lá mầm ?
3. Có thể nhận biết một cây thuộc lớp Hai lá mầm hay
lớp Một lá mầm nhờ những dấu hiệu bên ngoài nào?
3. Dấu hiệu bên ngoài: kiểu rễ, kiểu gân lá, số cánh hoa, dạng thân
6. Thực vật Hạt kín gồm mấy lớp
6. Thực vật Hạt kín gồm hai lớp: Lớp Hai lá mầm
và lớp Một lá mầm
vn

- Học bài, làm bài tập.

- Đọc muc " Em có biết "

- Ôn tập từ bài 30 -> bài 42.

Xin cảm ơn
Các thầy cô giáo cùng các em học sinh
No_avatar

Lè lưỡi Bài này cũng tàm tẹm!?!?!?!


No_avatar

Không biết ngượngdeddđe

Avatar

Mỉm cười

No_avatarf

bai very ot pictureMỉm cười

No_avatar

it hay , tạm được

No_avatar

Mỉm cười hay ghe 

No_avatarf

hay that day!!!Cười nhăn răngCười nhăn răngCười nhăn răng

No_avatar

oppa Nha Trang styleKhông biết ngượng

Avatar

Cười nhăn răng

 

Avatar
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượng. {#emotions_dlg.usage} Khóc. {#emotions_dlg.usage} Xấu hổ. {#emotions_dlg.usage} Lỡ lời. {#emotions_dlg.usage}
Cau mày. {#emotions_dlg.usage} Ngây thơ. {#emotions_dlg.usage} Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Không biết ngượngNgây thơ. {#emotions_dlg.usage}
Nụ hôn. {#emotions_dlg.usage} Cười nhăn răng. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
Sáng mắt vì $. {#emotions_dlg.usage} Kín miệng. {#emotions_dlg.usage} Mỉm cười. {#emotions_dlg.usage} Ngạc nhiên. {#emotions_dlg.usage}
{#emotions_dlg.tongue-out}. {#emotions_dlg.usage} Lưỡng lự. {#emotions_dlg.usage} Nháy mắt. {#emotions_dlg.usage} La hét. {#emotions_dlg.usage}
 
Gửi ý kiến