Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tuần 20. MRVT: Công dân

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Bích Kiều (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:54' 11-01-2011
    Dung lượng: 570.5 KB
    Số lượt tải: 456
    Số lượt thích: 0 người
    Qúy thầy cô giáo về
    dự giờ lớp 5/5
    Môn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Giáo viên :Dương Thị Bích Kiều
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Kiểm tra bài cũ
    - Câu 1: Có mấy cách nối các vế trong câu ghép? Đó là những cách nào?
    - Câu 2. Đặt một câu ghép và chỉ ra cách nối các vế trong câu ghép đó?
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ : Công dân

    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Bài tập 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
    a) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
    b) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nước.
    c) Người lao động chân tay làm công ăn lương.
    b
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
    Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm.
    Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung”.
    Công có nghĩa là “không thiên vị”.
    Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”.
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Bài tập 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp: Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm.
    Công là “của nhà nước, của chung’
    Công là
    “không thiên vị”
    Công là
    ‘thợ, khéo tay”
    Công dân, công
    cộng, công chúng
    Công bằng, công lí, công minh, công tâm
    Công nhân, công
    nghiệp
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Bài tập 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ nào đồng nghĩa với từ công dân: đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng.

    *Những từ nào không đồng nghĩa với từ công dân?
    Đồng bào, dân tộc, nông dân, công chúng.
    Những từ đồng nghĩa với từ công dân là: nhân dân, dân chúng, dân.
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
    Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
    Làm thân nô lệ mà
    muốn xóa bỏ kiếp nô
    lệ thì sẽ thành
    còn yên phận nô lệ thì
    mãi mãi là đầy tớ cho
    người ta…
    công dân
    dân
    nhân dân
    dân chúng
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Không thể thay thế từ công dân bằng
    những từ đồng nghĩa với nó vì từ công
    dân có hàm ý “người dân của một nước
    độc lập”, khác với các từ nhân dân,
    dân chúng, dân. Hàm ý của từ công
    dân ngược lại với từ nô lệ.
    Bài tập 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Trò chơi: Rung chuông vàng
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Chọn câu trả lời đúng
    Câu 1. Công dân có nghĩa là:
    a) Người lao động làm công ăn lương.
    b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
    c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
    c
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
    a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
    b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
    c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
    a
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân

    Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của chung’:
    Công cộng b) Công nhân c) Công bằng
    a
    Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
    thiên vị”:
    Công dân
    Công bằng
    Công nghiệp
    b
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ, khéo
    tay”:
    Công tâm
    Công lí
    Công nhân
    Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2011
    Luyện từ và câu
    Mở rộng vốn từ: Công dân
    c
    Chúc các thầy cô giáo sức khỏe
    và hạnh phúc, chúc các em
    chăm ngoan và học giỏi
    No_avatar
    ko co dat cau voi may tu dong nghia voi cong dan nhi
     
    Gửi ý kiến
    print