Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Luyện từ và câu tuần 20- lớp 5

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: D­Uong Yen Binh
    Ngày gửi: 16h:37' 11-01-2011
    Dung lượng: 588.5 KB
    Số lượt tải: 338
    Số lượt thích: 0 người
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU TUẦN 20 LỚP 5
    Giáo viên: Hoàng Thị Thơm
    Trường :Tiểu học xã Hiệp Hạ
    Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
    Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
    Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
    Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
    Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
    Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
    Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
    Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
    Công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp,công chúng, công minh, công tâm
    Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
    Công có nghĩa là “ Không thiên vị”.
    Công có nghĩa là “ thợ khéo tay”.
    Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
    Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
    Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
    Đồng bào, nhân dân, dân chúng, dân tộc, dân, nông dân, công chúng
    Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
    Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
    Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
    Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với từ công dân:
    Từ đồng nghĩa với từ công dân là: Nhân dân, dân chúng, dân
    Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
    Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
    Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
    Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành (Người công dân số Một) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
    Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành
    công dân
    , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
    nhân dân
    dân
    dân chúng
    Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
    Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân , còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
    Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là công dân của một nước độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo. Các từ đồng nghĩa: nhân dân, dân, dân chúng không có nghĩa này.
    Thứ hai ngày 27 tháng 12 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : CÔNG DÂN
    Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
    Công dân là người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
    a)Công có nghĩa là“ của nhà nước, của chung”: Công dân, công cộng, công chúng
    b)Công có nghĩa là “ Không thiên vị”: công bằng, công lí, công minh, công tâm.
    c)Công có nghĩa là “ thợ khéo tay”: công nhân, công nghiệp.
    Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
    Bài 3:Tõ ®ång nghÜa víi tõ c«ng d©n lµ: Nh©n d©n, d©n chóng, d©n
    Bài 4:Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là công dân của một nước độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo. Các từ đồng nghĩa: nhân dân, dân, dân chúng không có nghĩa này.
    Dặn dò:
    Về nhà các em học bài và làm bài tập trong VBT, chuẩn bị bài " Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ" tuần 20
    Chào tạm biệt !
    Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, chúc các em học tốt !
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng