Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 34. Từ trái nghĩa. MRVT: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 23h:14' 20-01-2011
Dung lượng: 414.5 KB
Số lượt tải: 515
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC GÒ VẤP
TRƯỜNG TIỂU HỌC L TH? H?NG G?M
MÔN TIẾNG VIỆT
KHỐI LỚP 2
BÀI: Luyện từ và câu
Tuần 34
Mở rộng vốn từ:
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Baøi cuõ:
1. Tìm những từ ngữ chỉ nghề nghiệp mà em biết.
2.Tìm từ ngữ nói về phẩm chất
3. Hãy nêu những cặp từ trái nghĩa
mà em biết ?
Bài M?I:
Từ trái nghĩa.
Mở rộng vốn từ:từ ngữ chỉ nghề nghiệp
2:Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
CÁC HOẠT ĐỘNG
1:Từ trái nghĩa
Hoạt động 1:
Từ trái nghĩa
1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giáo (sách Tiếng Việt 2,tập hai, trang 136 )tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
ào ào ,ngốn ngấu
mạnh dạn,tinh nghịch
bé trai
2.Hy gi?i nghia t?ng t? du?i dy b?ng t?
tri nghia v?i nĩ r?i di?n vo ch? tr?ng .
M:Tr? con tri nghia v?i ngu?i l?n.
a)Cu?i cng............
b)Xu?t hi?n ............
c)Bình tinh ............
trái nghĩa với đầu tiên.
trái nghĩa với biến mất.
trái nghĩa với nóng nảy.
Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
Hoạt động 2:
Công nhân
Công an
Nông dân
Bác sĩ
Người bán hàng
Làm giấyviết,vải mặc,giàydép,bánh kẹo,thuốc chữa bệnh,ô tô,máy cày…
Chỉ đường, giữ trật tự làng xóm,phố phường;bảo vệ nhân dân,…
Cấy lúa,trồng khoai ,nuôi lợn (heo) , thả cá,…
Khám chữa bệnh
Bán sách, bút,vải, gạo, bánh kẹo,đồ chơi,…
Dặn dò:
Chuẩn bị :ơn t?p

 
Gửi ý kiến