Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hoa 8 tiet 40 OXit


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Mạnh Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:55' 24-01-2011
    Dung lượng: 536.5 KB
    Số lượt tải: 400
    Số lượt thích: 1 người (Trần Diệu Linh)

    Ngày dạy : 19/01/2010 Giáo Viên :trn mnh hng
    Chào Mừng Quý Thầy Cô Về Thăm Lớp Dự Giờ
    Trường THCS Nguyễn Khắc Viện
    Tp ThĨ Líp : 8A
    Kiểm tra bài cũ:
    ? Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng hoá học sau ?

    1) S + O2 ?
    2) ? + O2 MgO
    3) Fe + O2 ?
    4) C + ? CO2
    Đáp án:
    S (r) + O2 (k) SO2 (k)
    2) 2 Mg (r) + O2(k) 2 MgO (r)
    3) 3 Fe(r) + 2 O2 (k) Fe3O4 (r)
    4) C (r) + O2 (k) CO2 (k)
    Mục tiêu bài học
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    I - Định nghĩa :
    1. VÝ dô : SO2, MgO, Fe3O4, CO2, ...
    2. Định nghĩa : Oxit là hợp chất của hai nguyên tố hoá học, trong đó có một nguyên tố là oxi.
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    Các hợp chất trên có đặc điểm chung là :
    Gồm 2 nguyên tố
    Có một nguyên tố là oxi
    Cho biết trong các chất sau, chất nào thuộc oxit? Chất nào không thuộc oxit? Giải thích.
    a) HCl
    d) CaCO3
    c) NH3
    b) Al2O3
    Thuộc oxit vì phân tử có 2 nguyên tố,
    trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
    Không thuộc oxit, vì phân tử không có nguyên tố oxi
    Không thuộc oxit, vì phân tử có ba nguyên tố
    Kh«ng thuéc oxit, v× ph©n tö kh«ng cã nguyªn tè oxi
    Bài tập 1:
    II - Công thức.
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    CTTQ: MxOy (n là hoá trị của nguyên tố M)
    Đẳng thức hoá trị : n.x = II. y
    Bài tập 2: Lập nhanh công thức oxit của các nguyên tố sau :
    a) P (V) và O ; b) Cu và O
    c) Na và O ; d) C (IV) và O.
    Đáp án:
    a) P (V) và O ? Công thức hoá học : P2O5
    Cu và O ? Công thức hoá học : CuO
    c) Na và O ? Công thức hoá học : Na2O
    d) C (IV) và O ? Công thức hoá học : CO2
    III - Phân loại :
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    CaO
    Na2O
    SO2
    P2O5
    SO3
    CO2
    MgO
    Fe2O3
    OXIT
    Oxit tạo bởi phi kim và oxi
    CaO,
    Na2O,
    SO2,
    P2O5,
    SO3.
    CO2,
    MgO,
    Fe2O3,
    Dựa vào thành phần cấu tạo hoá học của oxit. Em hãy phân loại các oxit sau:
    Oxit tạo bởi kim loại và oxi
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    III - Phân loại :
    a) Oxit axit :
    - ThÝ dô:
    CO2: cã axit t­¬ng øng lµ H2CO3 ->lµ oxit axit
    SO2 : cã axit t­¬ng øng lµ H2SO3 ->lµ oxit axit
    - Định nghĩa: Thường là oxit của phi kim và tương ứng với một axit.
    Một số oxit axit thường gặp
    Chú ý : Với các oxit như CO, NO là oxit phi kim nhưng không phải oxit axit vì không có axit tương ứng
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    b) Oxit bazơ :
    - Thí dụ: CaO có bazơ tương ứng là Ca(OH)2
    CuO có bazơ tương ứng là Cu(OH)2
    III - Phân loại :
    - Định nghĩa: Là oxit của kim loại và tương ứng với một bazơ.
    a) Oxit axit :
    Một số Oxit bazơ
    Chú ý : Với oxit như Mn2O7 không phải oxit bazơ vì không có bazơ tương ứng mà có axit tương ứng HMnO4 (axit pemanganic)
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    IV - Cách gọi tên
    Na2O
    ZnO
    NO
    - Natri oxit
    - Kẽm oxit
    - Nitơ oxit
    ? Thí dụ 1:
    CO
    - Cac oxit
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    IV - Cách gọi tên
    * Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
    FeO
    Fe2O3
    - Sắt (II) oxit
    - Sắt (III) oxit
    ? Thí dụ 2:
    ? - Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
    Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
    Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    IV - Cách gọi tên
    CO2
    - Cacbon đioxit (Khí cacbonic)
    ? Thí dụ 3:
    P2O5
    - Điphotpho pentaoxit
    SO3
    - Lưu huỳnh trioxit
    ? - Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
    Chú ý : Dùng các tiền tố (để chỉ số nguyên tử) như sau:
    1- mono ; 2 - đi; 3 - tri; 4 - tetra; 5 - penta
    SO2
    - Lưu huỳnh đioxit (Khí sunfurơ)
    Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
    (có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
    (đơn giản đi)
    * Nguyên tắc chung gọi tên oxit:
    Tên oxit : Tên nguyên tố + oxit.
    - Nếu kim loại có nhiều hoá trị:
    Tên oxit bazơ : Tên kim loại (kèm theo hoá trị) + oxit
    - Nếu phi kim có nhiều hoá trị:
    Tên oxit axit : Tên phi kim + oxit
    (Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) (có tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
    IV - Cách gọi tên
    Tiết 40 - Bài 26 : Oxit
    Bài Tập
    CuO
    BaO
    SO3
    NaOH
    P2O5
    H2SO4
    Đồng(II) oxit.
    Bari oxit.
    Lưu huỳnh trioxit
    Điphotpho pentaoxit
     Ghép công thức hóa học cho phù hợp với tên gọi vµ ph©n lo¹i
    CuO
    BaO
    SO3
    P2O5
    NaOH
    H2SO4
    Nội dung ghi nhớ của bài :
    Hướng dẫn học ở về nhà:
    * Đọc trước bài 27 và tìm hiểu cách tiến hành thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách thu khí oxi.
    * Bài tập về nhà : 2; 3; 5 SGK - Tr 91
    26.1; 26.2; 26.4 SBT- Tr31
    Giáo Viên : trn mnh hng Trng THCS sn tin
    -Bài học đến đây đã kết thúc -Kính chúc sức khoẻ quý thầy, quý cô và các em học sinh
    No_avatar

    hay

     

     
     
     
    Gửi ý kiến
    print