Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    phep quay


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Cẩm Tú
    Ngày gửi: 23h:22' 08-02-2011
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 246
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI GIẢNG CÓ ỨNG DỤNG CNTT
    Lê Ngọc Anh
    Nguyễn Văn Bảo
    Huỳnh Thị Thanh Huyền
    Lê Hoàng Lâm
    Trần Thị Cẩm Tú
    1
    GVHD : ThS. Tăng Minh Dũng
    Nhóm 6 – Toán 5 LA
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    NHẬN DẠNG CÁC PHÉP BIẾN HÌNH
    HÌNH MINH HỌA
    2
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    3
    NỘI DUNG BÀI GIẢNG
    ĐỊNH NGHĨA PHÉP QUAY.
    TÍNH CHẤT CỦA PHÉP QUAY.
    BÀI TẬP VẬN DỤNG.
    4
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    I. Định nghĩa
    M’
    Nhìn vào hình vẽ em hãy cho biết phép biến hình biến M thành M’ như vậy có đặc điểm gì?
    OM’=OM và (OM,OM’)=α
    Phép biến hình như vậy gọi là phép quay tâm O góc α
    Em hãy nêu định nghĩa phép quay?
    Cho điểm O và góc lượng giác α. Phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M’ sao cho OM’ = OM và góc lượng giác (OM;OM’) bằng α được gọi là phép quay tâm O góc α .
    Kí hiệu: Phép quay tâm O góc quay là
    ● O: tâm quay
    ● : góc quay (góc lượng giác).
    5
    Phép quay xác định khi biết: tâm quay và góc quay
    I. Định nghĩa


    Một phép quay xác định khi nào?
    (HÌNH MINH HỌA)
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    6
    M’
    M
    O
    M’
    M
    O
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    Nhận xét: Chiều của phép quay là chiều của đường tròn lượng giác.
    Chiều quay dương
    Chiều quay âm
    I. Định nghĩa
    7

    Ví dụ: Khi bánh xe A quay theo chiều dương thì bánh xe B quay theo chiều nào?
    B
    A
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    I. Định nghĩa
    8
    A’
    B’
    A
    B
    Ví dụ : Tìm ảnh của các điểm A, B, O qua
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    O
    I. Định nghĩa
    9




    VD2: Tìm ảnh của điểm M qua các phép quay:


    M
    O
    M
    M’
    O
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    I. Định nghĩa
    a).
    b).
    Hãy nhận xét ảnh M’ của M qua hai phép quay trên.
    10
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    Tính chất 1:
    II. Tính chất
    Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
    A’
    B’
    11
    Tiết 5: PHÉP QUAY
    II. Tính chất
    Tính chất 2:
    Phép quay biến:
    ● Đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
    A’
    B’
    12
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    II. Tính chất
    Tính chất 2:
    Phép quay biến:
    ● Tam giác thành tam giác bằng nó.
    A’
    B’
    C’
    O
    13
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    II. Tính chất
    Tính chất 2:
    Phép quay biến:
    ● Đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    I’
    R’
    14
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    II. Tính chất
    Tính chất 2:
    Phép quay biến:
    ● Đường thẳng thành đường thẳng, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.
    ● Tam giác thành tam giác bằng nó.
    ● Đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.
    15
    BÀI 5: PHÉP QUAY
    II. Tính chất
    Nhận xét:
    ● Nếu 0 < α ≤ π/2 thì (d,d’)= α.

    ● Nếu π/2 ≤ α <π thì (d,d’)= π – α.

    16
    III. BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Bài 1: Cho tam giác ABC và điểm O. Xác định ảnh của tam giác ABC qua phép quay .
    Giải:
    A’
    B’
    C’
    O
    17
    Bài 2: Cho hình vuông ABCD tâm O.
    a) Tìm ảnh của điểm C qua phép quay
    b) Tìm ảnh của đường thẳng BC qua phép quay
    GIẢI :
    D
    C
    B
    O
    A
    C’
    18
    III. BÀI TẬP VẬN DỤNG
    Định nghĩa phép quay.
    Phép quay có những tính chất nào.
    Tìm ảnh của điểm, tam giác, đường thẳng, đường tròn qua phép quay.
    Củng cố toàn bài
    19
    Xin chân thành cảm ơn thầy và các bạn đã theo dõi!
    20
     
    Gửi ý kiến
    print