Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 29 bài 23 - Sông và Hồ ( GVG)

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Thanh Hà (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:43' 19-02-2011
    Dung lượng: 11.2 MB
    Số lượt tải: 657
    Số lượt thích: 0 người
    Chào mừng quý thầy cô và các em đến với
    môn Địa lí 6
    Giáo viên thực hiện : Bùi Thanh Hà
    Trường THCS Trung Hà
    Tiết 29 Bài 23
    Sông và hồ
    1. SÔNG VÀ lỵng níc CỦA SÔNG:
    a. Sông:
    Quan sát các hình ảnh sau và cho biết sông là gì?
    SÔNG HỒNG
    SÔNG NIN
    Tieát 50-Baøi 45:

    Sông Amadôn
    I- SÔNG VÀ LƯỢNG NƯỚC CỦA SÔNG:
    Sông:
    Sông là dòng nước chảy thường xuyên tương đối
    ổn định trên bề mặt lục địa
    Em hãy cho biết, ở quê em có sông nào chảy qua?
    Sông Gâm, Sông Lô
    SÔNG CHÍNH
    Quan sát hình sau và cho biết h? th?ng sông g?m các bộ phận nào?
    Hình: h? th?ng sông và luu v?c sông.
    PHỤ LƯU
    CHI LƯU
    I- SÔNG VÀ LƯỢNG NƯỚC CỦA SÔNG:
    Sông:
    Sông là dòng nước chảy thường xuyên tương đối
    ổn định trên bề mặt lục địa
    Hệ thống sông gồm : Sông chính, phụ lưu, chi lưu
    Bản đồ sông ngòi Việt Nam
    SÔNG CHÍNH
    Lưu vực sông là gì?
    Hình: h? th?ng sông và luu v?c sông.
    PHỤ LƯU
    Lưu vực sông
    CHI LƯU
    I- SÔNG VÀ LƯỢNG NƯỚC CỦA SÔNG:
    Sông:
    Sông là dòng nước chảy thường xuyên tương đối
    ổn định trên bề mặt lục địa
    Hệ thống sông gồm : Sông chính, phụ lưu, chi lưu
    Lưu vực sông là vùng đất cung cấp nước thường
    xuyên cho sông.
    I- SÔNG VÀ lỵng níc CỦA SÔNG:
    Sông:
    Lỵng níc c?a sông

    I- SÔNG VÀ lỵng níc CỦA SÔNG:
    a) Sông:
    Hướng chảy
    Mặt cắt ngang của sông
    Lượng nước chảy qua m?t c?t ngang cđa lng sng trong 1 giy ( m3/s)
    LƯU LƯỢNG 1 CON SÔNG
    Quan sát sơ đồ sau và cho biết : Lưu lượng nước của sông l gì?
    b) Lỵng níc của sông:
    1- Sng v lỵng níc cđa sng
    a) Sông:
    b) Lỵng níc cđa sông:

    Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang
    lòng sông ở một địa điểm trong 1 giây ( m3/s)
    I-Sông và lượng nước của sông.
    a.Sông.
    b.Lượng nước của sông.
    MÙA CẠN
    MÙA LŨ
    Sông Hồng chụp từ vệ tinh
    Dựa vào các hình ảnh và bẳng số liệu sau, em haừy cho bieỏt chế độ nước của soõng thay ủoồi theo yeỏu toỏ naứo?
    Chế độ nước của sông là gì?
    I- SÔNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA SÔNG
    a) Sông:
    b) Đặc điểm của sông:

    Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang
    lòng sông ở một địa điểm trong 1 giây ( m3/s)

    Chế độ nước của sông là nhịp điệu thay đổi lưu lượng
    nước trong một năm ( Tức là thuỷ chế sông )
    Quan sát và so sánh lưu vưc của Sông Hồng và sông Mê Công
    Sông Hồng
    Sông Mê Công
    Dựa vào bảng s? li?u. So sánh lưu vực và lưu lượng nước của sông Hồng và sông Mê Công . Rút ra nhận xét?
    Nhận xét:
    _ Lưu vực nhỏ thì lượng nước ít
    _ Lưu vực lớn thì lượng nước nhiều
    I- SÔNG VÀ lỵng níc CỦA SÔNG
    a) Sông:
    b) Lỵng níc của sông:

    Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang
    lòng sông ở một địa điểm trong 1 giây ( m3/s)


    Lưu lượng nước của một con sông phụ thuộc vào diện
    tích lưu vực và nguồn cung cấp nước


    Chế độ nước của sông là nhịp điệu thay đổi lưu lượng
    nước trong một năm ( Tức là thuỷ chế sông )
    I-Sông và lượng nước của sông.

    Thảo luận nhóm.(2`)
    Quan sát các hình ảnh sau
    Nhãm 1+3: Cho biÕt lîi Ých cña s«ng ®èi víi cuéc sèng con ng­êi?
    Nhãm 2+4 : Cho biÕt nh÷ng tai ho¹ do s«ng ngßi mang l¹i vµ biÖn ph¸p kh¾c phôc?
    Thuỷ điện
    Đánh cá
    Thuỷ lợi
    Cảnh đẹp
    Lụt lội
    Ngập úng
    Lợi ích sông:
    _ Pht triĨn giao thng ng sng.
    _ Pht triĨn thủ lỵi( níc ti tiu, níc sinh hot..)
    _ Nui trng thủ sản
    _ Cảnh quan du lịch
    - B?i d?p ph sa cho d?ng b?ng
    Khó khăn của sông:
    -Giao thông kh khn. Mùa lũ gây gây lũ lụt.
    - Gy nh hng n cuc sng, sc khoỴ cđa con ngi
    Biện pháp:
    - Da?p d ngan lu~
    - Du? ba?o lu~, lu?t chi?nh xa?c va` tu` xa
    - Co? h? thơ?ng thốt lu~ nhanh cho?ng
    Sông ngòi đang bị ô nhiễm
    1- SÔNG VÀ lỵng níc CỦA SÔNG
    a) Sông:
    b) Lỵng níc của sông:

    Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang
    lòng sông ở một địa điểm trong 1 giây ( m3/s)

    Nhịp điệu thay đổi lưu lượng nước của con sông
    trong một năm là thuỷ chế sông (Chế độ nước của sông)


    Lưu lượng nước của một con sông phụ thuộc vào diện
    tích lưu vực và nguồn cung cấp nước

    2- HỒ:
    Quan sát các ảnh sau và cho biết: Hồ là gì?
    II- HỒ:

    Là khoảng nước đọng tương đối rộng và
    sâu trong đất liền
    I-Sông và lượng nước của sông.
    Bài 23 SÔNG VÀ HỒ
    II-Hồ.
    Một số Hồ nổi tiếng trên thế giới
    ẢNH VỆ TINH HỒ DẦU TIẾNG VÀ HỒ TRỊ AN
    II- HỒ:

    Là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong
    đất liền

    * Phân loại hồ:
    Hồ nước ngọt
    Căn cứ vào tính chất:

    Hồ Bancan (Nga) – Hå n­íc ngät lín nhÊt ThÕ giíi
    HỒ VICTORIA
    II- HỒ:

    Là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong
    đất liền

    * Phân loại hồ:
    Hồ nước ngọt
    Căn cứ vào tính chất:
    Hồ nước mặn
    Hồ Namtso - Hồ nước mặn cao nhất thế giới
    II- HỒ:

    Là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong
    đất liền

    * Phân loại hồ:
    Căn cứ vào tính chất: Hồ nước ngọt , hồ nước mặn

    Căn cứ theo nguồn gốc hình thành:
    Hồ vết tính từ khúc sông cũ
    HỒ HOÀN KIẾM
    II- HỒ:

    Là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong
    đất liền

    * Phân loại hồ:
    Căn cứ vào tính chất: Hồ nước ngọt , hồ nước mặn

    Căn cứ theo nguồn gốc hình thành:
    Hồ vết tính từ khúc sông cũ
    Hồ từ miệng núi lửa
    HỒ MIỆNG NÚI LỬA TẠI OREGON ( HOA KÌ)
    II- HỒ:

    Là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong
    đất liền

    * Phân loại hồ:
    Căn cứ vào tính chất: Hồ nước ngọt , hồ nước mặn

    Căn cứ theo nguồn gốc hình thành:
    Hồ vết tính từ khúc sông cũ
    Hồ từ miệng núi lửa
    Hồ nhân tạo
    Em hãy nêu một số hồ nhân tạo mà em biết?
    _ Hồ Trị An
    _ Hồ Dầu Tiếng
    _ Hồ Thác Bà
    _ Kẽ Gỗ .
    NHÀ MÁY THUỶ ĐIỆN TRỊ AN
    HỒ THÁC BÀ
    HỒ KẺ GỖ
    THỦY ĐIỆN HỒ BÌNH
    Tác dụng của hồ:
    I-Sông và lượng nước của sông.
    Bài 23 SÔNG VÀ HỒ
    II-Hồ.
    ĐÁNH CÁ
    C ẢNH Đ ẸP
    THUỶ ĐIỆN
    DU LỊCH
    I-Sông và lượng nước của sông.
    Bài 23 - tiết 29 SÔNG VÀ HỒ
    II-Hồ.

    Tác dụng của hồ:
    Điều hoà dòng chảy, phát triển giao thông, cung cấp
    nước tưới, phát điện, nuôi trồng thuỷ sản, tạo cảnh đẹp,
    an dưỡng nghỉ ngơi, tham quan, du lịch.
    ?. S«ng vµ hå gièng vµ kh¸c nhau ë ®iÓm g×?

    + Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.


    + Hồ là những khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền
    Sự giống v à khác nhau của sông và hồ
    Câu 1: Lượng nước của một con sông phụ thuộc vào:


    a) Diện tích lưu vực
    b) Nguồn cung cấp nước
    c) Cả a và b
    Câu 2: Lưu vực của một con sông là:


    a) Nơi các con sông nhỏ đổ vào sông chính
    b) Tất cả các phụ lưu cùng với sông chính
    c) Tất cả các phụ lưu, chi lưu và sông chính
    d) Diện tích đất đai cung cấp nước cho một con sông
    Câu 3: Phụ lưu và chi lưu khác nhau như thế nào?
    Phụ lưu: đổ nước vào sông chính, cung cấp nước cho sông chính.
    Chi lưu: thoát nước cho sông chính.
    DẶN DÒ
    HỌC BÀI 23

    HOÀN THÀNH BÀI TẬP 3,4 TRANG 72 - SGK

    CHUẨN BỊ BÀI 24: BIEÅN VAØ ÑAÏI DÖÔNG

     
    Gửi ý kiến
    print