Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CAU HOI TRAC NGHIEM MON CHINH TRI


    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Song Ngan
    Ngày gửi: 16h:10' 04-02-2009
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 865
    Số lượt thích: 0 người
    Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm môn Chính trị
    Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm môn Chính trị
    Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm môn Chính trị
    Câu 1. Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm của triết học Mác - Lênin là gì?
    a. Một phạm trù triết học
    b. Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác
    c. Là toàn bộ thế giới hiện thực
    d. Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây nên cảm giác
    Câu 2. Theo Ph. Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở chỗ
    a. Tính vật chất
    b. Tính khách quan
    c. Sự tồn tại cả trong tự nhiên và trong xã hội
    d. Tính hiện thực
    Câu 3. Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
    a. Phạm trù bước nhảy vọt
    b. Phạm trù độ
    c. Phạm trù điểm nút
    d. Phạm trù vật chất
    Câu 4. Quan niệm của triết học Mác - Lênin về sự phát triển?
    a. Là mọi sự vận động nói chung
    b. Là mọi sự phủ định nói chung
    c. Là sự phủ định biện chứng
    d. Là sự phủ định siêu hình
    b. Phạm trù độ
    c. Là sự phủ định biện chứng
    Câu 5. Ph. Ăngghen viết:"…Là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: ….đã sáng tạo ra bản thân con người". Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên
    a. Lao động
    b. Vật chất
    c. Tự nhiên
    d. Sản xuất
    a. Lao động
    Câu 6. Quan niệm, tư tưởng của xã hội là yếu tố thuộc phạm trù nào?
    a. Kiến trúc thượng tầng
    b. Quan hệ sản xuất
    c. Cơ sở hạ tầng
    d. Tồn tại xã hội
    Câu 7. Trong "Bút kí triết học", V.I. Lênin viết: "Nhận thức là tiến gần mãi mãi và vô tận của …đến khách thể" Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên
    a. Chủ thể
    b. Ý thức
    c. Tư duy
    d. Con người
    a. Kiến trúc thượng tầng
    a. Chủ thể
    Câu 8. Triết học Mác - Lênin cho rằng: "Thực tiễn là toàn bộ hoạt động… có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới khách quan". Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống
    a. Hoạt động vật chất và tinh thần
    b. Hoạt động tinh thần
    c. Hoạt động vật chất
    d. Hoạt động
    Câu 9. "Ý niệm tuyệt đối" là điểm khởi đầu sản sinh ra toàn bộ thế giới là quan niệm của nhà triết học nào?
    a. Platon (427-347) - nhà triết học duy tâm cổ Hy Lạp
    b. Gioóc Vinhem Phriđích Hêghen (1770-1831) - nhà triết học duy tâm khách quan Đức
    c. Đavít Hium (1711- 1766) - nhà triết học kinh nghiệm Anh
    d. Gioóc giơ Béccơly (1684-1753) - nhà triết học duy tâm chủ quan Anh
    c. Hoạt động vật chất
    b. Gioóc Vinhem Phriđích Hêghen (1770-1831)
    Câu 10. Ph. Ăngghen viết về vai trò động lực của thực tiễn đối với nhận thức như sau: "Khi xã hội có nhu cầu về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học ph¸t triển hơn mười…". Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên
    a. Nhà phát minh
    b. Viện nghiên cứu
    c. Tiến sí khoa học
    d. Trường đại học
    Câu 11. Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?
    a. Khái niệm
    b. Biểu tượng
    c. Cảm giác
    d. Tri giác
    Câu 12. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là liên kết các khái niệm?
    a. Tri giác
    b. Biểu tượng
    c. Suy lí
    d. Phán đoán
    d. Trường đại học
    c. Cảm giác
    d. Phán đoán
    Câu 12. Mở đầu thời đại hiện nay được đánh dấu bằng sự kiện lịch sử quan trọng nào?
    Cách mạng tư sản Pháp 1789
    Công xã Pari 1871
    c. Cách mạng Tháng Mười Nga 1917
    d. Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai 1945
    Câu 13. Cơ sở khoa học để xác định và phân chia thời đại là gì?
    a. Sự thay thế lẫn nhau các chế độ chính trị - xã hội
    b. Sự thay thế lẫn nhau giữa các nền văn minh
    c. Sự thay thế lẫn nhau g ữa các kiểu quan hệ sản xuất
    d. Sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế - xã hội
    c. Cách mạng Tháng Mười Nga 1917
    d. Sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế - xã hội
    Câu 14. Thời kì Mác nghiên cứu các vấn đề kinh tế - xã hội để viết bộ "Tư bản" là thời kì nào của chủ nghĩa tư bản?
    a. Thời kì tích luỹ nguyên thuỷ tư bản
    b. Thời kì chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
    c. Thời kì chủ nghĩa tư bản độc quyền
    d. Thời kì chủ nghĩa đế quốc
    Câu 15. Các đặc trưng của CNXh mà nhân dân ta xây dựng được thể hiện trong văn kiện nào của Đảng Cộng sản?
    a. Văn kiện ĐHĐTQ lần thứ VI (12/1986)
    b. Văn kiện ĐHĐTQ lần thứ VII (6/1991)
    c. Văn kiện ĐHĐTQ lần thứ IX (4/2001)
    d. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên CNXH (1991)
    b. Thời kì chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh
    d. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ
    Câu 16. Hãy điền vào chỗ trống để biết V.I. Lênin viết về vấn đề gì trong đoạn trích sau: "Vậy thì danh từ…có nghĩa là gì? Vận dụng vào kinh tế có phải là nó có nghĩa trong chế độ hiện nay có những thành phần, những bộ phận, những mảnh của cả CNTB và CNXH? Bất cứ ai cũng đều thừa nhận nó có
    a. Quá độ b. Thời kì quá độ
    c. Thời kì quá độ lên CNXH d. Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN
    Câu 17. Hãy điền vào chỗ trống để biết văn kiện ĐHĐTQ lần thứ IX (4/2001), xác định mục tiêu chung của thời kì quá độ lên CNXH ở nước ta là gì: "Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH, dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, … văn minh"?
    a. Tiến bộ b. dân chủ
    c. Bình đẳng d. Phát triển
    Câu 18. Trong hệ thống chính trị nước ta, cơ quan lập pháp của nhà nước là cơ quan nào?
    a. Quốc hội b. Chính phủ
    c. Toà án nhân dân d. Viện kiểm sát nhân dân
    Câu 19. Trong hệ thống chính trị nước ta, cơ quan hành pháp là cơ quan nào?
    a. Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp
    b. Chủ tịch nước
    c. Toà án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân
    d. Chính phủ và uỷ ban nhân dân các cấp
    Câu 20. Triết gia Trung quốc cổ đại, người được tôn vinh "vạn thế sư biểu" (người thầy của muôn đời) là ai?
    a. Khổng Tử phát triển?
    a. Quy luật phủ định của phủ định b. Lão Tử
    c. Hàn Phi Tử d. Mạnh Tử
    Câu 21. Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và
    b. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại
    c. Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa CSHT và KTTT
    d. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
    Câu 22. Loại mâu thuẫn nào thể hiện đặc trưng của mâu thuẫn giai cấp?
    a. Mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài
    b. Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
    c. Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
    d. Mâu thuẫn đối kháng và mâu thuẫn không đối kháng
    Câu 23. Ph.Ăngghen viết: "Mác đã tìm ra quy luật phát triển của …: cái sự thật giản đơn đã bị những tầng tầng, lớp lớp tư tưởng phủ kín cho đến ngày nay là con người trước hết cần phải ăn, uống, chỗ ở và mặc, rồi mới có thể làm chính trị, khoa học, nghệ thuật, tôn giáo". Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên
    a. Thế giới b. Tự nhiên c. Lịch sử loài người
    Câu 24. Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?
    a. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
    b. Quy luật chuyển hoá từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự chuyển hoá về chất
    c. Quy luật phủ định của phủ định
    d. Quy luật về sự phù hợp của QHSX với tính chất và trình độ của LLSX
    Câu 25. Hiện nay ở nước ta còn tồn tại tư tưởng "trọng nam khinh nữ". Hãy cho biết điều đó thể hiện tính chất gì của YT xã hội?
    a. Tính bảo thủ b. Tính vượt trước
    c. Tính kế thừa d. Tính độc lập
    Câu 26. Chủ trương xây dựng nền văn hoá "tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc" của Đảng ta được đề cập trong văn kiện nào?
    a. Văn kiện ĐHĐTQ lần thứ VI
    b. Nghị quyết Trung ương 5 khoá VIII
    c. Nghị quyết Trung ương 2 khoá VIII
    d. Văn kiện ĐHĐ lần thứ VII
    a. Tính bảo thủ
    b. Nghị quyết Trung ương 5 khoá VIII
    Câu 27. "Nhận thức là sự tổng hợp của những cảm giác" là quan điểm của trường phái triết học nào?
    a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
    b. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
    c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
    d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
    Câu 28. Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?
    Mô thức của trực quan cảm tính
    Khái niệm của tư duy lí tính
    c. Thuộc tính của vật chất
    d. Một dạng vật chất
    Câu 29. Đềmôcrit quan niệmvật chất là gì?
    a. Nước b. Lửa
    c. Không khí d. Nguyên tử
    a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
    c. Thuộc tính của vật chất
    d. Nguyên tử
    Câu 30. Vấn đề cơ bản của triết học là gì?
    a. Thế giới quan và nhân sinh quan
    b. Thế giới quan và phương pháp luận
    c. Quan niệm về tự nhiên, xã hội và tư duy
    d. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
    Câu 31. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?
    a. Khái niệm b. Tri giác
    c. Biểu tượng d. Suy lí
    d. Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức
    d. Suy lí
    Câu 32. V.I.Lênin viết: "… là thân thể vô cơ của con người và xã hội loài người". Hãy điền vào ô trống để hoàn thiện luận điểm trên
    a. Chân lí khách quan b. Thực tại khách quan
    c. Thế giới khách quan d. Hiện thực khách quan
    Câu 33. Trong "Biện chứng của tự nhiên", Ph.Ăngghen viết: "Nền văn minh triển một cách tự phát, không có sự hướng dẫn một cách có ý thức khoa học thì sẽ để lại sau nó một…". Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống
    a. Sa mạc b. Sự hoang tàn
    c. Bãi hoang mạc d. Bãi đổ nát
    c. Thế giới khách quan
    d. Bãi đổ nát
    Câu 34. Mặt xã hội của PTSX là gì?
    a. Cơ sở hạ tầng b. Quan hệ sản xuất
    c. Kiến trúc thượng tầng d. Lực lượng sản xuất
    Câu 35. Cơ sở vật chất kỹ thuật của CNXH là gì?
    a. Công trường thủ công
    b. Cuộc cách mạng công nghiệp
    c. Nền đại công nghiệp cơ khí
    d. Trình độ sản xuất máy móc, cơ khí hoá
    Câu 36. GDP là gì?
    a. Tổng sản phẩm quốc gia
    b. Thu nhập quốc dân
    c. Tổng sản phẩm quốc nội
    d. Tổng sản phẩm xã hội
    b. Quan hệ sản xuất
    c. Nền đại công nghiệp cơ khí
    c. Tổng sản phẩm quốc nội
    Câu 37. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hoá sức lao động trong nền sản xuất TBCN được gọi là gì?
    a. Lợi nhuận b. Chi phí sản xuất
    c. Chi phí lưu thông d. Giá trị thặng dư
    Câu 38. Vì sao hàng hoá có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?
    a. Vì lao động sản xuất hàng hoá có tính chất hai mặt
    b. Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể
    c. Vì hàng hoá được bán ra đem trao đổi trên thị trường
    d. Vì hàng hoá là sản phẩm lao động của con người
    d. Giá trị thặng dư
    a. Vì lao động sản xuất hàng hoá có tính chất hai
    Câu 39. Thành phần kinh tế quá độ theo cách gọi của V.I. Lênin là thành phần kinh tế nào?
    a. Kinh tế nhà nước b. Kinh tế TB tư nhân
    c. Kinh tế TB nhà nước d. Kinh tế cá thể
    Câu 40. ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:
    a. Duy vật b. Duy tâm khách quan
    c. Nhị nguyên luận d. Duy tâm chủ quan
    c. Kinh tế TB nhà nước
    a. Duy vật
    Câu 41. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
    a. QHSX đặc trưng b. Chính trị, tư tưởng
    c. Lực lượng sản xuất d. Phương thức sản xuất
    Câu 42. Trong QHSX, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?
    a. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
    b. Quan hệ tổ chức, quản lí quá trình sản xuất
    c. Quan hệ phân phối sản phẩm
    d. Quan hệ sở hữu tư nhân về TLSX
    d. Phương thức sản xuất
    a. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
    Câu 43. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động và phát triển của xã hội?
    a. Quy luật về sự phù hợp của QHSX với trình độ phát triển của LLSX
    b. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
    c. Quy luật CSHT quyết định KTTT
    d. Quy luật đấu tranh giai cấp
    Câu 44. Phạm trù HTKTXH là phạm trù được áp dụng
    a. Cho một xã hội cụ thể b. Cho mọi xã hội trong lịch sử
    c. Cho xã hội TBCN d. Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa
    b
    Câu 45. Cấu trúc của một HTKTXH bao gồm các yếu tố cơ bản hợp thành:
    a. Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần
    b. CSHT và KTTT
    c. QHSX, LLSX và KTTT
    d. QHSX, CSHT và KTTT
    Câu 46. Đấu tranh giai cấp xét đến cùng là nhằm:
    a. Phát triển sản xuất
    b. Giải quyết mâu thuẫn giai cấp
    c. Lật đổ sự áp bức cuả giai cấp thống trị xã hội
    d. Giành lấy chính quyền nhà nước
    c. QHSX, LLSX và KTTT
    a. Phát triển sản xuất
    Câu 47. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
    a. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống
    b. Sự đối lập về lợi ích căn bản, lợi ích kinh tế
    c. Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
    d. Sự khác nhau về mức thu nhập
    Câu 48. Điều kiện thuận lợi cơ bản nhất cảu cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp vô sản trong thời kì quá độ
    a. Giai cấp thống trị phản động bị lật đổ
    b. Giai cấp vô sản giành được chính quyền
    c. Sự ủng hộ, giúp đỡ của GCVS quốc tế
    d. Có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản
    b. Sự đối lập về lợi ích căn bản, lợi ích kinh tế
    b. Giai cấp vô sản giành được chính quyền
    Câu 49. Trong các nội dung chủ yếu sau của dấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay theo quan điểm của Đại hội IX, nội dung nào là chủ yếu nhất?
    a. Làm thất bại âm mưu chống phá của các thế lực thù địch
    b. Chống áp bức, bất công, thực hiện công bằng xã hội
    c. Thực hiện thắng lợi sự nghiệp CNH, HĐH đất nước
    d. Đấu tranh chống lại các tệ nạn xã hội, trong đó có tệ tham nhũng, lãng phí
    Câu 50. Hiểu vấn dề bỏ qua chủ nghĩa tư bản ở nước ta thế nào là đúng?
    a. Là sự "phát triển rút ngắn", và "bỏ qua" việc xác lập đại vị thống trị của QHSX TBCN
    b. Là "bỏ qua" sự phát triển LLSX
    c. Là sự phát triển tuần tự
    d. Cả a, b và c
    c. Thực hiện thắng lợi sự nghiệp CNH, HĐH đất nước
    a. Là sự "phát triển rút ngắn", và "bỏ qua" việc xác lập
    Câu 51. Đặc điểm lớn nhất của thời kì quá độ lên CNXH ở nước ta là:
    a. Nhiều thành phần kinh tế - xã hội cùng đan xen tồn tại
    b. LLSX chưa phát triển cao
    c. Năng suất lao động thấp
    d. Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên CNXH không qua chế độ tư bản
    Câu 52. Theo quy luật, nhà nước là công cụ của giai cấp mạnh nhất, đó là:
    a. Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội
    b. Giai cấp thống trị về kinh tế
    c. Giai cấp tiến bộ đại diện cho xã hội tương lai
    d. Giai cấp thống trị về chính trị
    d
    b
    Câu 53. Nguồn gốc của ngôn ngữ là:
    a. Tự nhiên b. Lao động
    c. Nhu cầu trao đổi, giao tiếp d. Đấng siêu nhiên, thần thánh
    Câu 54. Thời đại "đồ sắt" tương ứng với HTKTXH nào?
    a. Cộng sản nguyên thuỷ b. Chiến hữu nô lệ
    c. Phong kiến d. Tư bản chủ nghĩa
    Câu 55. Các nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?
    a. Lực lượng sản xuất b. Quan hệ sản xuất
    c. Kiến trúc thượng tầng d. Cả a, b và c
    Câu 56. Liên hợp quốc dùng chỉ số HDI làm tiêu chí đánh gía sự phát triển. sự tiến bộ của mỗi quốc gia. Chỉ số HDI gồm có:
    a. Mức thu nhập bình quân (GDP/người)
    b. Thành tựu giáo dục
    c. Tuổi thọ bình quân
    d. Cả a, b và c
    Câu 57. Sản xuất tư bản là đặc điểm của:
    a. Các nước giàu có b. Của chủ nghĩa tư bản
    c. Của chủ nghĩa tư bản độc quyền
    d. Của CNTB tự do cạnh tranh
    Câu 58. Trong giai đoạn CNTB độc quyền có những hình thức cạnh tranh nào? Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
    a. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với các xí nghiệp độc quyền
    b. Cạnh tranh giữa các nhà tư bản
    c. Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền
    d. Cả a và c
    Câu 59. Vì sao trong CNTB độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?
    a. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
    b. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với các tổ chức ngoài độc quyền
    c. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá
    d. Vì các xí nghiệp trong nội bộ các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau
    Câu 60. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là do:
    a. Trình độ xã hội hoá cao của LLSX
    b. Do mâu thuẫn cơ bản của CNTB
    c. Do xu hướng quốc tế hoá kinh tế
    d. Cả a, b và c
    Câu 61. Trong thời kì CNTB độc quyền thì:
    a. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi
    b. Mâu thuẫn trên có phần dịu đi
    c. Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn
    d. Đời sống của GCCN và nhân dân lao động dần dần được cải thiện hơn
    Câu 62. Sự xuất hiện của CNTB độc quyền nhà nước làm cho:
    a. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản giảm đi
    b. Làm cho mâu thuẫn trên sâu sắc hơn
    c. Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền
    d. Cả a, b và c
    Câu 63. Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản theo hướng
    a. Nước TB phát triển xuất khẩu sang nước kém phát triển
    b. Các nước TB phát triển xuất khẩu lẫn nhau
    c. Các nước kém phát triển xuất khẩu lẫn nhau
    d. Cả a và b
    c. Làm hạn chế tác động tiêu cực của độc quyền
    a. Nước TB phát triển xuất khẩu sang nước kém
    Câu 64. Thời đại mới, thời đại quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:
    a. Từ cách mạng tháng II năm 1917
    b. Từ sau cách mạng tháng Mười Nga thành công (1917)
    c. Từ kì bắt đầu thực hiện chính sách kinh tến mới (NEP)
    d. Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kì quá độ
    Câu 65. V.I.Lênin chia PTSX CSCN thành mấy giai đoạn?
    a. Hai giai đoạn: CNXH, CNCS
    b. Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS
    c. Bốn giai đoạn: TKQĐ, CNXH, CNXH phát triển và CNCS
    b. Từ sau cách mạng tháng Mười Nga thành công
    a. Hai giai đoạn: CNXH, CNCS
    Câu 66. Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là tất yếu đối với:
    a. Các nước bỏ qua chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội
    b. Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH
    c. Tất cả các nước xây dựng CNXH
    Câu 67. Thực chất của thời kì quá độ lên CNXH là gì?
    a. Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế
    b. Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị
    c. Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng, văn hoá
    d. Cả a, b và c
    c. Tất cả các nước xây dựng CNXH
    d. Cả a, b và c
    Câu 68. Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?
    a. Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế
    b. Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh
    c. Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả
    d. Cả a, b và c
    Câu 69. Trong thành phần kinh tế nhà nước, thực hiện nguyên tắc phân phối nào?
    a. Theo lao động
    b. Theo hiệu quả sản xuất kinh doanh
    c. Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể
    d. Cả a, b và c
    d. Cả a, b và c
    a. Theo lao động
    Câu 70. Thành phần kinh tế tập thể bao gồm các hình thức sản xuất kinh doanh nào?
    Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vào đầu ra
    Kinh tế trang trại c. Tổ, nhóm HTX và HTX
    d. Cả a, b và c
    Câu 71. Các HTX kiểu mới được xây dựng và hoạt động theo nguyên tắc:
    a. Tự nguyện, cùng có lợi b. Bình đẳng, quản lí dân chủ
    c. Có sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của nhà nước d. Cả a, b và c
    Câu 72. Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc nguyên tắc phân phối nào?
    a. Theo lao động b. Vốn đóng góp
    c. Mức độ tham gia dịch vụ d. Cả a, b và c
    d. Cả a, b và c
    d. Cả a, b và c
    d. Cả a, b và c
    Câu 73. Các thành phần kinh tế vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau. Chúng thống nhất là vì:
    a. Đều chịu sự chi phối của KTTT có sự quản lí của nhà nước
    b. Đều nằm trong một hệ thống phân phối và phân công xã hội
    c. Do kinh tế nhà nước giữ vai trò chỉ đạo và chi phối
    d. Cả a, b và c
    Câu 74. Thực chất của CNH ở nước ta là?
    a. Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động máy móc có NSLĐ xã hội hoá cao
    b. Tái sản xuất mở rộng
    c. Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân
    d. Cả a, b và c
    d. Cả a, b và c
    Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động
    Câu 75. Đâu là đặc trưng chủ yếu của nền kinh tế thị trường
    a. Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định
    b. Nền kinh tế vận động theo các quy luật của nền kinh tế thị trường
    c. Có sự điều tiết của nhà nước
    d. Cả a, b và c
    Câu 76. Mục tiêu hàng đầu của KTTT ở nước ta là:
    a. Để tăng một bộ phận nhân dân vươn lên
    b. Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho CNH, HĐH, cải thiện đời sống nhân dân
    c. Để phù hợp với xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế
    d. Cả b và c
    d. Cả a, b và c
    d. Cả b và c
    Câu 77. Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?
    a. Đảm bảo sự ổn định kinh tế - xã hội, tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế
    b. Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả
    c. Tạo thể chế cho số ít các doanh nghiệp kinh doanh có lãi
    d. Hạn chế, khắc phục tiêu cực của KTTT
    Câu 78. Mô hình kinh tế khái quát trong TKQĐ ở nước ta là:
    a. KTTT có sự quản lí của nhà nước
    b. Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lí của nhà nước
    c. KTTT định hướng XHCN
    d. Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lí của nhà nước
    d. Hạn chế, khắc phục tiêu cực của KTTT
    c. KTTT định hướng XHCN
    Câu 79. Chủ trương trong quan hệ quốc tế của VN là:
    a. VN sẵn sàng là bạn của tất cả các nước trong cộng đồng quốc tế
    b. VN muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế
    c. VN sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tê
    d. VN sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế
    Câu 80. Phân phối lao động là nguyên tắc phân phối cơ bản áp dụng cho:
    a. Thành phần kinh tế nhà nước
    b. Thành phần KTNN, KTTT, kinh tế tư bản nhà nước
    c. Cho tất cả các thành phần kinh tế trong thời kì quá độ
    d. Chỉ áp dụng cho các thành phần dựa trên sử hữu công cộng về TLSX
    c. VN sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước
    a. Thành phần kinh tế nhà nước
    Câu 82. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?
    a. Bỏ qua nhà nước của GCTS
    b. Bỏ qua cơ sở kinh tế của CNTB
    c. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của QHSX và KTTT tư tưởng TBCN
    d. Bỏ qua chế độ áp bức, bóc lột của GCTS
    Câu 83. Thời kì quá độ lên CNXH trên phạm vi cả nước bắt đầu từ khi nào?
    a. 1930 b. 1945
    c. 1954 d. 1975
    c. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của QHSX
    d. 1975
    Câu 84. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ở Đại hội nào?
    a. Đại hội IV b. Đại hội VI
    c. Đại hội VII d. Đại hội VIII
    Câu 85. Cách mạng xã hội chủ nghĩa nổ ra đầu tiên và thắng lợi ở đâu?
    a. Pháp b. Anh
    c. Nga d. Hà Lan
    Câu 86. Đổi mới hệ thống chính trị hiện nay ở nước ta là:
    a. Đổi mới mục tiêu, con đường đi lên chủ nghĩa xã hội
    b. Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức chính trị trong hệ thống
    c. Thay đổi hệ thống tư tưởng, lí luận
    d. Đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập
    c. Đại hội VII
    c. Nga
    b. Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức
    Câu 87. Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là:
    a. Phát triển kinh tế - xã hội
    b. Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động
    c. Xây dựng gia đình ấm no, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc
    d. Giải phóng người phụ nữ
    Câu 88. Tổ chức Đảng Cộng sản nào ra đời đầu tiên ở Việt Nam?
    Hội VN cách mạng thanh niên
    Đông Dương cộng sản đảng
    c. An Nam cộng sản Đảmg
    d. Đông Dương cộng sản liên đoàn
    c. Xây dựng gia đình ấm no, bình đẳng, tiến bộ
    Hội VN cách mạng thanh niên
    Câu 89. Đại biểu các tổ chức cộng sản nào đã tham dự hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?
    a. Đông Dương cộng sản đảng, ANCSĐ và Đông Dương cộng sản liên đoàn
    b. Đông Dương cộng sản Đảng và An Nam CSĐ
    c. ANCSĐ và Đông Dương cộng sản liên đoàn
    d. Đông Dương CSĐ và Đông Dương CSLĐ
    Câu 90. Chọn phương án trả lời đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh:
    a. Cách mạng giải phóng dân tộc giành thắng lợi đồng thời với thắng lợi của cách mạng vô sản ở chính quốc
    b. Thắng lợi của cách mạng vô sản ở thuộc địa phải phụ thuộc vào cách mạng vô sản ở chính quốc
    c. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa có khả năng giành thắng lợi trước cách mạng vô sản ở chính quốc
    b. Đông Dương cộng sản Đảng và An Nam CSĐ
    c. Cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa có khả
    Câu 91. Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống
    "Toàn quốc đồng bào hãy đứng dậy... mà tự giải phóng cho ta"
    a. Dựa vào sự giúp đỡ của quốc tế
    b. Dựa vào sự đoàn kết toàn dân
    c. Đem sức ta
    d. Dưới sự lãnh đạo của Đảng
    Câu 92. Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống
    "Việt Nam muốn làm bạn với ..., không gây thù oán với một ai"
    a. Mọi nước dân chủ
    b. Các nước xã hội chủ nghĩa
    c. Các dân tộc, thuộc địa bị áp bức
    c. Đem sức ta
    a. Mọi nước dân chủ
    Câu 93. Chọn cụm từ đúng điền vào chỗ trống:
    "Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem... để giữ vững nền độc lập, tự do ấy"
    Toàn bộ sức lực
    Tất cả tinh thần, lực lượng, tính mạng và của cải
    c. Tất cả tinh thần và lực lượng
    Câu 94. Truyền thống quý báu của dân tộc Việt Nam được Hồ Chí Minh kế thừa và phát triển là gì?
    a. Lòng nhân ái b. Chủ nghĩa yêu nước
    c. Tinh thần hiếu học d. Cần cù lao động
    e. Tất cả các phương án trên
    Tất cả tinh thần, lực lượng, tính mạng và của cải
    c. Tinh thần hiếu học
    Câu 95. Theo Hồ Chí Minh, vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân trong cách mạng Việt Nam do yếu tố nào quyết định?
    a. Do ý muốn của Đảng Cộng sản
    b. Do số lượng giai cấp công nhân đông
    c. Do đặc điểm của giai cấp công nhân
    Câu 96. . "Dù phải gian lao kháng chiến nhưng với một lòng kiên quyết hy sinh, thắng lợi nhất định về dân tộc ta". Câu trên được trích từ đâu?
    a. Lời kêu gọi Nam Bộ kháng chiến của Uỷ ban kháng chiến Nam Bộ
    b. Chỉ thị "Kháng chiến kiến quốc" của Trung ương Đảng
    c. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí Minh
    d. Tác phẩm "Kháng chiến nhất định thắng lợi"
    c. Do đặc điểm của giai cấp công nhân
    c. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của chủ tịch Hồ Chí
    Câu 97. Luận điểm: "Đạo đức cách mạng không phải trên trời sa xuống. Nó do đấu tranh, rèn luyện bền bỉ hàng ngày mà phát triển và củng cố. Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong" là của ai?
    a. C. Mác b. V.I.Lênin
    c. Hồ Chí Minh d. Lê Duẩn
    Câu 98. Hồ Chí Minh viết: "... mở ra con đường giải phóng các cho các dân tộc và của cả loài người, mở đầu một thời đại mới trong lịch sử". Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên
    a. Cách mạng tư sản Pháp
    b. Cách mạng tháng Mười Nga
    c. Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc
    d. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam
    c. Hồ Chí Minh
    b. Cách mạng tháng Mười Nga
    Câu 99. Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu tổng quát của chủ nghĩa xã hội là gì?
    a. Đảm bảo quyền làm chủ của nhân dân lao động
    b. Một nền kinh tế hiện đại có sức tăng trưởng kinh tế cao
    c. Không ngừng cải thiện và nâng cao đời sống của nhân dân lao động
    d. Phát triển mạnh mẽ khoa học công nghệ
    Câu 100.Tìm luận điểm không đúng với tư tưởng Hồ Chí Minh:
    a. CNH là con đường tất yếu phải đi của chúng ta
    b. CNH phải trên cơ sở xây dựng, phát triển một nền công nghiệp toàn diện
    c. CNH phải xây dựng và phát triển một nền công nghiệp nặng
    d. CNH phải trên cơ sở phát triển công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công
    c. Không ngừng cải thiện và nâng cao đời sống của
    c. CNH phải xây dựng và phát triển một nền công nghiệp
    Câu 101. Chọn phương án đúng cho tư tưởng Hồ Chí Minh về lực lượng chủ yếu của khối đại đoàn kết dân tộc
    a. Công nhân b. Công nhân, nông dân, lao động trí óc
    c. Học trò, nhà buôn d. Công nhân, nông dân
    e. Cả c và d
    Câu 102. Chọn câu trả lời đúng nhất theo tư tưởng Hồ Chí Minh: "Nhà nước Việt Nam mang..."
    a. Bản chất của giai cấp công nhân
    b. Mang tính dân tộc
    c. Có sự thống nhất bản chất giai cấp công nhân với tinh nhân dân và tính dân tộc sâu sắc
    d. Mang tính dân tộc
    e. Cả a và b
    b. Công nhân, nông dân, lao động trí óc
    c. Có sự thống nhất bản chất giai cấp công nhân với tinh
    Câu 103. Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu của giáo dục là gì?
    a. Xoá nạn mù chữ, làm sao cho mọi người biết đọc, biết viết
    b. Hình thành đội ngũ trí thức cách mạng
    c. Đào tạo những con người tốt, cán bộ tốt
    d. Phát triển khoa học nước nhà
    Câu 104. Theo Hồ Chí Minh, nội dung của nền giáo dục mới là:
    Giáo dục toàn diện cả đức, trí, thể, mỹ
    Giáo dục tư tưởng, chính trị
    c. Giáo dục thái độ lao động
    d. Giáo dục tri thức văn hoá
    c. Đào tạo những con người tốt, cán bộ tốt
    Giáo dục toàn diện cả đức, trí, thể, mỹ
    Câu 105. Đặc điểm nổi bật nhất của tình hình thế giới hiện nay là:
    a. Có nguy cơ diễn ra chiến tranh thế giới
    b. Nạn khủng bố hoành hành
    c. Xuất hiện các vấn đề toàn cầu
    d. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ phát triển mạnh mẽ
    Câu 106. Xu thế phát triển chủ đạo của thế giới hiện nay là gì?
    a. Hoà bình, hợp tác, cùng phát triển
    b. Đối đầu giữa các quốc gia, dân tộc
    c. Đụng độ giữa các nền văn minh, các nền văn hoá
    d. Đấu tranh giai cấp diễn ra gay gắt, quyết liệt
    d. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ phát triển mạnh mẽ
    d. Đấu tranh giai cấp diễn ra gay gắt, quyết liệt
    Câu 107. Kiên trì con đường Hồ Chí Minh đã chọn có nghĩa là:
    a. Giữ vững nền độc lập dân tộc
    b. Thực hiện triệt để cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
    c. Hội nhập với nền kinh tế thế giới
    d. Thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH
    Câu 108. "Đảng lấy chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động", câu nói trên được Đảng ta kẳng định tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ mấy?
    a. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV
    b. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ V
    c. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI
    d. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII
    d. Thực hiện mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với CNXH
    d. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII
    Câu 109. Hồ Chí Minh căn dặn toàn Đảng: "phải có tình đồng chí thương yêu lẫn nhau, sống với nhau có nghĩa, có tình nhưng không dĩ hoà vi quý". Câu nói trên ở trong tác phẩm nào?
    a. Tác phẩm "Liên Xô vĩ đại"
    b. Bản di chúc
    c. Tác phẩm "Đạo đức cách mạng"
    d. Tác phẩm "Con rồng tre"
    Câu 110. Công ty TNHH là loại hình doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế nào?
    a. Kinh tế cá thể
    b. Kinh tế tư bản tư nhân
    c. Kinh tế tư bản nhà nước
    d. Kinh tế nhà nước
    b. Bản di chúc
    a. Kinh tế cá thể
    Câu 111. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
    a. Vận động là sự di chuyển vị trí của vật thể trong không gian
    b. Vận động là sự đẩy và hút của vật thể
    c. Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo và không tự mất đi
    d. Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi
    Câu 112. Trường phái triết học nào cho vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?
    a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
    b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỉ XVII, XVIII
    c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
    d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
    c. Vận động là sự tự thân vận động của vật chất
    a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
    Câu 113. Đâu là quan điểm của triết học duy vật biện chứng về ý thức?
    a. ý thức là thực thể độc lập
    b. ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc người
    c. ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc người
    d. ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất
    Câu 114. Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh ý thức khác của thế giới vật chất là ở chỗ
    a. Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh
    b. Tính bị quy định của vật phản ánh
    c. Tính sáng tạo năng động
    c. ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực
    c. Tính sáng tạo năng động
    Câu 115. Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức, yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất của ý thức?
    a. Tri thức b. Tình cảm c. Niềm tin
    Câu 116. Nguyên lí cơ bản của phép BCDV là nguyên lí nào?
    a. Nguyên lí về sự tồn tại khách quan của vật chất
    b. Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển
    c. Nguyên lí về sự vận động và đứng yên của các sự vật
    d. Nguyên lí về tính liên tục và tính gián đoạn của thế giới vật chất
    a. Tri thức
    b. Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển
    Câu 117. Quan niệm nào cho rằng mối lien hệ giữa các sự vật, hiện tượng trong thế giới là biểu hiện mối liên hệ của các ý niệm?
    a. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
    b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
    c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
    d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
    Câu 118. Trong các quan điểm sau đây đâu là quan điểm siêu hình về sự phát triển?
    a. Chất của sự vật và hiện tượng không thay đổi gì trong sự tồn tại và phát triển của chúng
    b. Phát triển là sự chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất
    c. Phát triển bao hàm sự chuyển hóa sinh ra chất mới
    c. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
    a. Chất của sự vật và hiện tượng không thay đổi gì trong
    Câu 119. Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào? "Phát triển chỉ là sự tăng giảm đơn thuần về lượng, không có sự thay đổi về chất"
    a. Triết học duy vật biện chứng
    b. Triết học duy vật siêu hình
    c. Triết học duy tâm
    Câu 120. Trong nhận thức sự vật, nếu chỉ xem xét ở một trạng thái tồn tại của nó thì thuộc trường phái triết học nào?
    a. Quan điểm siêu hình, phiến diện
    b. Quan điểm chiết trung
    c. Quan điểm duy vật biện chứng
    b. Triết học duy vật siêu hình
    a. Quan điểm siêu hình, phiến diện
    Câu 121. Câu nói sau của ai: "Nhận thức là một quá trình, nhờ đó, tư duy mãi mãi và không ngừng đến gần khách thể"
    a. C. Mác b. Hêghen
    c. Ph.Ăngghen d. V.I.Lênin
    Câu 122. Tính quy định nói lên sự vật trong một mối quan hệ nhất định, gọi là gì?
    a. Chất b. Lượng
    c. Độ d. Bước nhảy
    Câu 123. Trong một mối liên hệ nhất định, cái gì xác định sự vật?
    a. Tính quy định về lượng
    b. Tính quy định về chất
    c. Thuộc tính của sự vật
    d. V.I.Lênin
    a. Chất
    b. Tính quy định về chất
    Câu 124. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
    a. Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của lượng chưa làm thay đổi chất của sự vật
    b. Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi của chất
    c. Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ mới làm cho chất của sự vật thay đổi
    Câu 125. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
    a. Sự biến đổi về chất là kết quả của sự biến đổi về lượng của sự vật
    b. Không phái sự biến đổi nào về chất cũng dẫn đến sự biến đổi về lượng
    c. Chất không có tác động gì đến sự thay đổi của lượng
    b. Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của lượng đều đưa
    a. Sự biến đổi về chất là kết quả của sự biến đổi về
    Câu 126. Trong hoạt động thực tiễn, sai lầm của sự chủ quan nóng vội là do không tôn trọng quy luật nào?
    a. Quy luật mâu thuẫn
    b. Quy luật phủ định của phủ định
    c. Quy luật lượng - chất
    Câu 127. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào là sai?
    a. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau
    b. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong mỗi sự vật
    c. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với các sự vật
    d. Mặt đối lập là mặt vốn có của các sự vật, hiện tượng

    c. Quy luật lượng - chất
    c. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với các sự vật
    Câu 129. Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?
    a. Thống nhất của các mặt đối lập
    b. Đấu tranh của các mặt đối lập
    c. Cả a và b
    Câu 130. Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?
    a. Thống nhất cuả các mặt đối lập
    b. Đấu tranh của các mặt đối lập
    c. Cả a và b
    Câu 131. Mâu thuẫn nào tồn tại trong suốt quá trình tồn tại của sự vật, quyết định bản chất và quá trình phát triển của sự vật?
    a. Mâu thuẫn bên trong b. Mâu thuẫn chủ yếu
    c. Mâu thuẫn cơ bản d. Mâu thuẫn đối kháng
    a. Thống nhất của các mặt đối lập
    b. Đấu tranh của các mặt đối lập
    No_avatar

    ôi môn chính trị lấmo có thể học giỏi dc chứ hax?

     

    No_avatar

    cái đề thi này là Thi kết thúc môn hay Tốt nghiệp vậy hả mấy bạn?

    No_avatarf

    cam on ban nhe

    thay cua mjh toan ra de trong nay k ah

    No_avatarf

    mấy bạn có cách nào học môn này nhanh mà hiệu quả k? chỉ mình vs nháLè lưỡi

    No_avatarf

    câu 40 vs câu 54 là ý nào thế các bạn

     
    Gửi ý kiến
    print