Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai 40 Anken tinh chat dieu che va ung dung. Đã duyệt

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lâm Văn Hậu
    Ngày gửi: 18h:50' 15-03-2011
    Dung lượng: 710.5 KB
    Số lượt tải: 155
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ môn: Hoá học lớp 11
    Giáo viên thực hiện: Trần Thị Thu
    Kiểm tra bài cũ
    A
    B
    C
    D
    Câu 1: Chọn định nghĩa đúng:
    Anken (hay olefin) là những hidrocacbon mạch hở có một
    nối đôi trong phân tử.
    Anken (hay olefin) là những hidrocacbon có một nối đôi
    trong phân tử.
    Anken (hay olefin) là những hidrocacbon có công thức
    chung là CnH2n
    Anken (hay olefin) là những hidrocacbon có thể có đồng
    phân cis-trans.
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 2: Số đồng phân của anken C4H8 là:
    2 đồng phân
    3 đồng phân
    4 đồng phân
    5 đồng phân
    Kiểm tra bài cũ
    C
    B
    A
    D
    HH
    Kiểm tra bài cũ
    Câu 3: Cho hidrocacbon:
    CH3 C CH2
    CH2
    CH3
    Tên gọi đúng của anken trên là:
    A) 2-etyl-prop-1- en
    B) 2-etyl-prop-2- en
    C) 2-metylbut-2- en
    D) 2-metylbut-1- en
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
    Bảng hằng số vật lí của một số anken
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
    2. Tính tan và màu sắc
    Anken hoà tan tốt trong dầu mỡ. Anken hầu như không tan trong nước và là những chất không màu.
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
    2. Tính tan và màu sắc
    II. Tính chất hoá học
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    1. Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng
    2. Tính tan và màu sắc
    II. Tính chất hoá học
    C
    C
    Liên kết ? linh động
    Liên kết ? bền vững
    CH3 CH CH2 + H2
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    xt, t0
    ?
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    propilen
    propan
    anken
    ankan
    CnH2n + H2 CnH2n+2
    xt, t0
    CH3 CH CH2 + H2 CH3 CH2 CH3
    xt, t0
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    a. Cộng clo
    +
    CH2
    CH2
    Cl
    Cl
    ?
    a. C?ng Clo
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    +
    CH2
    CH2
    Cl
    Cl
    ClCH2
    CH2Cl
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    - Anken làm mất màu của nước brom vì thế người ta thường dùng nước brom hoặc dung dịch nước brom trong CCl4 làm thuốc thử để nhận biết anken.
    a. Cộng Clo
    b. Cộng Brom
    CH2= CH2 + Br- Br
    CH2Br – CH2Br
    dung dịch
    Màu da cam
    Không màu
    Quan sát thí nghiệm
    ? Nêu ứng dụng của phản ứng anken tác dụng với dung dịch brom
    b. Cộng Brom
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    +
    CH2
    CH2
    Cl
    Cl
    ClCH2
    CH2Cl
    a. Cộng Clo
    +
    CH2
    CH2
    Br
    Br
    BrCH2
    CH2Br
    – C – C –
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
    a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
    CH3 - CH = CH2
    +
    HCl
    ?
    CH2 = CH2
    +
    HCl
    ?
    Phân tử H-A bị phân cắt dị li: H+ tương tác với liên kết ? tạo thành cacbocation, còn A- tách ra:
    Cacbocation là tiểu phân trung gian không bền kết hợp ngay với anion A- tạo ra sản phẩm:
    3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
    a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
    Cơ chế phản ứng cộng axit vào anken:
    CH3CH=CH2
    HX
    +
    -X-
    X-
    X-
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
    a. C?ng axit (HA: HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
    b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
    a. C?ng axit (HA: HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
    b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
    CH3-CH=CH-CH3 + H-OH
    H+, t0
    ?
    + H-OH
    H+, t0
    ?
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
    a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
    b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
    c. Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
    a. C?ng axit (HCl, HBr, HI, H2SO4 dd...)
    b. C?ng H2O (phản ứng hidrat hoá)
    c. Hướng của phản ứng cộng axit và nước vào anken
    + Quy tắc cộng Macopnhicop: Trong phản ứng cộng axit hoặc nước (HA) vào liên kết C=C của anken, H (phần tử mang điện tích dương) ưu tiên cộng vào C mang nhiều H hơn (C bậc thấp hơn), còn A (phần mang điện tích âm) ưu tiên cộng vào C mang ít H hơn (C bậc cao hơn).
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    I. Tính chất vật lí
    II. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hoá)
    2. Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hoá)
    3. Phản ứng cộng axit và cộng nước.
    (HA: HCl, HBr, HI, H2SO4đđ,H20.)
    4. Phản ứng trùng hợp
    4. Phản ứng trùng hợp:
    ...
    ...
    monome
    polime
    Có n phân tử etilen
    Mắt xích cơ bản
    Hay là:
    n CH2 = CH2 (- CH2 - CH2 -)n
    to, P, xt
    (TH)
    n là hệ số trùng hợp
    etilen
    Polietilen ( PE)
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    4. Phản ứng trùng hợp:
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    Dịnh nghĩa : Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử lớn gọi là polime.
    ? Nêu định nghĩa phản ứng trùng hợp?
    4. Phản ứng trùng hợp:
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    Dịnh nghĩa : Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau tạo thành những phân tử lớn gọi là polime.
    CH2 CH CH3
    P,xt,t0
    CH2 CH
    ?
    CH3
    n
    n
    Poli Propilen ( PP )
    Propilen
    5. Phản ứng oxi hoá
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
    b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
    Khí etilen
    Dung dịch KMnO4
    Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
    C2H5OH
    H2SO4đđ
    {
    5. Phản ứng oxi hoá
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
    2
    b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
    -2
    -2
    +7
    -1
    -1
    +4
    5. Phản ứng oxi hoá
    Bài 40: Anken: tính chất, điều chế và ứng dụng
    a. Phản ứng oxi hoá hoàn toàn (phản ứng đốt cháy)
    2
    b. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn
    3CH2 CH2 + 2KMnO4 + 4H2O 3HOCH2 CH2OH + 2MnO2 + 2KOH
    Phản ứng làm mất màu của dung dịch kali pemanganat được dùng để nhận ra sự có mặt của liên kết đôi anken.
    -2
    -2
    +7
    -1
    -1
    +4
    KMnO4, H2O
    ? Nêu ứng dụng của phản ứng anken tác dụng
    với dung dịch KMnO4 (thuốc tím)?
    Liên kết  kém bền
    Phản ứng cộng
    Phản ứng oxi hóa
    Phản ứng trùng hợp
    ANKEN
    Cộng H2
    Cộng Br2 và Cl2
    Cộng Axit HX
    Cộng H2O
    Phiếu học tập
    Câu 1:
    Trong các đồng phân mạch hở của C4H8, đồng phân nào khi tác dụng với HCl tạo một sản phẩm cộng duy nhất.
    A. But-1-en
    D. Iso Buten
    B. But-2-en
    C. Xiclo Butan
    Câu 2: Khi cho But -1-en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là:
    A. 1- clobutan
    C. 1,2-diclobutan
    D. A, B, C đều sai
    B. 2 - clobutan
    Câu 3: Muốn tách Metan có lẫn etilen người ta cho hỗn hợp khí lội qua:
    A. Dung dịch Br2
    B. Dung dịch KMnO4
    C. H2O
    D. A, B, đều đúng
    B. Propilen
    C. Butilen
    D. A, B, C đều sai
    Câu 4: Anken A khi tác dụng với H2 tạo ankan B. Phần trăm Hidro về khối lượng trong B là 20%. Anken A là:
    A. Etilen
    Câu 1:
    Trong các đồng phân mạch hở của C4H8,
    đồng phân nào khi tác dụng với HCl tạo một sản phẩm cộng
    duy nhất.
    A. But-1-en
    B. But-2-en
    C. Xiclo Butan
    D. Iso Buten
    Câu 2:
    Khi cho But -1-en tác dụng với HCl, sản phẩm chính thu được là:
    A. 1- clobutan
    B. 2 - clobutan
    C. 1,2-diclobutan
    D. A, B, C đều sai
    Câu 3:
    Muốn tách Metan có lẫn etilen người ta cho hỗn hợp khí lội qua:
    A. Dung dịch Br2
    B. Dung dịch KMnO4
    C. H2O
    D. A, B, đều đúng
    B) Propilen
    C) Butilen
    D) A, B, C đều sai
    Câu 4:
    Anken A khi tác dụng với H2 tạo ankan B. Phần trăm Hidro về khối lượng trong B là 20%. Anken A là:
    A) Etilen
    Xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo và các em học sinh về dự hội giảng năm học 2007 - 2008!
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng