Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bai axit sunfuric

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Hiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:32' 15-03-2011
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 154
    Số lượt thích: 0 người


    Hãy cho biết ứng dụng của các chất SO2 v SO3?
    Trả lời: *SO2 dùng sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp và làm chất tẩy trắng bột giấy,chất chống nấm mốc trong thực phẩm...




    * SO3 sản phẩm trung gian để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp.
    Axit sunfuric có tầm quan trọng như thế nào trong nền kinh tế quốc dân?
    kiểm tra bi cũ
    ?NG D?NG
    H2SO4
    ứng dụng
    Axit sunfuric là hóa chất hàng đầu trong
    nhiều ngành sản xuất.
    AXIT SUNFURIC - muỐi sun fat
    Bài 33
    Vậy tính chất của H2SO4 như thế nào? Chúng ta sẽ nghiên cứu bài hôm nay.

    I. Tính chất vật lí.
    * Quan sát lọ đựng axit sunfuric đặc. Hãy nhận xét về trạng thái , màu sắc. của axit sunfuric?
    - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh,
    * Quan sát thí nghiệm:
    không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1,84 g/cm3)
    Thêm axit sunfuric đặc (H2SO4) vào nước.
    Nhiệt độ đầu 19.20C .Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.
    Nhiệt độ cuối: 131.20C.
    Nhiệt độ sau 30s: 45.50C.
    (Tăng 1120C)
    ? Khi pha loãng axit sunfuric đặc
    nên thêm nước vào axit hay ngược lại?
    I. Tính chất vật lí.
    - Chất lỏng không màu, không mùi, sánh.
    Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)
    - Axit sunfuric đặc hút nước mạnh và toả nhiệt lớn. Vì thế để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, cho chảy từ từ axit vào nước,
    không được làm ngược lại
    II. Tính chất hoá học
    * Đặc điểm cấu tạo.
    * Tính chất hoá học.

    ?
    II. Tính chất hoá học
     NhËn xÐt vÒ liên kết hoá họcvà xác định oxh của S trong phân tử rồi tõ ®ã suy ra tÝnh chÊt ho¸ häc?
    - Có 2 nguyên tử H linh động ? Axit 2 nấc.
    * Đặc điểm cấu tạo.
    - S có số oxi hoá +6 (số oxi hoá cao nhất của S) ? Tính oxi hoá
    +6
    ?
    1- Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
    - Làm quỳ tím đổi màu đỏ.
    - Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
    -Tác dụng với oxit bazơ thành muối và nước
    -Tác dụng với muối tạo thnh muối mới và axit mới (sp cú k?t t?a hay bay hoi)
    Tác dụng với kim loại thnh muối v H2.Fe + H2SO4.mpg
    II. Tính chất hóa học.
    Có đầy đủ tính chất của axit.

    H2SO4loãng có những tính
    chất chung của axit.
    Đó là những tính chất nào?

    II. Tính chất hoá học.
    2 Tính chất Axit sunfuric đặc .
    b- Tính oxi hoá mạnh.
    +Tác dụng với kim loại
    a-Ngoi tính chất của axit, H2SO4 đặc còn có một số tính chất khác
    0 +6
    Cu+ H2SO4d?c
    +2 +4
    CuSO4+ H2O + SO2
    2
    2

    - H2SO4 đặc nóng tác dụng được với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt), không giải phóng ra H2 mà tạo sản phẩm chứa S: SO2, S, H2S; đưa kim loại đến số oxi hóa cao nh?t .
    (Fe ? Fe3+)
    Chú ý: Fe, Al, Cr thụ động trong H2SO4 đặc nguội ? dùng bỡnh thộp d? vận chuyển,đựng H2SO4 đặc,ngu?i


    H2SO4 đặc+ S

    H2SO4 đặc+ NaBr
    2 2 Br2+SO2+2H2O +Na2SO4.
    2 3SO2 +2H2O.

    H2SO4 đặc núng tác dụng với một số phi kim (C,S,P,...) ? tạo sản phẩm có số oxi hóa cao nhất
    c -Tác dụng với nhi?u hợp chất cú tớnh kh? : KBr, KI .v h?p ch?t Fe 2+


    +Tác dụng với phi kim
    2H2SO4(đăc) + C CO2 + 2SO2 ? + 2H2O.
    * Tính háo nước. Thí nghiệm
    C12H22O11 12C + 11H2O.
    II. Tính chất hoá học.
    b. Axit sunfuric đặc.
    Ngoi tính chất của axit, H2SO4 đặc
    còn có một số tính chất khác:
    * Tính oxi hoá mạnh.
    Tại sao
    đường trong cốc hoá đen
    và trào lên đầy cốc?
    Có thể gây bỏng nặng,rất nguy hiểm.
    Bài 1: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với cả 2 chất sau:
    A. Cu, Cu(OH)2
    B. C , CaO
    C. S, H2S
    D. Fe, Fe(OH)3
    D
    Củng cố
    Bài 2: Hỗn hợp Fe, C tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
    Sau phản ứng thu được:
    A. FeSO4 , CO, H2
    B. Fe2(SO4)3 , SO2, H2O
    D. FeSO4, SO2, H2
    C. Fe2(SO4)3 , CO2 , H2O, SO2
    C
    Bài tập
    Cho 28,1 gam ZnO,CuO,Fe2O3 tác dụng hoàn toàn vừa đủ với 0,3 mol H2SO4 loãng,sau khi cô cạn thu được bao nhiêu gam muối khan ?
    (dựa vào định luật bảo toàn khối lượng)
    Giờ học kết thúc

    Cảm ơn các thầy cô và các em!
    ChoH2SO4 d?c ngu?i l?n lu?t ph?n ?ng v?i: quỳtím,Cu(OH)2,CuO,Fe,CaCO3,Cu,
    Hãy nêu các hiện tượng xảy ra vào bảng sau
    Quỳ tím
    Quỳ hóa đỏ
    Cu(OH)2
    Tan, dd xanh
    -----------------------








    Fe
    ----------------------
    CaCO3
    Tan, có khí ?
    CuO

    Tan, dd xanh
    Cu
    kiểm tra bi cũ
    1-Hon thnh dãy biến h?a , ghi rõ diều kiện phản ứng (nếu c?):

    H2S? S ? SO2? SO3?H2SO4
    a- 2H2S + o2? 2S +H2O
    (2H2S + So2? 3S +2H2O)
    b- S + O2?SO2 (to)
    c-2SO2+ O2?2 SO3(to,xt)
    d-SO3+ H2O ? H2SO4
    IV. Sản xuất H2SO4.
    ? Từ nguyên liệu ban đầu là S / FeS. Hãy viết sơ đồ điều chế axit sunfuric. (Coi các nguyên liệu khác có đủ).
    IV. Sản xuất H2SO4.
    Quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp gồm 3 giai đoạn:
    - Sản xuất SO2
    - Sản xuất SO3
    - Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 thu được oleum: H2SO4.nSO3
    Quá trình sản xuất.
    ?
    Muối của axit sunfuric
    I. Phân loại
    Muối của axit H2SO4
    Muối trung hoà
    (muối sunfat)
    Na2SO4 , CuSO4
    Muối axit
    (muối hidrosunfat)
    NaHSO4
    ?Viết PTPƯ khi cho H2SO4 tác dụng với NaOH.
    H2SO4 + 2NaOH ? Na2SO4 + 2H2O
    H2SO4 + NaOH ? NaHSO4 + H2O
    II. Nhận biết
    axit sunfuric và muối sunfat
    ?Làm thế nào để nhận biết các lọ hoá chất mất nhãn sau: H2SO4, HCl, Na2SO4 , NaCl.
    Kết luận: Dung dịch muối bari là thuốc thử để nhận biết axit sunfuric hoặc dung dịch muối sunfat.
    II. Nhận biết
    axit sunfuric và muối sunfat
    Xin chân thành cảm ơn
    No_avatar

    bài này giản cũng được,cảm on nguyễn xuân Hiến,nhưng chất lượng quá kém,dù sao cũng cam on nhìu

     

     
    Gửi ý kiến
    print