Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hiến (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:32' 15-03-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích: 0 người


Hãy cho biết ứng dụng của các chất SO2 v SO3?
Trả lời: *SO2 dùng sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp và làm chất tẩy trắng bột giấy,chất chống nấm mốc trong thực phẩm...




* SO3 sản phẩm trung gian để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp.
Axit sunfuric có tầm quan trọng như thế nào trong nền kinh tế quốc dân?
kiểm tra bi cũ
?NG D?NG
H2SO4
ứng dụng
Axit sunfuric là hóa chất hàng đầu trong
nhiều ngành sản xuất.
AXIT SUNFURIC - muỐi sun fat
Bài 33
Vậy tính chất của H2SO4 như thế nào? Chúng ta sẽ nghiên cứu bài hôm nay.

I. Tính chất vật lí.
* Quan sát lọ đựng axit sunfuric đặc. Hãy nhận xét về trạng thái , màu sắc. của axit sunfuric?
- Chất lỏng không màu, không mùi, sánh,
* Quan sát thí nghiệm:
không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1,84 g/cm3)
Thêm axit sunfuric đặc (H2SO4) vào nước.
Nhiệt độ đầu 19.20C .Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ.
Nhiệt độ cuối: 131.20C.
Nhiệt độ sau 30s: 45.50C.
(Tăng 1120C)
? Khi pha loãng axit sunfuric đặc
nên thêm nước vào axit hay ngược lại?
I. Tính chất vật lí.
- Chất lỏng không màu, không mùi, sánh.
Axit sunfuric không bay hơi, nặng gấp 2 lần nước (H2SO4 đặc có D = 1.84 g/cm3)
- Axit sunfuric đặc hút nước mạnh và toả nhiệt lớn. Vì thế để pha loãng dung dịch axit sunfuric đặc, cho chảy từ từ axit vào nước,
không được làm ngược lại
II. Tính chất hoá học
* Đặc điểm cấu tạo.
* Tính chất hoá học.

?
II. Tính chất hoá học
 NhËn xÐt vÒ liên kết hoá họcvà xác định oxh của S trong phân tử rồi tõ ®ã suy ra tÝnh chÊt ho¸ häc?
- Có 2 nguyên tử H linh động ? Axit 2 nấc.
* Đặc điểm cấu tạo.
- S có số oxi hoá +6 (số oxi hoá cao nhất của S) ? Tính oxi hoá
+6
?
1- Tính chất của dung dịch H2SO4 loãng
- Làm quỳ tím đổi màu đỏ.
- Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước
-Tác dụng với oxit bazơ thành muối và nước
-Tác dụng với muối tạo thnh muối mới và axit mới (sp cú k?t t?a hay bay hoi)
Tác dụng với kim loại thnh muối v H2.Fe + H2SO4.mpg
II. Tính chất hóa học.
Có đầy đủ tính chất của axit.

H2SO4loãng có những tính
chất chung của axit.
Đó là những tính chất nào?

II. Tính chất hoá học.
2 Tính chất Axit sunfuric đặc .
b- Tính oxi hoá mạnh.
+Tác dụng với kim loại
a-Ngoi tính chất của axit, H2SO4 đặc còn có một số tính chất khác
0 +6
Cu+ H2SO4d?c
+2 +4
CuSO4+ H2O + SO2
2
2

- H2SO4 đặc nóng tác dụng được với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt), không giải phóng ra H2 mà tạo sản phẩm chứa S: SO2, S, H2S; đưa kim loại đến số oxi hóa cao nh?t .
(Fe ? Fe3+)
Chú ý: Fe, Al, Cr thụ động trong H2SO4 đặc nguội ? dùng bỡnh thộp d? vận chuyển,đựng H2SO4 đặc,ngu?i


H2SO4 đặc+ S

H2SO4 đặc+ NaBr
2 2 Br2+SO2+2H2O +Na2SO4.
2 3SO2 +2H2O.

H2SO4 đặc núng tác dụng với một số phi kim (C,S,P,...) ? tạo sản phẩm có số oxi hóa cao nhất
c -Tác dụng với nhi?u hợp chất cú tớnh kh? : KBr, KI .v h?p ch?t Fe 2+


+Tác dụng với phi kim
2H2SO4(đăc) + C CO2 + 2SO2 ? + 2H2O.
* Tính háo nước. Thí nghiệm
C12H22O11 12C + 11H2O.
II. Tính chất hoá học.
b. Axit sunfuric đặc.
Ngoi tính chất của axit, H2SO4 đặc
còn có một số tính chất khác:
* Tính oxi hoá mạnh.
Tại sao
đường trong cốc hoá đen
và trào lên đầy cốc?
Có thể gây bỏng nặng,rất nguy hiểm.
Bài 1: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với cả 2 chất sau:
A. Cu, Cu(OH)2
B. C , CaO
C. S, H2S
D. Fe, Fe(OH)3
D
Củng cố
Bài 2: Hỗn hợp Fe, C tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Sau phản ứng thu được:
A. FeSO4 , CO, H2
B. Fe2(SO4)3 , SO2, H2O
D. FeSO4, SO2, H2
C. Fe2(SO4)3 , CO2 , H2O, SO2
C
Bài tập
Cho 28,1 gam ZnO,CuO,Fe2O3 tác dụng hoàn toàn vừa đủ với 0,3 mol H2SO4 loãng,sau khi cô cạn thu được bao nhiêu gam muối khan ?
(dựa vào định luật bảo toàn khối lượng)
Giờ học kết thúc

Cảm ơn các thầy cô và các em!
ChoH2SO4 d?c ngu?i l?n lu?t ph?n ?ng v?i: quỳtím,Cu(OH)2,CuO,Fe,CaCO3,Cu,
Hãy nêu các hiện tượng xảy ra vào bảng sau
Quỳ tím
Quỳ hóa đỏ
Cu(OH)2
Tan, dd xanh
-----------------------








Fe
----------------------
CaCO3
Tan, có khí ?
CuO

Tan, dd xanh
Cu
kiểm tra bi cũ
1-Hon thnh dãy biến h?a , ghi rõ diều kiện phản ứng (nếu c?):

H2S? S ? SO2? SO3?H2SO4
a- 2H2S + o2? 2S +H2O
(2H2S + So2? 3S +2H2O)
b- S + O2?SO2 (to)
c-2SO2+ O2?2 SO3(to,xt)
d-SO3+ H2O ? H2SO4
IV. Sản xuất H2SO4.
? Từ nguyên liệu ban đầu là S / FeS. Hãy viết sơ đồ điều chế axit sunfuric. (Coi các nguyên liệu khác có đủ).
IV. Sản xuất H2SO4.
Quá trình sản xuất H2SO4 trong công nghiệp gồm 3 giai đoạn:
- Sản xuất SO2
- Sản xuất SO3
- Hấp thụ SO3 bằng H2SO4 thu được oleum: H2SO4.nSO3
Quá trình sản xuất.
?
Muối của axit sunfuric
I. Phân loại
Muối của axit H2SO4
Muối trung hoà
(muối sunfat)
Na2SO4 , CuSO4
Muối axit
(muối hidrosunfat)
NaHSO4
?Viết PTPƯ khi cho H2SO4 tác dụng với NaOH.
H2SO4 + 2NaOH ? Na2SO4 + 2H2O
H2SO4 + NaOH ? NaHSO4 + H2O
II. Nhận biết
axit sunfuric và muối sunfat
?Làm thế nào để nhận biết các lọ hoá chất mất nhãn sau: H2SO4, HCl, Na2SO4 , NaCl.
Kết luận: Dung dịch muối bari là thuốc thử để nhận biết axit sunfuric hoặc dung dịch muối sunfat.
II. Nhận biết
axit sunfuric và muối sunfat
Xin chân thành cảm ơn
No_avatar

bài này giản cũng được,cảm on nguyễn xuân Hiến,nhưng chất lượng quá kém,dù sao cũng cam on nhìu

 

 
Gửi ý kiến