Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bài 40 - Quàn xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quần xã

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thanh Quế (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:58' 20-03-2011
    Dung lượng: 9.1 MB
    Số lượt tải: 655
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG III:
    QUẦN XÃ SINH VẬT
    Bài 40 - Tiết 41
    QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ
    Quần xã mưa rừng nhiệt đới
    Quần xã ao hồ
    Quần xã rừng ngập mặn
    Quần xã sa mạc
    Quần Xã Đồi Núi Đà Lạt
    Quần Xã Rừng Quốc Gia
    Cát Tiên
    Quần Xã Đồng Ruộng
    An Nhơn- Đạteh
    Quần Xã Rừng Ngập Mặn
    Cần Giờ
    Hãy kể tên những sinh vật sống trong ao.
    Trong quần xã ao có các Quần thể: Sen, súng, bèo, rong, cá trắm, cá chép, tôm, cua, ốc, rắn, châu chấu…..
    Mối quan hệ giữa các quần thể đó?
    Các quần thể tác động qua lại với nhau (thức ăn, nơi ở) tạo thành một tổ chức tương đối ổn đinh.
    I. Khái niệm Quần xã sinh vật
    Tác động qua lại gi?a các QT trong QX
    Tác động qua lại gi?a QT với các nhân tố sinh thái của môi trường
    H.40.1. Sơ đồ thành phần cấu trúc của quần xã sinh vật
    Từ những nhận xét trên, kết hợp với nghiên cứu sơ đồ sau hãy phát biểu định nghĩa quần xã sinh vật?
    1. ĐẶC TRƯNG VỀ THÀNH PHẦN LOÀI TRONG QUẦN XẪ:
    a. Số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài:
    So sánh số loài, số cá thể của mỗi loài trong hai quần xã sau đây ?
    Quần xã sa mạc
    Quần xã rừng nhiệt đới
    II - MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA QUẦN XÃ:
    - Độ đa dạng của quần xã chỉ mức độ phong phú về số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã.
    a. Số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài:
    - Một quần thể có số lượng loài càng lớn và số lượng cá thể của loài càng cao thì càng ổn định.
    b. Loài ưu thế và loài đặc trưng:
    Các quần thể cây bụi có số lượng cá thể nhiều, có vai trò quan trọng đối với quần xã
    Quần thể đước có vai trò quan trọng (nơi ở, nguồn thức ăn cho nhiều loài sinh vật)
    Thế nào là loài ưu thế?
    b. Loài ưu thế và loài đặc trưng:
    Thế nào là loài đặc trưng.
    Vùng gần bờ
    Vùng xa bờ

    Sự phân tầng ở đại dương.
    Tầng trên
    Tầng giữa
    Tầng đáy
    Quan sát sự phân bố ở đại dương và sự phân bố trên cạn, cho biết có những kiểu phân bố nào?
    - Các kiểu phân bố: chiều ngang; chiều thẳng đứng (chiều cao; độ sâu).
    2. ĐẶC TRƯNG VỀ PHÂN BỐ CÁC CÁ THỂ TRONG KHÔNG GIAN CỦA QUẦN THỂ:
    Tại sao có sự phân tầng đó?
    Hiểu biết về sự phân bố của quần xã ao hồ có ý nghĩa gì đối với việc nuôi cá?
    - Ý nghĩa: Giảm bớt sự cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống.
    III - QUAN HỆ GIỮA CÁC LOÀI TRONG QUẦN XÃ SINH VẬT:
    1. CÁC MỐI QUAN HỆ SINH THÁI:
    Quan sát các hình sau và cho biết trong quần xã có những mối quan hệ nào?
    Quan hệ hỗ trợ
    Quan hệ đối kháng
    Quan hệ hỗ trợ
    Quan hệ cộng sinh
    Quan hệ hội sinh
    Quan hệ hợp tác
    Quan hệ đối kháng
    Quan hệ cạnh tranh
    Quan hệ kí sinh
    Quan hệ ức chế cảm nhiễm
    Quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác
    Có nhận xét gì về mối quan hệ số lượng cá thể giữa quần thể thỏ và quần thể linh miêu.
    Số lượng cá thể của quần thể thỏ bị kìm hãm bởi số lượng cá thể của quần thể linh miêu và ngược lại.
    2. KHỐNG CHẾ SINH HỌC:
    2. KHỐNG CHẾ SINH HỌC:
    Thế nào là khống chế sinh học?
    BỌ RÙA ĂN SÂU CUỐN LÁ
    KIẾN VÀNG ĂN BỌ XÍT
    Hiện tượng khống chế sinh học có ý nghĩa gì?
    Bài tập số 1: Hãy xác định quần thể và quần xã trong các ví dụ sau:
    Ví dụ 1: Rừng cao su
    Ví dụ 2: Đàn voi trong rừng
    Ví dụ 3: Bầy chim cánh cụt ở đảo
    Ví dụ 4: Hồ Lắk
    Câu 2: Chỉ ra loài ưu thế, loài đặc trưng trong quần xã ruộng lúa?
    - Loài ưu thế: Lúa, cỏ, ốc, ….
    - Loài đặc trưng: Lúa

    Câu 3: Trong quần xã rừng U Minh, loài đặc trưng là:

    Rắn b. Chim c. Cây Tràm d.Cá
    Câu 4: Sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới là:
    a. Đặc trưng về số lượng loài
    b. Đặc trưng về thành phần loài
    c. Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của quần xã
    d. Đặc trung về mối quan hệ sinh thái
    Câu 5: Sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới là:
    a. Đặc trưng về số lượng loài
    b. Đặc trưng về thành phần loài
    c. Đặc trưng về phân bố cá thể trong không gian của quần xã
    d. Đặc trung về mối quan hệ sinh thái
    Câu 6: Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã có ý nghĩa:
    a. Giảm sự cạnh tranh, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
    b. Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống
    c. Giảm sự cạnh tranh
    d. Bảo vệ các loài động vật
    Câu 7: Điền vào bảng sau:







    Một loài
    Nhiều loài khác nhau
    Mật độ
    Sinh sản
    Dinh dưỡng
    Thành phần loài và sự phân bố loài
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng