Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hội thoại: Đau cái đầu.

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu Tầm
    Người gửi: Trần Thị Cẩm Nhung
    Ngày gửi: 15h:06' 22-03-2011
    Dung lượng: 6.1 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    11. 골치가 아프다: Đau cái đầu, Mệt cái đầu

    대화 – ĐỐI THOẠI
    지영: 제니 씨는 올해 가장 기억에 남는 일이 뭐예요?
    Jenny này, việc gì cậu nhớ nhất?
    제니: 한국에 와서 좋은 사람들을 만난 거예요.
    Đến Hàn Quốc và gặp được nhiều người tốt.
    모두 지영 씨가 도와준 덕분이에요.
    Tất cả đều là nhờ sự giúp đỡ của Jiyeong.
    지영 씨는 무슨 일이 기억에 남아요?
    Còn Jiyeong nhớ nhất điều gì?
    지영: 저는 좋은 일보다는 골치 아픈 일들이 많았던 것 같아요
    Minh thì có lẽ là điều đau đầu có nhiều hơn là điều tốt.
    그리고 입사 시험에 떨어져서 아쉬웠던 일도 있었고요.
    Và có điều nữa là minh tiếc vì đã trượt kỳ thi vào công ty.
    제니: 합격했으면 좋았을텐데.. 내년엔 꼭 취직하게 될테니까 힘내세요.
    Giá như cậu đậu nhỉ… Năm sau nhất định cậu sẽ tìm được việc, cố lên nhé.
    지영: 고마워요. 자, 우리 골치 아픈 일은 모두 잊어버리고 기분 좋게 새해를 맞이해요.
    Cám ơn cậu. Chà, chúng minh quên hết đi những việc đau đầu và đón một năm mới tốt đẹp.
    제니: 그래요. 아자. 아자. 파이팅.
    Ừ. Cố lên.

    **골치(가) 아프다: 일을 해결하기 어려워서 머리가 아프다.

    예문 – CÂU MẪU
    ** 회사 일이 많아서 정말 골치가 아프다
    Vì công ty có nhiều việc quá nên đau cái đầu ghê.
    ** 골치 아픈 이야기는 그만하고 한잔하러 갑시다.
    Những chuyện đau đầu nói chừng đó thôi, mình đi nhậu đi.
    가: 세탁기가 자꾸 고장이 나서 골치가 아파요.
    Máy giặt hư hoài, đau đầu thật.
    나: 산 지 오래 되었으니까 이번에 새로 사는 게 어때요?
    Vì mua lâu rồi, lần này mua cái mới em thấy sao?

    새 어휘 – TỪ MỚI
    기억: Ký ức, trí nhớ
    덕분: Sự giúp đỡ, ân huệ, biết ơn.
    골치: Đầu, thuộc về đầu óc
    아프다: Đau
    입사 시험: Kỳ thi vào công ty
    떨어지다: Rớt (kỳ thi), rơi
    아쉽다: Tiếc, tiếc nuối
    합격하다: Đậu (kỳ thi)
    파이팅: Cố lên!!
    그만하다: Ngừng, dừng, thôi (việc), chỉ từng ấy, chỉ có ấy
    자꾸: Thường xuyên (mang ý không tốt)
    고장이 나다: Hư hỏng
    았/었 던 + Danh Từ : cái gì đó đã từng làm



    4200939
    Dán miệng
    No_avatar

    Cười nhăn răng

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print

    Nhấn Esc để đóng