Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    aldehit - xeton

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đỗ Hữu L­ương
    Ngày gửi: 23h:13' 05-04-2011
    Dung lượng: 1.6 MB
    Số lượt tải: 461
    Số lượt thích: 0 người
    ALDEHYD – CETON VÀ QUINON

    2
    Quinon là sf [O] các diphenol  diceton vòng chưa no. Quinon phải là một hệ thống liên hợp.
    GIỚI THIỆU CHUNG
    - Nhóm C=O : chức carbonyl
    Nhóm CHO: chức aldehyd – nhóm formyl
    1.DANH PHÁP
    1.1.Andehit
    Danh pháp
    Danh pháp
    thông thường
    Danh pháp IUPAC
    Thay tên “axit …ic” = “andehit…ic”
    Or tên gốc Axyl + aldehit
    Tên hydrocacbon + al
    1.2.Ceton
    Danh pháp
    Danh pháp
    thông thường
    Danh pháp IUPAC
    Gốc R, R’ (theo thứ tự chữ cái) + xeton
    Tên hydrocacbon + on
    Pentan – 2 – on
    Metyl propyl xeton
    Vinylisopropyl xeton
    1 2 3 4 5
    4–metylpent–1– en-3- on
    -metylvaleraldehyd
    3-metylpentanal
    3-phenylprop-2-en-1-al
    Xinamandehit (andehit xinamic)
    C6H5CH=CHCHO
    3 2 1
    2.PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ
    2.1.Từ hydrocacbon
    *Ozon phân anken
    *Hydrat hoá ankin
    2.2.Từ dẫn xuất halogen
    *Từ dẫn xuất gem-dihalogen
    *Từ dẫn xuất halogen
    aldehyd
    Ceton
    2.3.Từ ancol
    *Đề hydro hoá ancol: ancol bậc 1  aldehit,
    ancol bậc 2  xeton
    *Oxi hoá ancol
    ancol bậc 2  xeton
    2.4.Từ axit cacboxylic và các dẫn xuất
    *Nhiệt phân muối canxi (PP Piria)
    Alcol bậc 1  alđehyd (thêm chất khử mạnh hay dùng chất oxy hoá mạnh như Cr(VI))
    2.5. Tổng hợp aldehyd theo Rosenmund
    Acylchlorid (chlorid acid)
    Aldehyd
    2.6.Tổng hợp aldehyd theo phản ứng Stephen
    Acyl hóa theo F-C có thể xảy ra nội phân tử tạo ceton vòng:
    2.7.Acyl hóa vào nhân thơm theo Friedel-Crafts
    3.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    *Đặc điểm cấu tạo
    +
    -

    Tác nhân phản ứng có tính Nucleophin
    Phản ứng cộng Nucleophin (AN)


    SP2

    H linh động do sự hoạt hoá của nhóm CHO
    Pứ của gốc R
    3.1.Phản ứng cộng nucleophin (AN)
    -
    +
    -
    +
    chậm
    nhanh
    Y(+)
    Môi trường acid thuận lợi cho p/ứ AN vào nhóm CHO
    Phản ứng AN của aldehyd dễ hơn ceton:
    - Y(+)
    Nguyên tử C trong C=O có điện tích dương càng lớn  AN càng thuận lợi
    Gốc R càng cồng kềnh, phản ứng cồng càng khó khăn
    a. Cộng nước tạo gem-diol
    Gốc R gắn thêm nhóm hút e thì gem-diol bền vững (CCl3CHO)
    Nhóm đẩy điện tử (+C., +I, +H)  giảm khả năng phản ứng
    Nhóm hút điện tử (-C, -I)  tăng khả năng phản ứng
    14
    b. Cộng alcol tạo acetal và cetal:
    *1 mol ald + 1 mol alcol bán acetal:
    *1 mol ald + 2 mol alcol acetal:
    axetal
    15
    * 1mol ceton + 1 mol alcol bán cetal:
    Ceton không phản ứng trực tiếp với alcol để tạo cetal.
    Điều chế cetal : cho ceton p/ứ với este của acid ortoformic
    Aceton
    Este ethylortoformiat
    Cetal
    Este ethylformiat
    Ứ/D: Bảo vệ chức carbonyl trong tổng hợp hữu cơ
    16
    c.Cộng hợp với HCN tạo -cyanoalcol (cyanohydrin)
    Xúc tác base: tạo tác nhân ái nhân vì acid HCN là acid rất yếu.
    17
    d. Cộng hợp với Natribisulfit (Natrihydrosulfit) NaHSO3
    Bisulfitic dễ bị thủy phân / mt H+ cho lại carbonyl ban đầu.
    Ứng dụng : Tách aldehyd và ceton khỏi hỗn hợp.
    Aldehyd tác dụng T2 Schiff ( acid Fucsinsulfurơ ) cho màu hồng còn ceton không cho phản ứng này
    18
    e. Cộng với hợp chất cơ kim
    Cộng với hợp chất cơ magie
    Cộng ion acetylid tạo hợp chất etynylcarbinol
    Ứng dụng điều chế alcol loại allylic
    19
    f. Cộng với các hợp chất có nhóm methylen linh động
    Phản ứng aldol hóa
    Điều kiện p/ứ aldol: - H/c carbonyl có H.
    - Môi trường base loãng( hoặc acid)
    Cơ chế:
    20
    Aldehyd cinnamic
    P/ứ Aldol hóa
    P/ứ Cannizaro chéo
    21
    Ngưng tụ 2 aldehyd khác nhau với base thu được hỗn hợp sản phẩm:
    22
    g. Tác dụng với các dẫn xuất của acid carboxylic.
    Phản ứng Perkin: P/ứ của aldehyd thơm với (CH3CO)2O
    Cơ chế:
    23
    Phản ứng Knoevenagel
    Aldehyd td kiểu ngưng tụ croton với acid malonic và các hợp chất có hydro linh động như: CH3CN, CH3NO2.
    h. Phản ứng ngưng tụ benzoin
    24
    i. Phản ứng cộng hợp với các hợp chất có nhóm chức amin -NH2
    Cơ chế cộng tách:
    25
    26
    Khi có xúc tác thích hợp cetoxim chuyển vị Beckman tạo amid thế:
    k.Aldehyd formic tác dụng amoniac tạo hexametylen tetramin
    Urotropin
    27
    l. Phản ứng trùng hợp
    Chỉ xảy ra với một số aldehyd không vòng đầu dãy đồng đẳng:
    28
    3.2. Phản ứng khử
    * Tác nhân khử: Các hydrid kim loại (LiAlH4, NaBH4), H2/xt
    Este ethyl-4-oxopentanoat
    Este ethyl-4-hydroxypentanoat
    a. Khử bằng hydrid kim loại
    29
    b. Khử bằng hydro phân tử có xúc tác
    Khử nhóm carbonyl thành alcol , khử luôn cả nối đôi C=C
    c. Khử hóa bằng kim loại
    Khử hóa pinacon: pp điện hóa, chất khử: điện cực k/l (Na,Mg), sản phẩm: 1,2-diol
    30
    Khử hóa Clemmensen
    Khử nhóm carbonyl- Khử luôn nối đôi C=C.
    Sf là hydrocarbon no
    acetophenon
    Ethylbenzen
    31
    3.3. Phản ứng oxy hóa
    Oxy hóa bằng các tác nhân vô cơ
    Các tác nhân [o] là: - AgNO3/NH4OH (Thuốc thử Tollens)
    - Cu(OH)2 (Thuốc thử Fehling)
    - H2O2 , KMnO4 , CrO3
    Định tính
    aldehyd
    Ceton chỉ bị [o] bằng các chất oxy hóa mạnh, mạch carbon bị cắt đứt thành các acid.
    32
    b. Phản ứng Cannizaro
    Điều kiện: - Aldehyd không có H , đặc biệt là aldehyd thơm.
    - Môi trường kiềm đặc.
    Phản ứng Cannizaro chéo: (2 aldehyd khác nhau không có H )
    Cơ chế:
    33
    3.4. Phản ứng thế. Phản ứng halogen hóa.
    a. Tác dụng PCl5, PBr3: Tạo gem-dihalogen
    2-butanon
    2,2-dichloroethan
    1,1-dichloro-3-methylbutan
    3-methylbutanal
    34
    b. Phản ứng haloform
    CH3CHO và các metylceton CH3CO- t/d NaOX tạo haloform CHX3
    Ứng dụng: Định tính acetaldehyd và metylceton
    c. Tác dụng với halogen
    Phản ứng chỉ xảy ra đối với hydro ở vị trí .
    RCH=O
    RCOR’
    Hydrocacbon
    RX
    Ancol
    Axit và muối
    RCOCl
    Bán axetan
    Hợp chất cộng
    Xianohidrin
    Ancol b2, 3
    Cộng vào C=O
    >CHOH
    >CH2
    H2/xt
    Or LiAlH4
    Zn(Hg)/HCl
    or N2H4
    Khử
    -COOH
    -COOH
    Ag(+)
    andehit
    HNO3
    Xetôn
    Oxy hoá
    Sp thế  ở gốc no
    Sp thế meta ở gốc thơm
    Sp cộng ở gốc không no
    Cộng và thế ở R
    X2, xt
    E(+) xt
    X2 ; HY
    >C=N-
    >C=C<
    >C=C<
    Thế = O của C=O
    H2C<
    H2N-
    Ylit P
    CO + HCl
    AlCl3
    (RCOO)2Ca
    Pp Piria
    Oxy hoá
    đề hidro hoá
    36
    ALDEHYD – CETON
    CHƯA NO
    37
    - Aldehyd-ceton chưa no liên hợp:
    Đồng phân chưa no , Đồng phân dạng enol Đồng phân chưa no ,
    (kém bền) ( rất bền)
    (Đồng phân không liên hợp) ( Đồng phân liên hợp)
    CH2=CH-CH2-CH=O
    CH3-CH=CH-CH=O
    vinylacetaldehyd
    crotonaldehyd
    Aldehyd hoặc ceton chưa no liên hợp hoặc không liên hợp có cùng số
    ng/tử carbon là đồng phân của nhau
    RCH=CH(CH2)nCH=O ; RCH=CH(CH2)nCOR’
    Phân loại:
    - Aldehyd-ceton chưa no không liên hợp:
    RCH=CH-CH=O ; RCH=CH-COR
    38
    Sự enol hóa dễ xảy ra trong môi trường kiềm:
    Trong m/t base, cân bằng chuyển về phía tạo Crotonaldehyd là chủ yếu (99,99%).
    39
    1. ĐIỀU CHẾ
    - Ngưng tụ aldehyd hoặc ceton theo kiểu aldol hóa trong mt acid hoặc base tạo aldehyd, ceton chưa no ,  :
    - [O] các alcol chưa no tương ứng: (đ/k: không oxy hóa lk đôi)
    - Loại nước glycerin cho acrolein:
    Điều chế theo pp Grignard.
    4-methyl-3-penten-2-on
    (Oxyd mesytyl)
    40
    2. TÍNH CHẤT CỦA ALDEHYD-CETON CHƯA NO
    Thể hiện t/c của alken và nhóm carbonyl
    2.1. Phản ứng cộng hợp
    a. Cộng 1,2
    Trái Markovnikov
    41
    b. Cộng 1,4
    Acrolein methylmecaptan ?-methylthiolpropionaldehyd
    (methanthiol)
    c. Cộng hợp Diels-Alder
    42
    d. Cộng với thuốc thử Grignard
    Yếu tố lập thể quyết định cộng 1,2 hay cộng 1,4.
    Cộng 1,2:
    Cộng 1,4:
    Hợp chất cơ liti có khuynh hướng cộng 1,2
    2-methyl-trans-3-penten-2-ol
    1,3,3-triphenyl-1-propanon
    43
    2.2. Phản ứng khử hóa
    a.Các hydrid kim loại NaBH4, LiAlH4 khử nhóm carbonyl
    b.Khử hóa bằng H2 có xúc tác Pd-C chỉ có lk đôi C=C bị khử
    c.Khử bằng H2 / Ni, Pt, Pd cả nhóm carbonyl và lk đôi C=C bị khử
    44
    3. MỘT SỐ ALDEHYD-CETON CHƯA NO CÓ NHIỀU ỨNG DỤNG
    a. Citral. (3,7-dimethyl-2,6-octadienal)
    b. Aldehyd cinnamic: là thành phần chủ yếu của tinh dầu quế
    c. Methylvinylceton
    45
    ALDEHYD-CETON ĐA CHỨC
    Xét dialdehyd, diceton, ceton aldehyd
    Hợp chất 1,2-dicarbonyl (-dicarbonyl)
    1.1. Glyoxal (Aldehyd oxalic)
    Điều chế:
    Oxy hóa paraldehyd bằng SeO2.
    Oxy hóa ethylenglycol bằng oxy k/khí, xúc tác Cu, t0=250-3000C
    1.2. Diacetyl (2,3-butadion)
    Diacetyl ngưng tụ NH2OH tạo diacetyldioxim (dimetylglyoxim).
    Dimetylglyoxim t/d ion Nickel tạo phức khó tan, màu đỏ.
    46
    1.3. Dibenzoyl (1,2-diphenyletandion - Benzyl )
    Phản ứng khử hóa:
    1.4. Metylglyoxal
    Metylglyoxal là sản phẩm trung gian / chuyển hóa hydratcarbon
    47
    2. Hợp chất 1,3-dicarbonyl (-dicarbonyl) R-CO-CH2-CO-R’
    2.1. Điều chế: Bằng phản ứng ngưng tụ Claisen
    Ceton td este trong mt base hữu cơ như: alcolat, NaNH2
    Cơ chế:
    48
    2.2. Tính chất hóa học
    a.Tính chất hỗ biến
    Hợp chất 1,3-dicarbonyl có dạng hỗ biến ceton-enol.
    Dạng enol có hệ thống liên hợp và có lk hydro nội phân tử.
    Acetoaceton tồn tại chủ yếu dạng enol:
    Da?ng ceton
    Da?ng enol
    Da?ng enol
    Da?ng ceton
    49
    b. Các phản ứng
    Tính acid: mạnh hơn h/c 1,2-dicarbonyl tương ứng, ald và ceton đơn chức.
    Acetoaceton: pKa = 9, tan /dd kiềm.
    Carbanion bền vững nhờ sự liên hợp
    Carbanion
    50
    Tạo phức với ion kim loại:
    Tạo phức bền không tan / dm hữu cơ với các kim loại nặng.
    Phản ứng thế: trong mt kiềm
    51
    QUINON
    Có cấu tạo như cyclohexadiendion
    1. GỌI TÊN: theo dẫn xuất của hệ thơm : benzoquinon từ benzen, toluquinon từ toluen, naphtoquinon từ naphtol.
    p-benzoquinon
    o-benzoquinon
    2-methyl-1,4-benzoquinon
    2-hydroxy-3-methyl-1,4-naphtoquinon
    Phthiocol
    52
    2. ĐIỀU CHẾ
    Oxy hóa các phenol và amin thơm
    2-chloro-p-benzoquinon
    53
    3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    3.1. Cân bằng oxy hóa khử
    Các hợp chất 1,2 và 1,4-dihydroxybenzen bị oxy hóa tạo quinon.
    Ngược lại khử hóa quinon tạo hợp chất dihydroxybenzen
    Phương trình điện hóa:
    Hydroquinon được dùng làm điện cực
    54
    3.2. Phức chuyển điện tích
    Là sự kết hợp 2 phân tử : 1 phân tử cho và 1 phân tử nhận electron
    3.3. Phản ứng cộng hợp
    55
    * Phản ứng Diels-Alder: Quinon cộng các dienophyl
    3.4. Phản ứng acyl hóa
    Các chất có cấu trúc quinon thường có màu
    BÀI TẬP
    1.Phân biệt các cặp hoá chất sau đây bằng phương pháp hoá học:
    a/CH3CHO và CH3COCH3
    b/CH3CHO và C6H5CHO
    c/CH3COCH3 và C6H5COC2H5
    2.Chất nào tác dụng với CH2=CH-CO-CH3 . Viết các phản ứng xảy ra nếu có:
    a/H2O/H+ b/H2/Ni c/HCl d/AgNO3/NH3
    e/HCN g/H2N-OH h/CH3Cl
    3.So sánh khả năng phản ứng cộng AN của: axetandehit ; axeton ; đimetylxxeton, clorua axit ; diisopropylxeton
    4.Hoàn thành sơ đồ phản ứng:
    a/CH3CH2COCH3 A B C D E F
    2[H]
    HBr
    Mg
    ete
    HCHO
    H3O+
    PCl3
    b/C6H5CH2CHO A B C D E
    C2H5MgBr
    H3O+
    HBr
    Mg
    ete
    H2O
    5.Lập sơ đồ điều chế các chất sau:
    a/Butan-1-ol  Butylpropyl xeton
    b/ancol etylic  But – 2- al
    6.CH3MgCl là tác nhân phản ứng, còn CH2 = CH - CHO là chất phản ứng.
    Biết tác nhân phản ứng có 2 khả năng tấn công khác nhau vào chất phản ứng.
    Giải thích cơ chế của phản ứng để thu được sản phẩm cuối cùng của quá trình phản ứng
    7.So sánh khả năng phản ứng cộng hợp ái nhân AN vào nhóm >C=O của các hợp chất có công thức sau đây và giải thích
    8.Nêu rõ cơ chế và công thức các sản phẩm tạo thành của các phản ứng sau :
    9.Hãy cho biết cơ chế và giải thích sự tạo thành sản phẩm của phản ứng sau
    No_avatar

    hay

     

     

    No_avatar
    minh gop y mot chut, o slice 12, chac do tac gia ve bi lon, O chi co 2 noi thoi, Z se gan vao C, Y se gan vao O, tac gia xem lai nha
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng