Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hàm số lượng giác -11 cơ bản

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Đăng Sen
    Ngày gửi: 09h:45' 23-05-2011
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 1048
    Số lượt thích: 0 người
    O
    +
    -1
    -1
    1
    1
    B
    A
    A’
    B’
    M
    P
    K
    α
    H
    x
    y
    T
    S
    HAØM SOÙÁ LÖÔÏNG GIAÙC
    - 
    - /2
    /2

    1
    -1
    NỘI DUNG BÀI HỌC (4 Tiết)
    I - ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
    II - TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC .
    III - SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC .
    IV - LUYỆN TẬP .
    I – ĐỊNH NGHĨA :
    BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT :
    Nhắc lại bảng giá trị lượng giác
    của một cung đặc biệt ?
    c) Sin2  0,91
    Cos2 - 0,42
    Dùng máy tính bỏ túi ,tính : sinx, cosx. Với :
    a)x = /4
    b)x = /6
    c) x = 2
    TRẢ LỜI :
    a) sin /4  0,71
    COS /4  0,71
    b) sin /6 =0,5
    COS /6  0,87
    Trên đường tròn lượng giác,với điểm gốc A,hãy xác định các điểm M mà số đo tương ứng là:
    a) /4
    b) /6
    1) HÀM SỐ SIN VÀ HÀM SỐ côsin:
    a)y = sin x :
    được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx
    Tập xác định của hàm số y = sinx là R.
    Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực sinx
    sin : R R
    x l y = sinx
    1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN :
    b)y = cos x :
    được gọi là hàm số cos, kí hiệu là y = cosx
    Tập xác định của hàm số y = cosx là R.
    Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực cosx
    cos : R R
    x l y = cosx
    Ví dụ : Tìm tập xác của mỗi hàm số sau :
    Trả lời :
    a)Do nên tập xác định của hàm số là D = R
    b) Để hs xác định thì sinx 0, nên tập xác định của hàm số là D = R { k; kZ }
    c) Do 1- sinx 0 và 1+cosx 0, nên hs xác định thì
    1+cosx > 0, nên tập xác định của hàm số là
    D = R {( 2k+1); kZ }
    2)HÀM SỐ TANG VÀ HÀM SỐ COTANG :
    a) y = tanx :
    Tập xác định : D = R { /2 + k; kZ }
    b)y = cotx :
    Tập xác định : D = R { k; kZ }
    Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
    Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức :
    Hãy so sánh các giá trị của sinx và sin(-x),
    cosx và cos(-x)
    Trả lời :
    Sinx = - sin(-x)
    Cosx = cos(-x)
    Nhận xét :
    Hàm số y=sinx là hs lẻ,
    hàm số y=cosx là hs chẵn,
    suy các hs y=tanx
    và y = cotx đều là hs lẻ.
    II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG:
    Ta nói chu kì của các hàm số : y = sinx là 2
    Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc tập xác định của hàm số sau :
    a) f(x)=Sinx
    Trả lời :
    Sin(x+ 2)=sinx
    Sin(x- 2)=sinx
    Sin(x+ 4)=sinx
    Tương tự chu kì của các hàm số : y = Cosx là 2
    tan(x+ )=tanx
    tan(x - )=tanx
    tan(x+ 2)=tanx
    Ta nói chu kì của các hàm số : y = tanx là 
    Tương tự chu kì của các hàm số : y = cotx là 
    b) f(x) =tanx
    1) Hàm số y = sinx:
    III- SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
    Sự biến thiên của đồ thị y = sinx
    trên đoạn [0;] :
    x1,x2 (0;/2); x1x1,x2( /2; ); x1sinx2
    Vậy, hàm số y = sinx :
    + đồng biến trên khoảng (0;/2).
    + nghịch biến trên khoảng (/2; ).
    /2

    1
    1) Hàm số y = sinx:
    - 
    - /2
    /2

    1
    -1
    Trên đoạn [ -; ], đồ thị đi qua các điểm :
    (0;0); (/2;1); (-/2;-1); (-;0);(;0) .
    Tập xác định D = R
    Hàm số lẻ
    Hàm số tuần hoàn , chu kì T = 2
    Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
    - 
    - /2
    /2

    1
    -1
    2) Hàm số y = cosx:
    Tập xác định D = R
    Hàm số chẵn
    Tuần hoàn , chu kì T = 2
    Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
    Lưu ý : sin (x+/2 ) = cosx
    Từ đó ta có đồ thị hàm số cosx
    như sau:
    y
    x
    0
    ?
    -?
    3) Hàm số y = tanx:
    Tập xác định: D = R { /2 +k; kZ }
    Hàm số lẻ
    Tuần hoàn , chu kì T = 
    Tập giá trị : R
    Tăng trên các khoảng :
    (-/2 + k; /2 + k)
    4) Hàm số y = cotx:
    Tập xác định : D = R { k; kZ }
    Hàm số lẻ
    Tuần hoàn , chu kì T = 
    Tập giá trị : R
    CỦNG CỐ BÀI
    1) Khái niệm các hàm số lượng giác
    2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
    3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
    Ví dụ 1: Tập xác định của hàm số:



    R B. R{/4+k,kZ}
    C. [ -1;1] D.Một đáp số khác
    B
    CỦNG CỐ BÀI
    1) Khái niệm các hàm số lượng giác
    2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
    3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
    Ví dụ2 : Tập giá trị của hàm số
    y = 5sin(3x + 2) – 2 laø :
    [ - 1; 1] B.( -7;7)
    C. [ -7;-2] D.[- 7; 3]
    D
    BÀI TẬP VỀ NHÀ
    1 ĐẾN 8 (TRANG 17, 18 sgk)
    Chúc các em học tốt !
     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng