Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §2. Phương trình lượng giác cơ bản

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Đăng Sen
Ngày gửi: 09h:45' 23-05-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 1366
Số lượt thích: 2 người (Huỳnh Văn Lai, nguyễn trịnh)
O
+
-1
-1
1
1
B
A
A’
B’
M
P
K
α
H
x
y
T
S
HAØM SOÙÁ LÖÔÏNG GIAÙC
- 
- /2
/2

1
-1
NỘI DUNG BÀI HỌC (4 Tiết)
I - ĐỊNH NGHĨA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
II - TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC .
III - SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC .
IV - LUYỆN TẬP .
I – ĐỊNH NGHĨA :
BẢNG GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC CUNG ĐẶC BIỆT :
Nhắc lại bảng giá trị lượng giác
của một cung đặc biệt ?
c) Sin2  0,91
Cos2 - 0,42
Dùng máy tính bỏ túi ,tính : sinx, cosx. Với :
a)x = /4
b)x = /6
c) x = 2
TRẢ LỜI :
a) sin /4  0,71
COS /4  0,71
b) sin /6 =0,5
COS /6  0,87
Trên đường tròn lượng giác,với điểm gốc A,hãy xác định các điểm M mà số đo tương ứng là:
a) /4
b) /6
1) HÀM SỐ SIN VÀ HÀM SỐ côsin:
a)y = sin x :
được gọi là hàm số sin, kí hiệu là y = sinx
Tập xác định của hàm số y = sinx là R.
Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực sinx
sin : R R
x l y = sinx
1)HÀM SỐ COSIN VÀ HÀM SỐ SIN :
b)y = cos x :
được gọi là hàm số cos, kí hiệu là y = cosx
Tập xác định của hàm số y = cosx là R.
Qui tắc tương ứng mỗi xR với số thực cosx
cos : R R
x l y = cosx
Ví dụ : Tìm tập xác của mỗi hàm số sau :
Trả lời :
a)Do nên tập xác định của hàm số là D = R
b) Để hs xác định thì sinx 0, nên tập xác định của hàm số là D = R { k; kZ }
c) Do 1- sinx 0 và 1+cosx 0, nên hs xác định thì
1+cosx > 0, nên tập xác định của hàm số là
D = R {( 2k+1); kZ }
2)HÀM SỐ TANG VÀ HÀM SỐ COTANG :
a) y = tanx :
Tập xác định : D = R { /2 + k; kZ }
b)y = cotx :
Tập xác định : D = R { k; kZ }
Hàm số tang là hàm số được xác định bởi công thức :
Hàm số côtang là hàm số được xác định bởi công thức :
Hãy so sánh các giá trị của sinx và sin(-x),
cosx và cos(-x)
Trả lời :
Sinx = - sin(-x)
Cosx = cos(-x)
Nhận xét :
Hàm số y=sinx là hs lẻ,
hàm số y=cosx là hs chẵn,
suy các hs y=tanx
và y = cotx đều là hs lẻ.
II- TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HSLG:
Ta nói chu kì của các hàm số : y = sinx là 2
Tìm những số T sao cho f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc tập xác định của hàm số sau :
a) f(x)=Sinx
Trả lời :
Sin(x+ 2)=sinx
Sin(x- 2)=sinx
Sin(x+ 4)=sinx
Tương tự chu kì của các hàm số : y = Cosx là 2
tan(x+ )=tanx
tan(x - )=tanx
tan(x+ 2)=tanx
Ta nói chu kì của các hàm số : y = tanx là 
Tương tự chu kì của các hàm số : y = cotx là 
b) f(x) =tanx
1) Hàm số y = sinx:
III- SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:
Sự biến thiên của đồ thị y = sinx
trên đoạn [0;] :
x1,x2 (0;/2); x1x1,x2( /2; ); x1sinx2
Vậy, hàm số y = sinx :
+ đồng biến trên khoảng (0;/2).
+ nghịch biến trên khoảng (/2; ).
/2

1
1) Hàm số y = sinx:
- 
- /2
/2

1
-1
Trên đoạn [ -; ], đồ thị đi qua các điểm :
(0;0); (/2;1); (-/2;-1); (-;0);(;0) .
Tập xác định D = R
Hàm số lẻ
Hàm số tuần hoàn , chu kì T = 2
Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
- 
- /2
/2

1
-1
2) Hàm số y = cosx:
Tập xác định D = R
Hàm số chẵn
Tuần hoàn , chu kì T = 2
Tập giá trị :đoạn [ - 1; 1]
Lưu ý : sin (x+/2 ) = cosx
Từ đó ta có đồ thị hàm số cosx
như sau:
y
x
0
?
-?
3) Hàm số y = tanx:
Tập xác định: D = R { /2 +k; kZ }
Hàm số lẻ
Tuần hoàn , chu kì T = 
Tập giá trị : R
Tăng trên các khoảng :
(-/2 + k; /2 + k)
4) Hàm số y = cotx:
Tập xác định : D = R { k; kZ }
Hàm số lẻ
Tuần hoàn , chu kì T = 
Tập giá trị : R
CỦNG CỐ BÀI
1) Khái niệm các hàm số lượng giác
2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
Ví dụ 1: Tập xác định của hàm số:



R B. R{/4+k,kZ}
C. [ -1;1] D.Một đáp số khác
B
CỦNG CỐ BÀI
1) Khái niệm các hàm số lượng giác
2) Nắm các tính chất của 4 HSLG : chẵn, lẻ; tuần hoàn; đơn điệu .
3) Nhận dạng đồ thị của từng HSLG .
Ví dụ2 : Tập giá trị của hàm số
y = 5sin(3x + 2) – 2 laø :
[ - 1; 1] B.( -7;7)
C. [ -7;-2] D.[- 7; 3]
D
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 ĐẾN 8 (TRANG 17, 18 sgk)
Chúc các em học tốt !
 
Gửi ý kiến