Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

BÀI GIẢNG HAY VỀ MẢNG 2 CHIỀU

Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GT CỦA THẦY ĐẶNG BÌNH PHƯƠNG - ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Người gửi: Nguyễn Ngọc Tiễn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:29' 19-06-2011
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
NHẬP MÔN LẬP TRÌNH
MẢNG HAI CHIỀU
Nội dung
NMLT - Mảng hai chiều
Ma Trận
NMLT - Mảng hai chiều
0

m-1
0
1

n-1
Am,n
0

n-1
An
0

n-1
Ma Trận
NMLT - Mảng hai chiều
0

n-1
An
0

n-1
0

n-1
0

n-1
0

n-1
0

n-1
dòng = cột
dòng > cột
dòng < cột
0

n-1
An
0

n-1
0

n-1
0

n-1
0

n-1
0

n-1
dòng + cột = n-1
dòng + cột > n-1
dòng + cột < n-1
Khai báo kiểu mảng 2 chiều
Cú pháp

N1, N2: số lượng phần tử mỗi chiều
Ví dụ
NMLT - Mảng hai chiều
typedef [][];
typedef int MaTran[3][4];
0
1
2
0
1
2
3
Kiểu MaTran
Khai báo biến mảng 2 chiều
Cú pháp
Tường minh


Không tường minh (thông qua kiểu)
NMLT - Mảng hai chiều
[][];
typedef [][];

;
, ;
Khai báo biến mảng 2 chiều
Ví dụ
Tường minh


Không tường minh (thông qua kiểu)
NMLT - Mảng hai chiều
int a[10][20], b[10][20];
int c[5][10];
int d[10][20];
typedef int MaTran10x20[10][20];
typedef int MaTran5x10[5][10];

MaTran10x20 a, b;
MaTran11x11 c;
MaTran10x20 d;
Truy xuất đến một phần tử
Thông qua chỉ số

Ví dụ
Cho mảng 2 chiều như sau

Các truy xuất
Hợp lệ: a[0][0], a[0][1], …, a[2][2], a[2][3]
Không hợp lệ: a[-1][0], a[2][4], a[3][3]
NMLT - Mảng hai chiều
[][]
int a[3][4];
0
1
2
0
1
2
3
Gán dữ liệu kiểu mảng
Không được sử dụng phép gán thông thường mà phải gán trực tiếp giữa các phần tử


Ví dụ
NMLT - Mảng hai chiều
= ; //sai
[][giá trị cs2] =
;
int a[5][10], b[5][10];

b = a; // Sai
int i, j;
for (i = 0; i < 5; i++)
for (j = 0; j < 10; j++)
b[i][j] = a[i][j];
Truyền mảng cho hàm
Truyền mảng cho hàm
Tham số kiểu mảng trong khai báo hàm giống như khai báo biến mảng

Tham số kiểu mảng truyền cho hàm chính là địa chỉ của phần tử đầu tiên của mảng
Có thể bỏ số lượng phần tử chiều thứ 2 hoặc con trỏ.
Mảng có thể thay đổi nội dung sau khi thực hiện hàm.
NMLT - Mảng hai chiều
void NhapMaTran(int a[50][100]);
void NhapMaTran(int a[][100]);
void NhapMaTran(int (*a)[100]);
Truyền mảng cho hàm
Truyền mảng cho hàm
Số lượng phần tử thực sự truyền qua biến khác


Lời gọi hàm
NMLT - Mảng hai chiều
void XuatMaTran(int a[50][100], int m, int n);
void XuatMaTran(int a[][100], int m, int n);
void XuatMaTran(int (*a)[100], int m, int n);
void NhapMaTran(int a[][100], int &m, int &n);
void XuatMaTran(int a[][100], int m, int n);
void main()
{
int a[50][100], m, n;
NhapMaTran(a, m, n);
XuatMaTran(a, m, n);
}
Một số bài toán cơ bản
Viết chương trình con thực hiện các yêu cầu sau
Nhập mảng
Xuất mảng
Tìm kiếm một phần tử trong mảng
Kiểm tra tính chất của mảng
Tính tổng các phần tử trên dòng/cột/toàn ma trận/đường chéo chính/nửa trên/nửa dưới
Tìm giá trị nhỏ nhất/lớn nhất của mảng

NMLT - Mảng hai chiều
Một số quy ước
Kiểu dữ liệu


Các chương trình con
Hàm void HoanVi(int x, int y): hoán vị giá trị của hai số nguyên.
Hàm int LaSNT(int n): kiểm tra một số có phải là số nguyên tố. Trả về 1 nếu n là số nguyên tố, ngược lại trả về 0.
NMLT - Mảng hai chiều
#define MAXD 50
#define MAXC 100
Thủ tục HoanVi & Hàm LaSNT
NMLT - Mảng hai chiều
void HoanVi(int &x, int &y)
{
int tam = x; x = y; y = tam;
}

int LaSNT(int n)
{
int i, dem = 0;
for (i = 1; i <= n; i++)
if (n%i == 0)
dem++;

if (dem == 2)
return 1;
else return 0;
}
Nhập Ma Trận
Yêu cầu
Cho phép nhập mảng a, m dòng, n cột
Ý tưởng
Cho trước một mảng 2 chiều có dòng tối đa là MAXD, số cột tối đa là MAXC.
Nhập số lượng phần tử thực sự m, n của mỗi chiều.
Nhập từng phần tử từ [0][0] đến [m-1][n-1].
NMLT - Mảng hai chiều
Hàm Nhập Ma Trận
NMLT - Mảng hai chiều
void NhapMaTran(int a[][MAXC], int &m, int &n)
{
printf(“Nhap so dong, so cot cua ma tran: ”);
scanf(“%d%d”, &m, &n);

int i, j;
for (i=0; i for (j=0; j {
printf(“Nhap a[%d][%d]: ”, i, j);
scanf(“%d”, &a[i][j]);
}
}
Xuất Ma Trận
Yêu cầu
Cho phép nhập mảng a, m dòng, n cột
Ý tưởng
Xuất giá trị từng phần tử của mảng 2 chiều từ dòng có 0 đến dòng m-1, mỗi dòng xuất giá giá trị của cột 0 đến cột n-1 trên dòng đó.
NMLT - Mảng hai chiều
Hàm Xuất Ma Trận
NMLT - Mảng hai chiều
void XuatMaTran(int a[][MAXC], int m, int n)
{
int i, j;
for (i=0; i {
for (j=0; j printf(“%d ”, a[i][j]);

printf(“ ”);
}
}
Tìm kiếm một phần tử trong Ma Trận
Yêu cầu
Tìm xem phần tử x có nằm trong ma trận a kích thước mxn hay không?
Ý tưởng
Duyệt từng phần của ma trận a. Nếu phần tử đang xét bằng x thì trả về có (1), ngược lại trả về không có (0).
NMLT - Mảng hai chiều
Hàm Tìm Kiếm
NMLT - Mảng hai chiều
int TimKiem(int a[][MAXC], int m, int n, int x)
{
int i, j;
for (i=0; i for (j=0; j if (a[i][j] == x)
return 1;
return 0;
}
Kiểm tra tính chất của mảng
Yêu cầu
Cho trước ma trận a kích thước mxn. Ma trận a có phải là ma trậntoàn các số nguyên tố hay không?
Ý tưởng
Cách 1: Đếm số lượng số ngtố của ma trận. Nếu số lượng này bằng đúng mxn thì ma trận toàn ngtố.
Cách 2: Đếm số lượng số không phải ngtố của ma trận. Nếu số lượng này bằng 0 thì ma trận toàn ngtố.
Cách 3: Tìm xem có phần tử nào không phải số ngtố không. Nếu có thì ma trận không toàn số ngtố.
NMLT - Mảng hai chiều
Hàm Kiểm Tra (Cách 1)
NMLT - Mảng hai chiều
int KiemTra_C1(int a[][MAXC], int m, int n)
{
int i, j, dem = 0;

for (i=0; i for (j=0; j if (LaSNT(a[i][j]==1)
dem++;

if (dem == m*n)
return 1;
return 0;
}
Hàm Kiểm Tra (Cách 2)
NMLT - Mảng hai chiều
int KiemTra_C2(int a[][MAXC], int m, int n)
{
int i, j, dem = 0;

for (i=0; i for (j=0; j if (LaSNT(a[i][j]==0)
dem++;

if (dem == 0)
return 1;
return 0;
}
Hàm Kiểm Tra (Cách 2)
NMLT - Mảng hai chiều
int KiemTra_C3(int a[][MAXC], int m, int n)
{
int i, j, dem = 0;

for (i=0; i for (j=0; j if (LaSNT(a[i][j]==0)
return 0;

return 1;
}
Tính tổng các phần tử
Yêu cầu
Cho trước ma trận a, kích thước mxn. Tính tổng các phần tử trên:
Dòng d, cột c
Đường chéo chính, đường chéo phụ (ma trận vuông)
Nửa trên/dưới đường chéo chính (ma trận vuông)
Nửa trên/dưới đường chéo phụ (ma trận vuông)
Ý tưởng
Duyệt ma trận và cộng dồn các phần tử có tọa độ (dòng, cột) thỏa yêu cầu.
NMLT - Mảng hai chiều
Hàm tính tổng trên dòng
NMLT - Mảng hai chiều
int TongDong(int a[][MAXC], int m, int n, int d)
{
int j, tong;

tong = 0;

for (j=0; j tong = tong + a[d][j];

return tong;
}
Hàm tính tổng trên cột
NMLT - Mảng hai chiều
int TongCot(int a[][MAXC], int m, int c)
{
int i, tong;

tong = 0;

for (i=0; i tong = tong + a[i][c];

return tong;
}
Hàm tính tổng đường chéo chính
NMLT - Mảng hai chiều
int TongDCChinh(int a[][MAXC], int n)
{
int i, tong;

tong = 0;

for (i=0; i tong = tong + a[i][i];

return tong;
}
Hàm tính tổng trên đường chéo chính
NMLT - Mảng hai chiều
int TongTrenDCChinh(int a[][MAXC], int n)
{
int i, j, tong;

tong = 0;

for (i=0; i for (j=0; j if (i < j)
tong = tong + a[i][j];

return tong;
}
Hàm tính tổng dưới đường chéo chính
NMLT - Mảng hai chiều
int TongTrenDCChinh(int a[][MAXC], int n)
{
int i, j, tong;

tong = 0;

for (i=0; i for (j=0; j if (i > j)
tong = tong + a[i][j];

return tong;
}
Hàm tính tổng trên đường chéo phụ
NMLT - Mảng hai chiều
int TongDCPhu(int a[][MAXC], int n)
{
int i, tong;

tong = 0;

for (i=0; i tong = tong + a[i][n-i-1];

return tong;
}
Tìm giá trị lớn nhất của Ma Trận
Yêu cầu
Cho trước ma trận a, kích thước mxn. Tìm giá trị lớn nhất trong ma trận a (gọi là max)
Ý tưởng
Giả sử giá trị max hiện tại là giá trị phần tử đầu tiên a[0][0]
Lần lượt kiểm tra các phần tử còn lại để cập nhật max.
NMLT - Mảng hai chiều
Hàm tìm Max
NMLT - Mảng hai chiều
int TimMax(int a[][MAXC], int m, int n)
{
int i, j, max;

max = a[0][0];

for (i=0; i for (j=0; j if (a[i][j] > max)
max = a[i][j];

return max;
}
Avatar
Các bạn có thể vào Mục TIN HỌC ở trên, tôi có upload rất nhiều bài giảng hay của Thầy ĐẶNG BÌNH PHƯƠNG...
 
Gửi ý kiến
print