Thư mục

Dành cho Quảng cáo

  • ViOLET trên Facebook
  • Học thế nào
  • Sách điện tử Classbook
  • Xa lộ tin tức

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI GIẢNG HAY VỀ KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn: ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Tiễn (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:33' 02-07-2011
    Dung lượng: 7.1 MB
    Số lượt tải: 556
    Số lượt thích: 0 người

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
    Thực hiện: ThS. Phạm Xuân Hổ
    KHOA ĐIỆN TỬ
    Bộ Môn KỸ Thuật Điện Tử
    MÔN HỌC: KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ
    ( Chương Trình dành cho Ngoài Ngành)
    BÀI 2: BÁN DẪN 2 LỚP DIODE
    Phần 1: Khái quát về bán dẫn
    Phần 2: Tiếp xúc P / N
    Phần 3: Diode bán dẫn
    Phần 4: Các loại diode
    Phần 5: Các mach ứng dụng của diode
    Phần 6: Các loại bán dẫn quang
    KHÁÍ QUÁT VỀ BÁN DẪN
    Phân biệt các chất bán dẫn, dẫn điện và cách điện :
    Chất cách điện
    Chất bán dẫn
    Chất dẫn điện
    Cấu trúc nguyên tử của germanium ; silicon.
    Bán dẫn thuần
    Đơn chất Nguyên tố nhóm IV Ge và Si
    Hợp chất Ng/tố nhóm AIIIBV GaAs AIIBVI CdS
    KHÁI QUÁT VỀ BÁN DẪN
    NGUYÊN TỬ
    Liên kết hóa học
    Ô cơ bản trong cấu trúc mạng tinh thể
    Cấu trúc mạng tinh thể bán dẫn thuần :
    KHÁI QUÁT VỀ BÁN DẪN
    Nguyên lý dẫn điện của vật liệu bán dẫn thuần :
    Điện dẫn suất :
    KHÁI QUÁT VỀ BÁN DẪN
    Mật độ điện tích ni phụ thuộc rất nhiều vào nhiệt độ ? Anh hưởng đến tính chất dẫn điện của bán dẫn :
    k : Hằng số Boltzmann = 1,38.10-23 (J/0K) ; e = 1,602.10-19C
    h ; Hằng số Planck = 6,625.10-34 (Js) ; m = 9,108.10-31 Kg
    mN# : Si = 0,98m ; Ge = 1,64m ; GaAs = 0,067m
    mP# : Si = 0.49m ; Ge = 0,28m ; GaAs = 0,45m
    KHÁI QUÁT VỀ BÁN DẪN
    Nguyên lý dẫn điện của vật liệu bán dẫn loại N :
    Điện dẫn suất :
    P
    P
    P
    P
    KHÁI QUÁT VỀ BÁN DẪN
    Nguyên lý dẫn điện của vật liệu bán dẫn loại P :
    Điện dẫn suất :
    B
    B
    B
    B
    B
    TIẾP XÚC P/N
    ? = ?r ?0
    TIẾP XÚC P/N
    I0
    TIẾP XÚC P/N
    ID
    TIẾP XÚC P/N
    Một số công thức quan trọng của tiếp xúc P/N :
    DIODE BÁN DẪN
    Đặc tuyến :
    DIODE BÁN DẪN
    Các thông số quan trọng :
    Dòng thuận cho phép lâu dài : ID
    Điện áp ngược cho phép : VZ (VPIV)
    Công suất tiêu hao cực đại : Pmax = ID . VD
    Điện áp mở : V? ; Tần số cự đại cho phép : fmax
    Nhiệt độ làm việc : ?cp ; Điện dung của diode
    Điện trở tĩnh : RD = VD/ID
    Điện trở thực của diode : RD/ = RD + rB ( rB = 0,1? với Diode công suất ; rB = 2? với Diode nhỏ)
    Hiện tượng đánh thủng tiếp giáp P/N :
    Đánh thủng thác lũ : Do hạt thiểu số tăng tốc theo điện áp gây ion hóa các nguyên tử qua va chạm ? dòng thác lũ. Vùng thác lũ (Vz) giảm gần trục tung khi tăng các kích thích trong lớp P và N
    Đánh thủng xuyên hầm : Khi mật độ tap chất trong bán dẫn tăng ? ETX lớn gây ra hiệu ứng xuyên hầm lôi kéo các e- trong vùng hóa trị của lớp P vượt qua UTX chảy sang lớp N
    Đánh thủng nhiệt : Xảy ra do tích lũy nhiệt trong vùng tiếp xúc vượt quá giới hạn ? Hư hỏng vĩnh viễn tiếp xúc
    TIẾP XÚC P/N
    DIODE BÁN DẪN
    Mạch điện thay thế cho diode :
    Mạch lọc nhiễu dùng diode :
    DIODE BÁN DẪN
    Anh hưởng của điện dung diode :
    DIODE BÁN DẪN
    Anh hưởng của thời gian khôi phục ngược:
    Khi mạch chuyển từ thời gian dẫn sang ngưng dẫn do các hạt điện tích còn lưu lại + ở N và - ở P cần thời gian trở về trạng thái ban đầu ? giới hạn tần số làm việc
    Anh hưởng của nhiệt độ:
    Nhiệt độ ảnh hưởng thay đổi mật độ điện tích ni , đồng thời làm thay đổi điện áp tiếp xúc U0 và dòng ngược bão hòa J0
    ? Diode được ứng dụng làm cảm biến nhiệt
    CÁC LỌAI DIODE BÁN DẪN
    Diode chỉnh lưu : có mặt tiếp xúc lớn chịu dòng tải cao thường dùng nắn dòng AC ? DC
    Diode tách sóng : sử dụng tiếp xúc điểm để điện dung bé ? làm việc ở tần số cao
    Diode Zener : thường bằng vật liệu Si chịu nhiệt và tỏa nhiệt tốt họat động chủ yếu vùng zener từ (1,8 ? 200)V
    Diode biến dung : có lớp tiếp xúc đặc biệt để diện dung khá tuyến tính với điện áp ngược ? tạo sóng điều tần dể điều chỉnh tần số cộng hưởng
    Diode phát quang : thường dùng bán dẫn hợp chất có mức Wg thay đổi điều chỉnh được theo nồng độ tạp chất, sử dụng yếu tố phát sáng bước sóng ? nhìn thấy được khi phân cực thuận có sự tái hợp e- và lỗ trống
    CÁC LỌAI DIODE BÁN DẪN
    CÁC LỌAI DIODE BÁN DẪN
    CÁC LỌAI DIODE BÁN DẪN
    Giống như Diode, LED (Light Emitting Diode - Diode phát quang) chỉ dẫn điện theo một chiều từ A ? K (chiều thuận) và khi xuất hiện dòng điện thuận (IF) thì LED phát sáng. Khi dòng điện thuận qua LED khoảng 20mA thì LED đạt độ sáng bình thường, lúc này điện áp thuận UF khoảng vài V tuỳ theo màu sắc ánh sáng.
    CÁC LỌAI DIODE BÁN DẪN
    Nguyên lý phát sáng của LED :
    CÁC LỌAI DIODE BÁN DẪN
    CÁC LỌAI DIODE BÁN DẪN
    CÁC LỌAI DIODE BÁN DẪN
    Phối hợp các màu phát sáng của LED :
    CÁC LỌAI DIODE BÁN DẪN
    QUANG PHỔ ĐIỆN TỪ
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Trị hiệu dụng của điện áp trên tải :
    Hiệu suất của mạch chỉnh lưu:
    Điện áp ngược trên diode : UPIV = U2m
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Trị hiệu dụng của thành phần xoay chiều trên tải :
    Hệ số gợn sóng trên tải :
    Hệ số sử dụng máy biến áp :
    D1
    D2
    0
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Chỉnh lưu 2 bán kỳ:
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Chỉnh lưu 2 bán kỳ:
    Trị trung bình của điện áp trên tải :
    với Utm = U2m - V? (Si: V? = 0,7V)
    UDC ? 0.9 U2

    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Trị hiệu dụng của điện áp trên tải :
    Hiệu suất của mạch chỉnh lưu :
    Điện áp ngược trên diode : UPIV = 2.U2m
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Trị hiệu dụng của thành phần xoay chiều trên tải :
    Hệ số gợn sóng trên tải :
    Hệ số sử dụng máy biến áp : T.U.F = 0,573
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Chỉnh lưu toàn kỳ :
    Với Utm = U2m - 2V?
    Si: V? = 0,7V)
    Điện áp ngược trên diode : UPIV = U2m
    Hệ số sử dụng máy biến áp :
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Mạch lọc chỉnh lưu bán kỳ dùng tụ điện :
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Mạch lọc chỉnh lưu bán kỳ dùng tụ điện :
    Thành phần nhấp nhô
    Thành phần DC
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    Mạch lọc chỉnh lưu toàn kỳ dùng tụ điện :
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    MẠCH XÉN TÍN HIỆU:
    MẠCH XÉN TÍN HIỆU:
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    MẠCH XÉN TÍN HIỆU:
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    MẠCH XÉN TÍN HIỆU:
    MẠCH NHÂN ÁP
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    MẠCH KẸP (Dời Mức Tín Hiệu) :
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    BÀI TẬP:
    ỨNG DỤNG CỦA DIODE BÁN DẪN
    No_avatar

    Sao lại bị lỗi phông rồi. Chan quá đi mất. Đã vậy lại còn lưu dưới dạng show luôn chứ.

    No_avatarf

    Học thêm nhiều nữa đi em

    2161026

    ban đổi đuôi pps thành ppt là được 

     
     
     
    Gửi ý kiến
    print