Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LTVC. MRVT. Tổ quốc


    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:06' 22-08-2011
    Dung lượng: 655.6 KB
    Số lượt tải: 362
    Số lượt thích: 0 người

    MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU 5
    PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN NHƠN
    TRƯỜNG TIỂU HỌC
    SỐ 2 NHƠN THÀNH
    Giáo viên: ĐINH THANH
    Kiểm tra bài cũ:
    1. Thế nào là từ đồng nghĩa ? Cho ví dụ.
    Thứ ba, ngày 23 tháng 8 năm 2011
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
    Ví dụ: siêng năng, chăm chỉ, cần cù, …
    Có hai loại từ đồng nghĩa :
    1. Từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau trong lời nói.
    VD: hổ, cọp, hùm, …
    2. Từ đồng nghĩa không hoàn toàn. Khi dùng những từ này, ta phải cân nhắc lựa chọn cho đúng.
    VD: - Ăn, xơi, chén, …(biểu thị thái độ, tình cảm khác nhau đối với người đối thoại hoặc điều được nói đến).
    - Mang, khiêng, vác, …(biểu thị những cách thức hành động khác nhau ).
    Có mấy loại từ đồng nghĩa ?
    Chọn A, hoặc B, hoặc C.
    Em hãy chọn ý đúng nhất.
    Câu 1
    A. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau.
    B. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
    C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
    hoặc gần giống nhau.
    CHÚC MỪNG CÁC EM !
    Kiểm tra bài cũ
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    C.Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau
    hoặc gần giống nhau.
    Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
    Dòng nào dưới đây là
    những từ đồng nghĩa?
    Câu 2
    A. Hồng, đỏ, thẫm.
    B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
    C. Mang, vác, đi, đứng.
    D. Biếu, tặng, cho, bán.
    CHÚC MỪNG CÁC EM !
    Kiểm tra bài cũ
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    LUYỆN TỪ VÀ CÂU
    MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỔ QUỐC
    1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
    Bài Thư gửi các học sinh có những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là : nước, nước nhà, non sông. Bài Việt Nam thân yêu có những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: đất nước, quê hương.
    2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.
    Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là : đất nước, quốc gia, non sông, giang sơn, quê hương, quê cha đất tổ…
    3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.
    Vệ quốc Ái quốc Quốc gia Quốc ca Quốc hiệu Quốc huy Quốc khánh Quốc dân Quốc hội
    Quốc kì Quốc doanh Quốc ngữ Quốc sắc Quốc sách Quốc sử Quốc tang Quốc tế Quốc tế ca
    4. Đặt câu với một trong nghững từ ngữ sau:
    a) Quê hương
    b) Quê mẹ
    c) Quê cha đất tổ
    d) Nơi chôn nhau cắt rốn
    Ví dụ : a) Quê hương: Quê hương tôi có con sông xanh biếc. b) Quê mẹ: Bình Định là quê mẹ của tôi. c) Quê cha đất tổ Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của tôi. d) Nơi chôn nhau cắt rốn: Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn nhau cắt rốn của mình.
    Thứ ba ngày 23 tháng 8 năm 2011
    Luyện từ và câu :
    Mở rộng vốn từ : Tổ quốc
    TIếT HọC Đã thành công tốt đẹp.
    Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các em.
    No_avatarf

    nho bai giang nay ma minh lam duoc vo luyen tu va cau doMỉm cườiCười nhăn răngMỉm cười

    No_avatar

    de et


     
     
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

    print