Dành cho Quảng cáo

Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Tuần 2. MRVT: Tổ quốc

Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Chí Tân
Ngày gửi: 20h:02' 29-08-2011
Dung lượng: 691.0 KB
Số lượt tải: 713
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GiỜ LỚP 5A
NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG TiỂU HỌC-THCS THỐNG NHẤT
Người thực hiện: Lương Chí Tân
Kiểm tra bài cũ:
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
Ví dụ: siêng năng, chăm chỉ, cần cù, …
Câu 1: Thế nào là từ đồng nghĩa ? Cho ví dụ.
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Môn: Luyện từ và câu
Có hai loại từ đồng nghĩa :
1. Từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau trong lời nói.
VD: hổ, cọp, hùm, …
2. Từ đồng nghĩa không hoàn toàn. Khi dùng những từ này, ta phải cân nhắc lựa chọn cho đúng.
VD: - Ăn, xơi, chén, …(biểu thị thái độ, tình cảm khác nhau đối với người đối thoại hoặc điều được nói đến).
- Mang, khiêng, vác, …(biểu thị những cách thức hành động khác nhau ).
Câu 2: Có mấy loại từ đồng nghĩa ?
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Môn: Luyện từ và câu
Chọn A, hoặc B, hoặc C, hoặc D
Dòng nào dưới đây là
những từ đồng nghĩa?
Câu 3
A. Hồng, đỏ, thẫm.
B. Đen đúa, xanh đen, xanh hồ thủy.
C. Mang, vác, đi, đứng.
D. Biếu, tặng, cho, bán.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
1. Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Bài Thư gửi các học sinh những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: nước nhà, non sông.
Bài Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc là: đất nước, quê hương.
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc: đất nước, quốc gia,
non sông, giang sơn, quê hương, quê cha đất tổ,….
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
3. Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
Vệ quốc,
Ái quốc,
Quốc gia,
Quốc hiệu,
Quốc huy,
Quốc khánh,
Quốc dân,
Quốc hội,
Quốc kì,
Quốc doanh,…
Quốc ngữ,
Quốc hoa,
Quốc sắc,
Quốc sách,
Quốc sử,
Quốc tang,
Quốc tế,
Bài hát chính thức của một nước
Nước nhà
Mối quan hệ giữa các nước trên thế giới
Quốc ca,
Nhân dân trong nước
Tang chung của cả nước
Tiếng nói chung của cả nước
Hoa tượng trưng của một nước
Yêu nước
Huy hiệu tượng trưng cho một nước
Cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất của một nước
Tên gọi chính thức của một nước
Ngày kỉ niệm thành lập nước
Cờ tượng trưng cho một nước
Sắc đẹp nổi tiếng của một nước
Chính sách quan trọng của một nước
Lịch sử nước nhà
Bảo vệ tổ quốc
Do nhà nước kinh doanh
4. Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây:
a) Quê hương
c) Quê cha đất tổ
b) Quê mẹ
d) Nơi chôn rau cắt rốn
- Quê hương tôi có con sông hiền hòa im dịu.
- Quê mẹ của tôi là vùng đồng bằng Nam Bộ
- Vùng đất đền Hùng là quê cha đất tổ của chúng ta.
- Dù đi đâu xa, tôi vẫn luôn nhớ về nơi chôn rau cắt rốn của mình.
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
Môn: Luyện từ và câu
Bài: Mở rộng vốn từ: Tổ quốc
No_avatar

cảm ơn thầy cô bài này hay quá Mỉm cườiKhông biết ngượngKhócXấu hổLỡ lời

No_avatar

Thank Mr.Liang Chi Tan helped me do all !

No_avatar

Chúc mừng năm mới !

No_avatar

cũng dc

 

 
Gửi ý kiến