Thư mục

Hỗ trợ kỹ thuật

  • (Hotline:
    - (04) 66 745 632
    - 0982 124 899
    Email: hotro@violet.vn
    )

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với Thư viện Bài giảng điện tử.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Lũy thừa với số mũ tự nhiên - Nhân hai lũy thừacùng cơ số

    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: cop pi
    Người gửi: Phạm Hồng Đô
    Ngày gửi: 21h:54' 06-09-2011
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 732
    Số lượt thích: 0 người
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Tiết 12:
    LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN . NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    +Ta gọi 52, 33 , 24 , a4 là một luỹ thừa.
    + 24 đọc là 2 mũ 4 hoặc 2 luỹ thừa 4 hoặc luỹ thừa bậc 4 của 2.
    + Luỹ thừa bậc 4 của 2 là tích của 4 thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng 2
    1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Định nghĩa:
    a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ
    1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    7
    2
    3
    49
    2
    8
    34
    81
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    BT1(56/27). Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
    5.5.5.5.5.5
    b) 6.6.6.3.2
    c) 2.2.2.3.3
    d) 100.10.10.10


    = 56
    = 6.6.6.6 = 64
    = 23.32
    = 10.10.10.10.10
    = 105
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    BT2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông:
    a) 24 = 2.2.2.2 = 16
    b) 24 = 2.4 = 8
    Đ
    S
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    + a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
    + a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
    Quy ước: a1 = a
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
    Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
    32.33
    = (3.3).(3.3.3)
    = 35
    = (a.a.a.a).(a.a.a)
    = a7
    (= 32+3)
    (= a4+3)
    32.33 = 32+3 = 35
    a4.a3 = a4+3 = a7
    a4.a3
    Ví dụ:
    am.an
    = am+n
    Tổng quát:
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    BT3: Viết kết quả mỗi phép tính
    sau dưới dạng một luỹ thừa:
    a) x5.x4
    b) a . a4
    c) 23.2
    d) 96.95
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Bài 1. Tính:
    a) 22 ; 23 ; 24 ; 25 b) 32 ; 33 ; 34
    Giải:
    22 = 2.2 = 4
    23 = 2.2.2 = 8
    24 = 23.2 = 8.2 = 16
    25 = 24.2 = 16.2 = 32
    32 = 3.3 = 9
    33 = 3.3.3 = 27
    34 = 33.3 = 81
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Bài 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
    1) Tích 44.45 bằng:
    A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620
    2) Tích 63.6 bằng:
    A. 363 B. 364 C. 63 D. 64
    3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa:
    A. 77 B. 57 C. 75 D. 75
    4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa:
    A. 82 B. 42 C. 24 D. 161
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Bài 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
    1) Tích 44.45 bằng:
    A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620
    2) Tích 63.6 bằng:
    A. 363 B. 364 C. 63 D. 64
    3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa:
    A. 77 B. 57 C. 75 D. 75
    4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa:
    A. 82 B. 42 C. 24 D. 161
    B
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:
    a) 5x = 25 b) x2 = 9
    Giải:
    a) 5x = 25
    Hay 5x = 52
    Vậy x = 2
    b) x2 = 9
    Hay x2 = 32
    Vậy x = 3
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Hướng dẫn về nhà:
    - Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, phân biệt cơ số và số mũ. Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
    - BTN: 58, 59, 60, 62 tr 28-29 (SGK)
    - Đọc trước bài: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    phụ lục:
    Lập bảng bình phương và lập phương:
    No_avatarf

    Bài giảng này hay đấy

     

     
    Gửi ý kiến
    print

    Nhấn Esc để đóng