Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm Bài giảng

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Thư mục

Quảng cáo

Quảng cáo

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: cop pi
    Người gửi: Phạm Hồng Đô
    Ngày gửi: 21h:54' 06-09-2011
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 917
    Số lượt thích: 0 người
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Tiết 12:
    LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN . NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    +Ta gọi 52, 33 , 24 , a4 là một luỹ thừa.
    + 24 đọc là 2 mũ 4 hoặc 2 luỹ thừa 4 hoặc luỹ thừa bậc 4 của 2.
    + Luỹ thừa bậc 4 của 2 là tích của 4 thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng 2
    1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Định nghĩa:
    a gọi là cơ số ; n gọi là số mũ
    1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    7
    2
    3
    49
    2
    8
    34
    81
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    BT1(56/27). Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa:
    5.5.5.5.5.5
    b) 6.6.6.3.2
    c) 2.2.2.3.3
    d) 100.10.10.10


    = 56
    = 6.6.6.6 = 64
    = 23.32
    = 10.10.10.10.10
    = 105
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    BT2: Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô vuông:
    a) 24 = 2.2.2.2 = 16
    b) 24 = 2.4 = 8
    Đ
    S
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    + a2 còn được gọi là a bình phương (hay bình phương của a)
    + a3 còn được gọi là a lập phương (hay lập phương của a)
    Quy ước: a1 = a
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
    Viết tích của hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
    32.33
    = (3.3).(3.3.3)
    = 35
    = (a.a.a.a).(a.a.a)
    = a7
    (= 32+3)
    (= a4+3)
    32.33 = 32+3 = 35
    a4.a3 = a4+3 = a7
    a4.a3
    Ví dụ:
    am.an
    = am+n
    Tổng quát:
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    BT3: Viết kết quả mỗi phép tính
    sau dưới dạng một luỹ thừa:
    a) x5.x4
    b) a . a4
    c) 23.2
    d) 96.95
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Bài 1. Tính:
    a) 22 ; 23 ; 24 ; 25 b) 32 ; 33 ; 34
    Giải:
    22 = 2.2 = 4
    23 = 2.2.2 = 8
    24 = 23.2 = 8.2 = 16
    25 = 24.2 = 16.2 = 32
    32 = 3.3 = 9
    33 = 3.3.3 = 27
    34 = 33.3 = 81
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Bài 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
    1) Tích 44.45 bằng:
    A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620
    2) Tích 63.6 bằng:
    A. 363 B. 364 C. 63 D. 64
    3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa:
    A. 77 B. 57 C. 75 D. 75
    4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa:
    A. 82 B. 42 C. 24 D. 161
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Bài 2: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
    1) Tích 44.45 bằng:
    A. 420 B. 49 C. 169 D. 1620
    2) Tích 63.6 bằng:
    A. 363 B. 364 C. 63 D. 64
    3) Viết gọn tích 7.7.7.7.7 bằng cách dùng luỹ thừa:
    A. 77 B. 57 C. 75 D. 75
    4) Số 16 không thể viết được dưới dạng luỹ thừa:
    A. 82 B. 42 C. 24 D. 161
    B
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Bài 3: Tìm số tự nhiên x, biết:
    a) 5x = 25 b) x2 = 9
    Giải:
    a) 5x = 25
    Hay 5x = 52
    Vậy x = 2
    b) x2 = 9
    Hay x2 = 32
    Vậy x = 3
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    Hướng dẫn về nhà:
    - Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, phân biệt cơ số và số mũ. Công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
    - BTN: 58, 59, 60, 62 tr 28-29 (SGK)
    - Đọc trước bài: Chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
    9/6/2011
    Trường THCS Cao Xá
    phụ lục:
    Lập bảng bình phương và lập phương:

    No_avatarf

    Bài giảng này hay đấy

     

     
    Gửi ý kiến

    Nhấn ESC để đóng